Nhận định về mức giá 12,7 tỷ đồng cho lô đất tại Quận 6, Tp Hồ Chí Minh
Giá bán 12,7 tỷ đồng cho 155 m² đất thổ cư tại đường Tân Hòa Đông, Quận 6 tương đương khoảng 81,94 triệu đồng/m². Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung đất nền trong khu vực Quận 6 hiện nay, đặc biệt khi xét đến vị trí đất nằm trong hẻm 80m so với mặt tiền, dù hẻm xe hơi rộng và có quy hoạch mở rộng.
Phân tích chi tiết và so sánh giá đất khu vực Quận 6
| Vị trí | Diện tích (m²) | Giá bán (tỷ đồng) | Giá/m² (triệu đồng) | Đặc điểm | Thời gian cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tân Hòa Đông, Q6 (bán đang xem) | 155 | 12,7 | 81,94 | Hẻm xe hơi, đất thổ cư, sổ riêng | 2024 |
| Đường Tân Hòa Đông, Q6 (mặt tiền hẻm nhỏ) | 150 | 10,5 | 70 | Hẻm xe máy, đất thổ cư, sổ riêng | 2023 |
| Đường Bình Phú, Q6 | 160 | 11,2 | 70 | Hẻm xe hơi, đất thổ cư, tiện ích đầy đủ | 2024 |
| Đường Hậu Giang, Q6 | 140 | 10,0 | 71,4 | Hẻm xe hơi, đất thổ cư | 2023 |
Nhận xét về mức giá và điều kiện đầu tư
Mức giá 81,94 triệu/m² là trên mức trung bình thị trường Quận 6 hiện nay (khoảng 70-72 triệu/m² đối với đất hẻm xe hơi và đất thổ cư có sổ riêng). Tuy nhiên, lô đất có ưu điểm:
- Hẻm xe hơi rộng rãi, dự kiến mở rộng lên 8m – gia tăng giá trị dài hạn.
- Diện tích vuông vức, dễ thiết kế xây dựng biệt thự mini hoặc căn hộ dịch vụ (CHDV), phù hợp đầu tư cho thuê.
- Khu dân cư hiện hữu, an ninh tốt, dân trí cao.
- Pháp lý rõ ràng, sổ hồng riêng, chưa qua đầu tư nhiều lần.
Tuy nhiên, đất nằm trong hẻm cách mặt tiền 80m, vị trí không quá đắc địa so với các lô đất mặt tiền hoặc gần mặt tiền hơn.
Lưu ý khi quyết định đầu tư
- Xác minh kỹ quy hoạch mở rộng hẻm và tiến độ triển khai, đảm bảo hẻm sẽ thực sự mở rộng như cam kết.
- Kiểm tra các tiện ích xung quanh, tiềm năng phát triển khu vực trong trung và dài hạn.
- Đánh giá khả năng xây dựng CHDV hoặc biệt thự mini theo quy định pháp luật và quy hoạch.
- Xem xét khả năng thanh khoản và giá trị tăng tiếp theo của lô đất.
Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng
Dựa trên mức giá thị trường khu vực và đặc điểm lô đất, một mức giá hợp lý hơn sẽ dao động trong khoảng 10 – 11 tỷ đồng (tương đương 64,5 – 71 triệu/m²), phù hợp với điều kiện hẻm xe hơi và vị trí cách mặt tiền 80m.
Để thương lượng với chủ nhà:
- Đưa ra các so sánh thực tế về giá đất tương tự trong khu vực gần đây, nhấn mạnh sự chênh lệch về vị trí và mặt tiền.
- Nêu rõ các rủi ro nếu quy hoạch hẻm mở rộng chậm hoặc không như mong đợi.
- Đề nghị mức giá thấp hơn để bù trừ cho chi phí xây dựng và thời gian đầu tư.
- Thể hiện thiện chí giao dịch nhanh và khả năng thanh toán, giúp chủ nhà yên tâm.


