Check giá "Nhà Bán Tân Hoà Dông_3Tâng Bê-tông _3PN_Giá 3,6ty"

Giá: 3,6 tỷ 24 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    3

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    8 m

  • Diện tích sử dụng

    24 m²

  • Giá/m²

    150 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    24 m²

  • Số phòng vệ sinh

    4 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

  • Chiều ngang

    3 m

Đường Tân Hòa Đông, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

03/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 3,6 tỷ cho nhà tại Quận Bình Tân

Giá 3,6 tỷ cho căn nhà diện tích 24 m² (3x8m) tương đương 150 triệu/m² là mức giá rất cao so với mặt bằng chung khu vực Bình Tân. Dù nhà có kết cấu kiên cố với 3 tầng, 3 phòng ngủ, 4 toilet, hẻm xe hơi 4m và vị trí tiếp giáp trung tâm, giá này vẫn cần xem xét kỹ để tránh rủi ro tài chính.

Phân tích chi tiết giá trị bất động sản

Để đánh giá chính xác, ta cần so sánh giá trên m² với các bất động sản tương đồng trong khu vực:

Tiêu chí Nhà phân khúc tương tự Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Vị trí Ghi chú
Nhà hẻm xe hơi, 3PN, 2 tầng Bình Tân, Phường Bình Trị Đông 30 – 35 2,7 – 3,0 90 – 100 Bình Tân – hẻm xe hơi Nhà mới, nội thất cơ bản
Nhà phố 3 tầng, 3PN, hẻm 3m Bình Tân, gần Q6 25 – 28 2,8 – 3,2 110 – 120 Bình Tân, gần trung tâm Nhà xây kiên cố, sàn bê tông
Nhà mới xây 3,5 tầng, 3PN, hẻm rộng 4m Bình Tân, Phường Bình Trị Đông 24 3,6 150 Tiếp giáp Q6, hẻm xe hơi Đầy đủ nội thất, sổ hồng riêng

Nhận xét chi tiết

  • Giá thị trường phổ biến cho căn nhà tương tự dao động từ 90 – 120 triệu/m², tương đương 2,7 – 3,2 tỷ cho diện tích khoảng 25 – 30 m².
  • Mức giá 150 triệu/m² là cao hơn đáng kể, thường chỉ xảy ra khi bất động sản có vị trí cực kỳ đắc địa hoặc có tiềm năng tăng giá mạnh trong tương lai gần.
  • Nhà có hẻm rộng 4m, kết cấu kiên cố, nội thất đầy đủ và sổ hồng riêng là điểm cộng nhưng chưa đủ để đẩy giá lên mức 150 triệu/m².
  • Vị trí tiếp giáp Q6 giúp tăng tính thanh khoản và tiện lợi giao thông, tuy nhiên Bình Tân vẫn là khu vực phát triển với mức giá còn mềm hơn nhiều so với quận trung tâm.

Đề xuất giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích trên, mức giá hợp lý nên dao động trong khoảng 3,0 – 3,2 tỷ đồng (khoảng 125 – 135 triệu/m²). Đây là mức giá vừa đảm bảo phù hợp với thị trường, vừa phản ánh giá trị của căn nhà.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, bạn có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • Trình bày rõ ràng so sánh giá bán với các căn nhà tương đương trong khu vực để minh chứng mức giá đề xuất là công bằng.
  • Nhấn mạnh rằng mua bán nhanh với giá hợp lý sẽ giúp chủ nhà tiết kiệm thời gian và chi phí phát sinh từ việc chờ đợi hoặc sửa chữa.
  • Nêu bật việc bạn có tài chính sẵn sàng, giao dịch nhanh, tránh rủi ro và giảm bớt áp lực cho chủ nhà.
  • Đề xuất trao đổi hoặc xem xét các điều khoản hỗ trợ khác như thanh toán linh hoạt, đảm bảo thủ tục pháp lý nhanh chóng.

Kết luận

Mức giá 3,6 tỷ đồng là khá cao so với thị trường hiện tại cho căn nhà 24 m² tại Bình Tân, dù có nhiều thế mạnh về kết cấu và vị trí. Bạn nên thương lượng với người bán về mức giá khoảng 3,0 – 3,2 tỷ đồng để đảm bảo giá trị hợp lý và khả năng sinh lời trong tương lai. Việc chuẩn bị kỹ càng các dẫn chứng so sánh và trình bày rõ ràng sẽ giúp bạn đạt được thỏa thuận tốt nhất.

Thông tin BĐS

I
Dt : 3x8m - Kết cấu: 3 tấm rưỡi - 3 phòng ngủ – 4 toilet - sân thượng - Nhà mới vào ở ngay.
- Hẻm 4m thông, xe hơi tới nhà - Vị trí đẹp, thuận tiện di lại, giáp các quận trung tâm, sát bên Q6.
Nhà chính chủ xây cất toàn bộ xây kiên cố sàn bê-tông chỉnh chu
🌷Sổ hồng riêng đẹp, mua bán nhanh.