Check giá "🎉 Giá tốt 6.5 tỷ (TL) 🏡 Nhà mặt tiền đường 10 – xe hơi vào nhà"

Giá: 6,5 tỷ 60 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Hướng cửa chính

    Tây Bắc

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà mặt phố, mặt tiền

  • Chiều dài

    10 m

  • Diện tích sử dụng

    60 m²

  • Giá/m²

    108,33 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    60 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tăng Nhơn Phú B (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    6 m

Đường Số 10, Phường Tăng Nhơn Phú B (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

27/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 6,5 tỷ cho nhà mặt tiền đường số 10, Phường Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức

Giá 6,5 tỷ đồng cho căn nhà mặt tiền diện tích đất 60 m², diện tích sử dụng 60 m², với 2 tầng, 3 phòng ngủ, nội thất đầy đủ và hẻm xe hơi trong khu vực TP Thủ Đức là mức giá khá cao. Với giá này, tương đương khoảng 108,33 triệu/m², cần xem xét kỹ tính hợp lý dựa trên vị trí, tiện ích và giá thị trường hiện tại.

Phân tích giá bất động sản khu vực TP Thủ Đức, cụ thể Phường Tăng Nhơn Phú B

Loại BĐS Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Vị trí Thời điểm
Nhà mặt tiền đường nhánh, 2 tầng, 3PN 60 5.8 96,7 Phường Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức Quý 1/2024
Nhà mặt tiền đường lớn, 2 tầng, 3PN 70 7.2 102,9 Phường Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức Quý 1/2024
Nhà phố liền kề, 2 tầng, 3PN 65 5.9 90,7 Phường Long Trường, TP Thủ Đức Cuối 2023
Nhà mặt tiền đường hẻm xe hơi, 2 tầng, 3PN 55 5.5 100,0 Phường Phước Long B, TP Thủ Đức Quý 1/2024

Nhận xét và đề xuất mức giá hợp lý

Qua bảng giá tham khảo, mức giá trung bình nhà 2 tầng, 3 phòng ngủ trong khu vực có diện tích 55-70 m² dao động từ 5,5 – 7,2 tỷ đồng, tương đương 90 – 103 triệu/m². Căn nhà đang đề xuất mức 6,5 tỷ tương đương 108,33 triệu/m², cao hơn một chút so với các căn tương tự.

Để mức giá này trở nên hợp lý, căn nhà phải có những ưu điểm nổi bật như:

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, thuận tiện giao thông hơn hẳn các hẻm xe hơi thông thường.
  • Nội thất cao cấp, thiết kế hiện đại, mới hoàn toàn hoặc đã được cải tạo nâng cấp đáng kể.
  • Pháp lý minh bạch, có sổ hồng riêng, hoàn công đủ, phù hợp để đầu tư hoặc ở ngay.
  • Tiện ích xung quanh phát triển, gần các trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện.

Nếu căn nhà không có điểm cộng vượt trội như trên, giá 6,5 tỷ là khá cao và có thể thương lượng giảm khoảng 5-10% xuống tầm 5,8 – 6,2 tỷ đồng để phù hợp với mặt bằng giá và thu hút người mua hơn.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà

Khi trao đổi với chủ nhà, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau để thuyết phục giảm giá:

  • So sánh giá thị trường tương đương trong cùng khu vực, minh chứng bằng các giao dịch thực tế gần đây.
  • Lưu ý về diện tích sử dụng thực tế và vị trí trong hẻm xe hơi, không phải mặt tiền đường lớn nên giá cần linh hoạt hơn.
  • Đưa ra phương án mua nhanh, thanh toán sòng phẳng nếu giảm giá hợp lý để chủ nhà không mất thêm thời gian chào bán.
  • Nhấn mạnh về khả năng đầu tư dài hạn và tăng giá nhưng cần bắt đầu từ giá hợp lý hiện tại.

Kết luận

Giá 6,5 tỷ đồng cho căn nhà diện tích 60 m² ở vị trí này là hơi cao so với mặt bằng chung. Tuy nhiên, nếu căn nhà có lợi thế về vị trí mặt tiền đường lớn, nội thất cao cấp, pháp lý rõ ràng và tiện ích xung quanh tốt thì giá này vẫn có thể chấp nhận được.

Trong trường hợp không có các điểm cộng này, nên thương lượng giảm giá về khoảng 5,8 – 6,2 tỷ để đảm bảo tính cạnh tranh và khả năng thanh khoản nhanh.

Thông tin BĐS

🎉 Giá tốt 6.5 tỷ (TL)
🏡 Nhà mặt tiền đường 10 – xe hơi vào nhà
📐 DTSD 84m² | DTCN 61m² (6x11)
🏗️ 1 trệt 1 lầu – 3PN, có PN dưới trệt
📕 Sổ hồng riêng, hoàn công đủ
📞 Thành – Zalo ***
👉 Xem nhà chốt nhanh – giá đầu tư