Check giá "🏡 CẦN BÁN NHÀ KDC VĨNH LỘC – BÌNH TÂN GIÁ CHỈ 4T"

Giá: 4,8 tỷ 52 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    13 m

  • Giá/m²

    92,31 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    5 phòng

  • Diện tích đất

    52 m²

  • Số phòng vệ sinh

    5 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hoà B

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hoà B, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

21/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét tổng quan về mức giá 4,8 tỷ đồng

Căn nhà có diện tích đất 52 m² (4m x 13m) tại đường Nguyễn Thị Tú, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, với cấu trúc 1 trệt 3 lầu (tổng 4 tầng), hoàn thiện cơ bản, hẻm xe hơi 5m, được rao bán với mức giá 4,8 tỷ đồng tương đương khoảng 92,31 triệu đồng/m². Với các thông số này, mức giá này cần được đánh giá kỹ dựa trên tình hình thị trường thực tế tại Quận Bình Tân hiện nay.

Phân tích thị trường và so sánh giá

Khu vực Loại BĐS Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Thời gian cập nhật
Quận Bình Tân (gần Nguyễn Thị Tú) Nhà 1 trệt 2 lầu, hẻm xe hơi 50 – 60 3,8 – 4,5 75 – 85 6 tháng gần nhất
Quận Bình Tân (hẻm lớn, hoàn thiện tương tự) Nhà 1 trệt 3 lầu 45 – 55 4,3 – 4,7 85 – 90 3 tháng gần nhất
Quận Bình Tân (mặt tiền đường lớn) Nhà phố 4 tầng hoàn thiện 50 – 60 5,0 – 5,5 100 – 110 3 tháng gần nhất

Đánh giá mức giá hiện tại

So với các căn nhà tương tự trong khu vực với hẻm xe hơi, diện tích và số tầng gần như tương đương, mức giá 92,31 triệu đồng/m² là hơi cao so với mặt bằng chung (thường dao động từ 75 đến 90 triệu/m² cho nhà chưa hoàn thiện hoặc hoàn thiện cơ bản trong hẻm lớn ở Bình Tân).

Tuy nhiên, nếu căn nhà có nội thất hoàn thiện tốt hơn, vị trí hẻm rộng thuận tiện, pháp lý minh bạch và tiềm năng tăng giá trong tương lai gần do khu vực đang phát triển, thì mức giá này có thể được xem là chấp nhận được trong điều kiện khách mua ưu tiên sự an toàn và tiện ích.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên các dữ liệu thị trường, mức giá hợp lý nên nằm trong khoảng 4,2 – 4,5 tỷ đồng, tương đương 80-87 triệu đồng/m². Mức này phản ánh sát hơn thực tế, có thể giúp người mua tránh rủi ro giá quá cao so với thị trường.

Khi thương lượng với chủ nhà, có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • So sánh với các căn nhà tương tự đã giao dịch thành công trong vòng 3-6 tháng gần đây với giá thấp hơn.
  • Nhấn mạnh tính hoàn thiện cơ bản và các chi phí phát sinh nếu muốn nâng cấp nội thất.
  • Đề cập thời gian giao dịch nhanh nếu đồng ý mức giá hợp lý, giúp chủ nhà tiết kiệm chi phí và tâm lý thoải mái.
  • Làm rõ các điểm mạnh như pháp lý sổ hồng riêng, hẻm xe hơi rộng để củng cố giá trị nhưng vẫn cần hợp lý với thị trường.

Kết luận

Mức giá 4,8 tỷ đồng cho căn nhà này là cao hơn mức giá thị trường một chút

Thông tin BĐS

📐 4x13m – 1 trệt 2 lầu BTCT
🛏 4PN – 🚿 4WC
🚗 Hẻm xe hơi 5m, gần Gò Mây – khu Nguyễn Thị Tú
📜 Sổ hồng riêng – công chứng ngay
Giá chỉ 4.8T
📞 Liên hệ e Trang xem nhà , hỗ trợ pháp lý