Check giá "Cần bán nhà hẻm đường 212 phước long A quận 9"

Giá: 3,3 tỷ 40 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    10 m

  • Giá/m²

    82,50 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    1 phòng

  • Diện tích đất

    40 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Phước Long A (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    4 m

Đường số 212, Phường Phước Long A (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

06/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 3,3 tỷ cho nhà C4 hẻm Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, TP Thủ Đức

Giá 3,3 tỷ đồng cho một căn nhà diện tích 40m² (4x10m), tương đương 82,5 triệu đồng/m², tại khu vực Phước Long A, TP Thủ Đức có thể được xem là mức giá khá cao trong bối cảnh thị trường hiện tại. Đặc biệt là khi căn nhà hiện trạng là nhà cấp 4, có 1 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh và nằm trong hẻm cụt rộng 3 mét dành cho xe 3 bánh, dù xung quanh có đầy đủ tiện ích như trường học, chợ, ngân hàng, UBND phường, ga Metro trong bán kính 300m.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Khu vực Loại BĐS Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Ghi chú
Phường Phước Long A, TP Thủ Đức Nhà cấp 4, hẻm nhỏ 40 82,5 3,3 Nhà hiện trạng, hẻm cụt 3m, tiện ích đầy đủ
Phường Long Trường, TP Thủ Đức (lân cận) Nhà cấp 4, hẻm xe máy 45 65 – 75 2,9 – 3,4 Hẻm xe máy, giao thông thuận tiện
Phường Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức Nhà cấp 4, hẻm 4m 50 70 – 78 3,5 – 3,9 Hẻm rộng hơn, vị trí tốt hơn
Phường Phước Long B, TP Thủ Đức Nhà cấp 4, hẻm nhỏ 40 70 – 75 2,8 – 3,0 Hẻm nhỏ, cơ sở hạ tầng tương đương

Nhận xét và đề xuất mức giá hợp lý

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 82,5 triệu đồng/m² (3,3 tỷ cho 40m²) cao hơn mức trung bình khoảng 70-75 triệu đồng/m² ở các khu vực tương tự trong TP Thủ Đức. Hẻm nhỏ, diện tích nhỏ cùng căn nhà cấp 4 hiện trạng làm giảm giá trị so với các căn nhà có vị trí dễ tiếp cận hơn hoặc diện tích lớn hơn.

Do đó, mức giá hợp lý hơn nên nằm trong khoảng 2,8 – 3,0 tỷ đồng (tương đương từ 70 đến 75 triệu đồng/m²). Mức giá này sẽ phản ánh đúng hơn giá trị thực của bất động sản, vừa đảm bảo khả năng thanh khoản, vừa hợp lý với tình trạng nhà và vị trí hẻm.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà

  • Nhấn mạnh điểm hạn chế của bất động sản như hẻm nhỏ, diện tích vừa phải và hiện trạng nhà cấp 4 cần sửa chữa hoặc xây lại.
  • Đưa ra các dữ liệu tham khảo từ thị trường gần đây để thuyết phục chủ nhà về giá trị thị trường thực tế.
  • Đề xuất mức giá 2,8 – 3,0 tỷ đồng, giải thích đây là mức giá hợp lý giúp giao dịch nhanh và tránh rủi ro tồn kho lâu dài.
  • Thể hiện thiện chí mua nhanh, có thể thanh toán ngay để tăng sức hấp dẫn với chủ nhà.

Kết luận

Nếu người mua có nhu cầu ở thực và ưu tiên vị trí gần trung tâm, tiện ích đầy đủ, mức giá 3,3 tỷ đồng có thể xem xét nếu chủ nhà có thể linh hoạt giảm giá. Tuy nhiên, với mức giá hiện tại, người mua cần cân nhắc kỹ vì giá đang cao hơn mặt bằng chung và có thể thương lượng để có giá tốt hơn.

Thông tin BĐS

Nhà C4 hẻm Đường Đỗ Xuân Hợp Phường Phước Long A TP THỦ ĐỨC
-- DT đất: 40m ngang 4×10 ) Tây Bắc
💰Zá: 3,3tỷ có bớt 💸
✏️ Thông tin vị trí nhà
-- Bán đất tặng giữ hiện trạng nhà C4
-- Phòng khách, 1 phòng ngủ, 1tolet, bếp
-- Bán kính 300m có đủ Trường, Chợ, NH , UBNDP, Ga Metro
-- Hẻm cụt 3 gác an ninh cực yên tĩnh
LH : ***