Check giá "NHÀ TRỆT + LỬNG BTCT – HIỆP BÌNH PHƯỚC – 60m² – 5,4 TỶ"

Giá: 5,4 tỷ 60 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Diện tích sử dụng

    60 m²

  • Giá/m²

    90 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Nhà nở hậu

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    60 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Bình Phước (Quận Thủ Đức cũ)

Hiệp Bình Phước, Phường Hiệp Bình Phước (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

04/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 5,4 tỷ cho nhà 60m² tại Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức

Giá 5,4 tỷ tương đương 90 triệu/m² là mức giá khá cao đối với nhà ngõ, hẻm tại khu vực Hiệp Bình Phước hiện nay. Dù nhà có 2 tầng, 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, nội thất đầy đủ và hẻm xe hơi thuận tiện, nhưng giá này chỉ phù hợp với những căn nhà có vị trí cực kỳ đắc địa, mặt tiền rộng, hoặc gần các trục đường lớn, tiện ích nổi bật. Với đặc điểm “hẻm xe hơi” và “nhà nở hậu” thì đây là điểm cộng, tuy nhiên cần xem xét kỹ vị trí hẻm và mức độ thông thoáng, an ninh.

Phân tích chi tiết mức giá trên thị trường khu vực

Loại BĐS Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Vị trí Thời điểm
Nhà hẻm 2 tầng 55 4,8 87,3 Hiệp Bình Phước, Tp Thủ Đức Q1/2024
Nhà hẻm xe hơi, 2PN 60 5,0 83,3 Hiệp Bình Phước, Tp Thủ Đức Q4/2023
Nhà phố mặt tiền 70 6,5 92,8 Gần QL13, Bình Thạnh Q1/2024
Nhà trong hẻm nhỏ 60 4,2 70,0 Phường Linh Xuân, Tp Thủ Đức Q1/2024

Đánh giá so sánh và đề xuất

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 90 triệu/m² là cao hơn so với trung bình các căn nhà hẻm xe hơi 2 tầng có diện tích tương đương ở khu vực Hiệp Bình Phước, thường dao động khoảng 83 – 87 triệu/m². Các căn nhà mặt tiền hoặc gần các trục đường lớn như QL13 hay Phạm Văn Đồng có thể chấp nhận mức giá trên 90 triệu/m².

Như vậy, mức giá 5,4 tỷ hiện nay chỉ hợp lý nếu:

  • Nhà có vị trí hẻm cực kỳ thuận lợi, rộng rãi, thông thoáng và gần các trục giao thông chính như QL13, Phạm Văn Đồng.
  • Nhà được nâng cấp, nội thất cao cấp hoặc có thiết kế kiến trúc hiện đại khác biệt.
  • Tiềm năng tăng giá cao do quy hoạch mở rộng đường hoặc dự án hạ tầng xung quanh.

Nếu không thuộc các trường hợp trên, giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 4,8 – 5,0 tỷ đồng (tương đương 80-83 triệu/m²) để đảm bảo tính cạnh tranh và khả năng thanh khoản.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá hợp lý hơn, có thể áp dụng các luận điểm sau:

  • Trình bày các giao dịch thực tế gần đây với giá thấp hơn, minh chứng bằng các hợp đồng chuyển nhượng, quảng cáo đã bán.
  • Nhấn mạnh thực trạng thị trường đang có xu hướng “chững” về giá nhà hẻm, người mua có nhiều lựa chọn, không dễ bán nhanh với giá cao.
  • Khẳng định khả năng thanh toán nhanh và giao dịch minh bạch, giúp chủ nhà tiết kiệm thời gian, chi phí môi giới, tạo sự yên tâm.
  • Đề nghị xem xét giảm giá do căn nhà không nằm ngay mặt tiền đường lớn mà chỉ trong hẻm, hạn chế một số tiện ích hoặc tiềm năng phát triển trực tiếp.

Kết luận: Giá 5,4 tỷ cho căn nhà 60m² tại Hiệp Bình Phước có thể xem là hơi cao so với mặt bằng chung nhà hẻm tương tự tại Thành phố Thủ Đức. Mức giá hợp lý hơn nên đặt khoảng 4,8 – 5,0 tỷ để đảm bảo sức cạnh tranh và khả năng đầu tư sinh lời. Việc thương lượng cần dựa trên dữ liệu giao dịch thực tế và lợi ích giao dịch nhanh, minh bạch.

Thông tin BĐS

NHÀ TRỆT + LỬNG BTCT – HIỆP BÌNH PHƯỚC – 60m² – 5,4 TỶ

Trệt + lửng kiên cố, 2PN 2WC, dặm sơn là như mới.

Hẻm thông, tiện ích đầy đủ.

Gần QL13 sắp mở rộng, tiềm năng tăng cao.

Thuận tiên di chuyển đi trung tâm TP HCM, Bình Thạnh
Gần trục Phạm Văn Đồng, Gigamall

Sổ chuẩn, chủ nhiệt bán

Giá 5,4 tỷ bớt lộc.

Liên hệ E Đạt 24/7 miễn phí tư vấn, xem nhà và làm việc chính chủ