Check giá "BÁN NHÀ BìNH TÂN BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 45M2 HẺM XE HƠi"

Giá: 3,4 tỷ 45 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    75,56 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    45 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

Đường Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

05/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 3,4 tỷ đồng cho nhà 1 trệt 1 lầu, 2 phòng ngủ tại Quận Bình Tân

Với diện tích đất 45 m² và giá khoảng 75,56 triệu đồng/m², tổng giá trị bất động sản được định giá ở mức 3,4 tỷ đồng. Dựa trên vị trí tại Đường Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, đây là khu vực có nhiều thuận lợi về giao thông và phát triển hạ tầng, nhưng cũng có nhiều lựa chọn nhà ở tương tự trong cùng phân khúc.

Phân tích thị trường so sánh

Vị trí Loại nhà Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Thời gian giao dịch
Đường Hương Lộ 2, Bình Trị Đông Nhà 1 trệt 1 lầu, 2PN 45 75,56 3,4 2024
Đường Tên Lửa, Bình Trị Đông B Nhà 1 trệt 1 lầu, 2PN 50 68 – 70 3,4 – 3,5 2024
Đường An Dương Vương, Bình Tân Nhà 1 trệt 1 lầu, 2PN 40 70 – 73 2,8 – 2,92 2024
Đường Lê Văn Quới, Bình Tân Nhà 1 trệt 1 lầu, 2PN 45 72 – 74 3,24 – 3,33 2024

Nhận xét chi tiết về giá

Giá 3,4 tỷ đồng (tương đương 75,56 triệu/m²) nằm ở mức cao hơn so với các nhà tương tự trong khu vực Quận Bình Tân. Các bất động sản so sánh có giá trung bình khoảng 68-74 triệu đồng/m², đặc biệt các nhà ở các tuyến đường chính như Tên Lửa và Lê Văn Quới có giá dao động thấp hơn hoặc tương đương nhưng có diện tích đất tương tự hoặc lớn hơn.

Hẻm xe hơi 6m là điểm cộng về mặt tiếp cận và tiện lợi, tuy nhiên, không đủ để tạo ra mức chênh lệch lớn so với thị trường nếu không có các yếu tố đặc biệt như nội thất cao cấp, thiết kế độc đáo, hoặc vị trí cực kỳ đắc địa.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương thảo

Dựa trên tình hình thị trường và các bất động sản cùng phân khúc, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 3,1 – 3,25 tỷ đồng (tương đương 69 – 72 triệu đồng/m²). Mức giá này phản ánh sát thực giá thị trường và vẫn đảm bảo giá trị cho người bán.

Thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này có thể dựa trên các luận điểm sau:

  • Thị trường hiện có nhiều lựa chọn nhà tương tự với giá thấp hơn hoặc bằng mức đề xuất.
  • So sánh trực tiếp các bất động sản cùng khu vực với vị trí và diện tích tương đương.
  • Việc chấp nhận mức giá này giúp giao dịch nhanh hơn, tiết kiệm chi phí thời gian và giảm rủi ro biến động giá thị trường.
  • Khẳng định rằng mức giá này vẫn đảm bảo lợi nhuận hợp lý, phù hợp với pháp lý rõ ràng và hẻm xe hơi thuận tiện.

Thông tin BĐS

Chính Chủ Bán Nhà
Nhà 1 trệt 1 lầu , 2pn, nội thất đầy đủ
Hẻm xe hơi 6m
Sôt hồng , công chứng ngay