Check giá "Cần Bán GẤP 4×16 4 tầng Hòa Bình"

Giá: 4 tỷ 60 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Tân Phú

  • Hướng cửa chính

    Đông Nam

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất cao cấp

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    1 m

  • Diện tích sử dụng

    240 m²

  • Giá/m²

    66,67 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    5 phòng

  • Diện tích đất

    60 m²

  • Số phòng vệ sinh

    5 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Tân

  • Chiều ngang

    4 m

Hòa Bình, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh

06/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá nhà tại Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh

Dựa trên thông tin chi tiết về căn nhà 4 tầng, diện tích đất 60 m², diện tích sử dụng 240 m², gồm 5 phòng ngủ và 5 phòng vệ sinh, hướng Đông Nam, nội thất cao cấp, nằm trong hẻm xe hơi khu vực Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh, mức giá được đưa ra là 4 tỷ đồng, tương đương khoảng 66,67 triệu đồng/m².

Phân tích thị trường và mức giá so sánh

Vị trí Diện tích đất (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² đất (triệu đồng) Loại hình Đặc điểm Thời điểm
Phường Hiệp Tân, Q. Tân Phú 60 4 66,67 Nhà 4 tầng, 5PN, nội thất cao cấp Hẻm xe hơi 2024
Phường Phú Thạnh, Q. Tân Phú 55 3.6 65,45 Nhà 3 tầng, 4PN Hẻm xe hơi 2024
Phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú 58 3.8 65,52 Nhà 4 tầng, 5PN Hẻm xe hơi 2024
Phường Tân Quý, Q. Tân Phú 62 3.9 62,90 Nhà 3 tầng, 4PN, nội thất trung bình Hẻm xe hơi 2024

Nhận xét về mức giá 4 tỷ đồng

Mức giá 4 tỷ đồng cho căn nhà này là hợp lý trong trường hợp căn nhà có nội thất thực sự cao cấp, thiết kế hiện đại, và hẻm xe hơi rộng rãi, thoáng đãng. Tuy nhiên, giá trên cũng thuộc phân khúc cao so với mặt bằng chung các nhà trong khu vực Tân Phú với đặc điểm tương tự thường dao động từ 3,6 – 3,9 tỷ đồng.

Nếu hẻm nhỏ hoặc nội thất chưa thực sự đẳng cấp, mức giá này cần được xem xét giảm xuống khoảng 3,7 – 3,8 tỷ đồng để phù hợp hơn với mặt bằng thị trường.

Đề xuất mức giá và chiến lược thương lượng

Dựa trên so sánh, quý khách có thể đề xuất mức giá từ 3,7 đến 3,8 tỷ đồng. Lý do thuyết phục chủ nhà có thể bao gồm:

  • Tham khảo các bất động sản tương tự trong khu vực với giá thấp hơn, minh chứng bằng các giao dịch gần đây.
  • Phân tích chi tiết về hiện trạng của căn nhà, như chiều ngang đất chỉ 4 m, chiều dài 1 m (cần xác minh lại chiều dài này vì rất nhỏ, nếu đúng thì có thể ảnh hưởng đến sử dụng và giá trị).
  • Nhấn mạnh yếu tố pháp lý đã đầy đủ, tuy nhiên cần đảm bảo không có các vấn đề về hẻm đi lại hay quy hoạch ảnh hưởng đến giá trị lâu dài.
  • Đề xuất phương án thanh toán nhanh, giúp gia đình giải quyết nhu cầu tài chính cấp bách.

Kết luận

Mức giá 4 tỷ đồng là hợp lý trong trường hợp căn nhà thực sự có vị trí, thiết kế và nội thất cao cấp, cùng hẻm xe hơi thuận lợi. Tuy nhiên, để đầu tư an toàn và hợp lý hơn, mức giá khoảng 3,7 – 3,8 tỷ đồng là đề xuất phù hợp dựa trên so sánh thị trường hiện tại.

Khách hàng nên kiểm tra kỹ chiều dài đất và môi trường xung quanh, đồng thời thương lượng dựa trên các dữ liệu minh bạch để đạt được giao dịch tốt nhất.

Thông tin BĐS

Gia đình cần tiền bán Gấp nhà đẹp rẻ chắc. Địa Thế Anh Thông va Thịnh Vượng Ngay Trung Tâm Tiện Ích. Mong tiếp người Thiện CHÍ. Xin Cảm ơn .