Check giá "LÝ THÁI TỔ Q10 – 4 TẦNG – 4,35 TỶ"

Giá: 4,35 tỷ 21 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 10

  • Tổng số tầng

    4

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    207,14 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    21 m²

  • Số phòng vệ sinh

    4 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 8

Đường Lý Thái Tổ, Phường 8, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh

03/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích mức giá bất động sản tại Đường Lý Thái Tổ, Phường 8, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh

Với thông tin chi tiết về căn nhà như sau:

  • Diện tích đất: 21 m² (ngang 3,1m x dài 7m nở hậu 3,2m)
  • Kết cấu: Nhà trệt + lửng + 2 lầu, tổng 4 tầng
  • Số phòng ngủ: 3 phòng
  • Số phòng vệ sinh: 4 phòng
  • Vị trí: Hẻm bagac rộng rãi, cách hẻm ô tô 20m, cách mặt tiền 40m, khu dân trí cao, an ninh tốt
  • Pháp lý: Sổ riêng, hoàn công đầy đủ
  • Giá được chào bán: 4,35 tỷ đồng
  • Giá/m²: 207,14 triệu đồng/m²

Nhận định về mức giá 4,35 tỷ đồng

Mức giá 4,35 tỷ đồng cho căn nhà 21 m² tương đương khoảng 207 triệu đồng/m² là mức giá khá cao ở khu vực Quận 10. Tuy nhiên, sự hợp lý của mức giá này còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vị trí chính xác, tiện ích xung quanh, và tiềm năng phát triển trong tương lai.

Quận 10 là quận trung tâm, có giao thông thuận lợi và phát triển mạnh mẽ, do đó giá nhà đất ở đây thường cao hơn so với các quận lân cận.

Dữ liệu so sánh mức giá nhà ở Quận 10 gần đây

Vị trí Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Đường Lý Thái Tổ, Quận 10 20 3,8 190 Nhà 3 tầng, hẻm 3m, cách mặt tiền 50m
Đường Nguyễn Tri Phương, Quận 10 22 4,0 182 Nhà 4 tầng, hẻm ô tô, khu dân cư ổn định
Đường Lý Thường Kiệt, Quận 10 21 4,2 200 Nhà mới, hẻm rộng, gần mặt tiền

Phân tích so sánh

Từ bảng so sánh trên, có thể thấy mức giá trung bình cho nhà diện tích khoảng 20-22 m² tại các vị trí tương tự trong Quận 10 dao động từ 182 đến 200 triệu đồng/m². Mức giá 207 triệu đồng/m² cho căn nhà này thuộc mức cao hơn một chút so với các căn tương tự, tuy nhiên không quá chênh lệch đáng kể.

Kết cấu 4 tầng, 3 phòng ngủ, 4 phòng vệ sinh cùng với vị trí hẻm rộng rãi và gần mặt tiền là những điểm cộng giúp nâng giá trị căn nhà.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên các dữ liệu thực tế, mức giá hợp lý để thương lượng nên dao động trong khoảng 3,9 – 4,1 tỷ đồng (tương ứng 185 – 195 triệu đồng/m²). Mức giá này vẫn phản ánh đúng giá trị căn nhà, đồng thời có lợi hơn cho người mua.

  • Thuyết phục chủ nhà bằng cách đưa ra phân tích so sánh với các căn tương tự đã giao dịch thành công gần đây.
  • Nhấn mạnh rằng mức giá 4,35 tỷ vẫn còn cao hơn mặt bằng chung, điều này có thể làm chậm khả năng bán hoặc khiến người mua cân nhắc lựa chọn khác.
  • Đề xuất một số điểm để thương lượng như thời gian thanh toán linh hoạt, hỗ trợ một phần chi phí chuyển nhượng hoặc sửa chữa nhỏ để giảm giá.

Kết luận

Mặc dù giá 4,35 tỷ đồng là hơi cao so với mặt bằng chung, nhưng căn nhà vẫn có thể được xem là hợp lý nếu người mua đánh giá cao vị trí hẻm rộng, kết cấu nhà và pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, để đạt được giao dịch thuận lợi, người mua nên thương lượng để có mức giá khoảng 3,9 – 4,1 tỷ đồng sẽ hợp lý và khả thi hơn trên thị trường hiện tại.

Thông tin BĐS

+ Ngang 3,1 x 7m ( nở hậu 3,2m )

+ Nhà trệt + lửng + 2 lầu : 3 PN , 4 WC , phòng khách , phòng thờ , bếp

+ Hẻm bagac rộng rãi , 20m ra hẻm oto , 40m ra mặt tiền. Khu dân trí , an ninh , sạch sẽ

+ Sổ riêng , hoàn công đủ