Nhận định về mức giá thuê mặt bằng kinh doanh 620m² tại 726/9, Quốc Lộ 1A, Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP. HCM
Mức giá đề nghị thuê 45 triệu đồng/tháng cho mặt bằng kinh doanh diện tích 620 m² tại vị trí quốc lộ 1A, Quận Bình Tân là một mức giá cần được xem xét kỹ lưỡng dựa trên các yếu tố thị trường hiện tại và đặc điểm bất động sản.
Phân tích chi tiết về vị trí và tiện ích
Địa chỉ trên nằm trên Quốc Lộ 1A, một trục giao thông huyết mạch của TP. HCM, thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa với khả năng xe tải 5 tấn và xe công vào tận nơi, không bị giới hạn giờ. Đây là một điểm cộng lớn cho các doanh nghiệp cần kho xưởng kinh doanh, vận tải hoặc sản xuất nhẹ.
Diện tích 620 m² với mặt tiền 15m và chiều sâu 45m, xưởng hiện đã hoàn thiện, có thể nhận ngay sử dụng giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa hoặc xây dựng.
So sánh giá thuê mặt bằng kinh doanh kho xưởng tương đương tại Quận Bình Tân và các khu vực lân cận
| Khu vực | Diện tích (m²) | Giá thuê (triệu đồng/tháng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quận Bình Tân (Quốc Lộ 1A) | 600 – 650 | 40 – 45 | Kho xưởng có đường xe tải lớn, tiện đi lại |
| Quận Tân Phú | 600 – 700 | 35 – 40 | Kho xưởng tiện lợi, nhưng đường hẹp hơn |
| Quận 12 | 600 – 650 | 30 – 38 | Kho xưởng mới xây, đường xe tải hạn chế |
| Hóc Môn | 600 – 700 | 25 – 35 | Khu công nghiệp, cách trung tâm xa hơn |
Nhận xét về mức giá 45 triệu/tháng
Dựa trên bảng so sánh trên, giá 45 triệu đồng/tháng cho kho xưởng 620 m² tại vị trí Quốc Lộ 1A, Quận Bình Tân là mức trên trung bình so với các khu vực lân cận, nhưng phù hợp với các tiện ích vượt trội như vị trí mặt tiền quốc lộ, đường xe tải trọng lớn không giới hạn giờ, và xưởng sẵn sàng sử dụng.
Điều này có nghĩa là nếu doanh nghiệp bạn cần ưu tiên vị trí giao thông thuận lợi, giảm chi phí vận chuyển, và không muốn mất thời gian cải tạo mặt bằng, mức giá này hoàn toàn hợp lý.
Đề xuất giá hợp lý và cách thương lượng với chủ bất động sản
Nếu mục tiêu là tiết kiệm chi phí thuê, bạn có thể đề xuất mức giá từ 40 – 42 triệu đồng/tháng. Mức này vẫn phản ánh sát giá thị trường khu vực, đồng thời thể hiện sự tôn trọng tiện ích vị trí.
Cách thuyết phục chủ nhà:
- Nhấn mạnh việc bạn có thể ký hợp đồng dài hạn, đảm bảo sự ổn định cho bên cho thuê.
- Đề xuất thanh toán nhanh hoặc thanh toán trước nhiều tháng để tạo sự thuận lợi tài chính cho chủ nhà.
- Phân tích phí vận hành và bảo trì tương lai, cho thấy bạn sẵn sàng bảo quản mặt bằng tốt, giảm rủi ro cho chủ nhà.
- Thể hiện sự thiện chí và mong muốn hợp tác lâu dài, giúp chủ nhà yên tâm về người thuê.
Kết luận
Mức giá 45 triệu đồng/tháng là hợp lý trong trường hợp bạn cần tận dụng vị trí thuận lợi, kho xưởng sẵn có và không muốn phát sinh chi phí cải tạo. Nếu bạn ưu tiên tiết kiệm và có thể chấp nhận một số hạn chế về vị trí hoặc tiện ích, thương lượng mức giá 40 – 42 triệu đồng/tháng là phù hợp và có khả năng được chủ nhà chấp nhận với cách tiếp cận đúng đắn.



