Check giá "Bán Gấp Căn Nhà Góc 2MT Đường Tam Hà Thủ Đức"

Giá: 4,8 tỷ 55 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    10 m

  • Diện tích sử dụng

    51.7 m²

  • Giá/m²

    87,27 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    55 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tam Phú (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    5.5 m

Đường Tam Hà, Phường Tam Phú (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

04/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 4,8 tỷ đồng cho nhà hẻm tại Phường Tam Phú, TP Thủ Đức

Với diện tích sử dụng 51,7 m² và diện tích đất 55 m², nhà 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, hẻm trước nhà rộng 4m, vị trí cách mặt tiền đường Tam Hà chỉ 15m, gần chợ, trường học, nhà thờ và viện Thủ Đức, đồng thời có giấy tờ sổ hồng đầy đủ và đang cho thuê 6 triệu đồng/tháng, mức giá 4,8 tỷ đồng tương ứng khoảng 87,27 triệu/m².

Đây là mức giá khá cao trong bối cảnh thị trường nhà hẻm tại khu vực TP Thủ Đức hiện nay. Tuy nhiên, cần xem xét kỹ các yếu tố đặc thù như vị trí lô góc 2 mặt tiền hẻm, hẻm xe hơi, tiềm năng cho thuê ổn định và tính pháp lý minh bạch để đánh giá mức giá này có hợp lý hay không.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Khu vực Loại nhà Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Đặc điểm Thời điểm
Phường Tam Phú, TP Thủ Đức Nhà hẻm xe hơi, 2PN, lô góc 51,7 4,8 87,27 Lô góc, 2 mặt tiền hẻm, hẻm 4m, sổ hồng 2024
Phường Tam Phú, TP Thủ Đức Nhà hẻm nhỏ, 2PN 50 – 55 3,5 – 4,0 70 – 75 Hẻm nhỏ, không lô góc 2023-2024
Phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức Nhà hẻm xe hơi, 2PN 50 – 60 4,0 – 4,5 75 – 80 Hẻm xe hơi, vị trí thuận lợi 2024
Phường Trường Thọ, TP Thủ Đức Nhà hẻm xe hơi, 2PN 50 – 60 3,8 – 4,3 70 – 75 Hẻm xe hơi, vị trí trung tâm 2023

Nhận xét và đề xuất mức giá hợp lý

Qua so sánh, mức giá 87,27 triệu/m² đang cao hơn từ 10-20% so với các nhà hẻm xe hơi cùng khu vực có diện tích, tiện ích tương đương. Đặc biệt, các căn nhà không phải lô góc, hẻm nhỏ hơn có giá phổ biến từ 70 đến 75 triệu đồng/m². Mặc dù lô góc 2 mặt tiền hẻm và hẻm 4m là điểm cộng, mức giá hiện tại vẫn có phần nhỉnh hơn mặt bằng chung.

Do đó, một mức giá hợp lý nên được thương lượng trong khoảng 4,3 tỷ đến 4,5 tỷ đồng (tương đương 78-85 triệu/m²), vừa đảm bảo giá trị tăng thêm từ vị trí lô góc và hẻm xe hơi, vừa phản ánh sát hơn giá thị trường hiện hành.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá hợp lý hơn, người mua có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • Phân tích dữ liệu thị trường minh bạch, so sánh giá các căn nhà tương đồng trong khu vực để chứng minh mức giá đưa ra là hợp lý và công bằng.
  • Nhấn mạnh các yếu tố như thời gian giao dịch nhanh, thanh toán thuận tiện, hoặc người mua có thiện chí lâu dài, giúp chủ nhà giảm thiểu rủi ro và chi phí tìm kiếm người mua khác.
  • Đề xuất mức giá 4,3 – 4,5 tỷ đồng kèm theo cam kết giao dịch nhanh hoặc thanh toán linh hoạt để tăng sức thuyết phục.
  • Nhắc đến chi phí bảo trì, sửa chữa tiềm ẩn hoặc các yếu tố bất lợi nhỏ về vị trí hoặc pháp lý nếu có để lý giải giảm giá.

Kết luận

Mức giá 4,8 tỷ đồng là mức giá khá cao nhưng không hoàn toàn bất hợp lý nếu xét đến vị trí lô góc, hẻm xe hơi và tiềm năng cho thuê ổn định. Tuy nhiên, dựa trên dữ liệu thị trường và các căn nhà tương đương, mức giá đề xuất hợp lý hơn sẽ là từ 4,3 đến 4,5 tỷ đồng. Với chiến lược thương lượng hợp lý, người mua hoàn toàn có thể tiếp cận được mức giá này.

Thông tin BĐS

Nhà : ngang 5,5x10 =55 , diện tích trên sồ 51,7 m , 2 phòng ngủ, 2 ws, bếp, sân để xe , lô góc 2 mặt tiền hẻm, hẻm trước nhà 4 m , cách mặt tiền đường Tam hà 15 m, gần chợ, gần trường,gần nhà thờ, viện thủ Đức,đang cho thuê 6tr/ tháng, giấy tờ sổ Hồng đầy đủ, giá 4,8 tỷ, thương lượng.
LH: ***