Check giá "bình Tân Bình trị đông 2tang 4×10 hem oto giá nhỉnh 4ty xíu"

Giá: 4 tỷ 40 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    10 m

  • Giá/m²

    100 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    40 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

06/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá bất động sản tại Đường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân

Giá chào bán 4 tỷ đồng tương đương với 100 triệu/m² cho căn nhà diện tích 40 m² (4×10 m), 2 tầng, 3 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, nằm trong hẻm xe hơi, đã có sổ đỏ, tại vị trí gần chợ Bình Trị Đông, tiếp giáp các tuyến đường lớn như Tên Lửa, Hương Lộ 2 là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực. Tuy nhiên, giá này có thể hợp lý trong một số trường hợp đặc biệt như nhà mới xây, thiết kế hiện đại, vị trí hẻm xe hơi thuận tiện, hoặc có tiềm năng phát triển cao trong tương lai.

Phân tích chi tiết thị trường và so sánh mức giá

Vị trí Loại nhà Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá bán (tỷ đồng) Đặc điểm Thời điểm
Bình Trị Đông, Q. Bình Tân Nhà hẻm xe hơi, 2 tầng 40 70 – 85 2.8 – 3.4 Nhà cũ, cần sửa chữa 2024 Q1
Bình Trị Đông, Q. Bình Tân Nhà mới, 2 tầng, hẻm xe hơi 40 90 – 95 3.6 – 3.8 Nhà xây mới, thiết kế đẹp 2024 Q2
Tên Lửa, Q. Bình Tân Nhà phố, 2 tầng 40 85 – 90 3.4 – 3.6 Gần chợ, tiện ích đầy đủ 2024 Q2

Nhận xét và đề xuất về giá

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 100 triệu/m² (4 tỷ đồng) đang cao hơn khoảng 5-15 triệu/m² so với mức giá thị trường thông thường trong khu vực. Giá cao này chỉ có thể được chấp nhận nếu căn nhà thực sự đạt tiêu chuẩn cao về thiết kế, nội thất hoặc có vị trí siêu đắc địa, hẻm xe hơi rộng rãi và tiện lợi tối đa.

Nếu nhà chưa có các yếu tố nổi bật trên, tôi đề xuất mức giá hợp lý hơn khoảng 3.6 – 3.8 tỷ đồng tương ứng 90-95 triệu/m². Mức giá này đã tính đến ưu thế vị trí gần chợ, các tuyến đường lớn và hẻm xe hơi, đồng thời phù hợp với giá thị trường hiện tại.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà giảm giá

  • Trình bày các dữ liệu so sánh thực tế đã thu thập, nhấn mạnh các giao dịch thành công có giá mềm hơn tại khu vực tương tự.
  • Phân tích chi tiết về các yếu tố ảnh hưởng đến giá như tình trạng nhà, thiết kế, tiện ích đi kèm để làm rõ giá chào bán hiện tại đang ở mức cao.
  • Đưa ra lý do thuyết phục như: thời gian bất động sản lưu kho lâu sẽ gây chi phí phát sinh, thị trường đang có xu hướng ổn định hoặc hơi giảm nhẹ, giúp chủ nhà có khả năng bán nhanh với giá hợp lý.
  • Đề xuất mức giá 3.6 – 3.8 tỷ đồng là mức giá hợp lý, có khả năng bán nhanh, đồng thời vẫn đảm bảo lợi ích cho chủ nhà.

Kết luận: Mức giá 4 tỷ đồng cho căn nhà này là cao hơn mặt bằng chung và nên được thương lượng giảm xuống để phù hợp với giá thị trường, tăng khả năng bán thành công trong thời gian ngắn.

Thông tin BĐS

Nhà 2tang,1trệt, 2lầu , dt 4x10 ,3pn , 2wc, ,
Hẽm oto , sạch sẽ thông thoáng,
Nhà nằm ngay chợ bình trị đông, , tiếp giáp Tên Lửa, siêu thị eon, hem thông tứ tung, chiến lược,hương lộ2 , mả lò, ..