Check giá "💥NGANG HIẾM 5M – 2 MT – BÌNH TÂN – MÃ LÒ – HẺM OTO – 71M – 4 TẦNG💥"

Giá: 6,1 tỷ 71 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    14 m

  • Diện tích sử dụng

    280 m²

  • Giá/m²

    85,92 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    5 phòng

  • Diện tích đất

    71 m²

  • Số phòng vệ sinh

    5 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông A

  • Chiều ngang

    5 m

1/ Ngắn, Đường Mã Lò, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

02/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 6,1 tỷ cho nhà tại quận Bình Tân

Mức giá 6,1 tỷ VNĐ, tương đương khoảng 85,92 triệu/m², cho căn nhà 4 tầng, 5 phòng ngủ, 5 phòng vệ sinh, diện tích đất 71 m² và diện tích sử dụng 280 m² tại khu vực Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân là tương đối cao so với mặt bằng chung tại khu vực này. Tuy nhiên, mức giá này có thể được xem xét là hợp lý nếu căn nhà có vị trí cực kỳ thuận lợi, hẻm ô tô rộng, nội thất đầy đủ và pháp lý rõ ràng như đã nêu.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Yếu tố Căn nhà đang xét Giá tham khảo khu vực Bình Tân (2023-2024) Nhận xét
Diện tích đất 71 m² 60 – 80 m² (nhà hẻm xe hơi) Diện tích đất khá phổ biến, phù hợp với nhà phố khu vực Bình Tân.
Diện tích sử dụng 280 m² (4 tầng) Khoảng 200 – 300 m² Diện tích sử dụng rộng, phù hợp với nhà nhiều phòng ngủ và vệ sinh.
Giá/m² đất 86 triệu/m² 50 – 75 triệu/m² Giá đất hiện cao hơn mức trung bình khu vực, do vị trí gần mặt tiền Lê Đình Cẩn, hẻm xe hơi, giao thông thuận tiện.
Pháp lý Đã có sổ, hoàn công đủ Đây là tiêu chí quan trọng Pháp lý rõ ràng giúp tăng tính thanh khoản và giá trị bất động sản.
Tiện ích và giao thông Hẻm ô tô cách 50m mặt tiền lớn, khu dân cư đông đúc Ưu thế so với nhà hẻm nhỏ hoặc vị trí sâu Giao thông thuận tiện, dễ dàng kết nối Tân Phú, Quận 6.

So sánh giá nhà tương tự tại Quận Bình Tân

Địa chỉ Diện tích đất (m²) Giá bán (tỷ VNĐ) Giá/m² (triệu VNĐ) Ghi chú
Hẻm xe hơi, Bình Trị Đông B 75 5.5 73.3 Nhà 3 tầng, nội thất cơ bản
Đường Mã Lò, Bình Trị Đông A 70 5.8 82.9 Nhà 4 tầng, hoàn công, nội thất đầy đủ
Hẻm xe máy, Bình Tân 68 4.9 72.0 Nhà 3 tầng, cần sửa chữa

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích trên, giá 6,1 tỷ VNĐ hiện đang ở mức cao hơn khoảng 5-10% so với các sản phẩm tương tự cùng địa bàn và điều kiện. Nếu chủ nhà có thể linh hoạt, mức giá hợp lý mà người mua có thể đề xuất trong khoảng 5,7 – 5,9 tỷ VNĐ. Mức giá này vẫn đảm bảo phù hợp với vị trí, pháp lý và tiện ích căn nhà.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn nên nhấn mạnh các yếu tố sau:

  • Giá thị trường khu vực hiện có nhiều lựa chọn với mức giá thấp hơn, đặc biệt là những căn nhà tương tự về diện tích và kết cấu.
  • Việc giảm giá nhẹ sẽ giúp giao dịch nhanh chóng hơn, tránh phải kỳ vọng quá cao làm chậm tiến trình bán.
  • Tính pháp lý và nội thất đầy đủ là điểm cộng, tuy nhiên vị trí hẻm xe hơi cách mặt tiền 50m cũng chưa phải là mặt tiền trực tiếp, cần cân nhắc yếu tố này.
  • Đề xuất thanh toán nhanh, công chứng ngay để tạo sự thuận lợi cho cả hai bên.

Kết luận

Giá 6,1 tỷ là mức giá cao, nhưng có thể chấp nhận nếu người mua đánh giá cao vị trí và nội thất của căn nhà. Trong nhiều trường hợp, mức giá này chỉ phù hợp với khách hàng có nhu cầu mua nhà diện tích lớn, nhiều phòng, hẻm ô tô, và ưu tiên mua nhà đã hoàn công, pháp lý đầy đủ để tránh rủi ro. Tuy nhiên, với bối cảnh thị trường Bình Tân hiện nay, việc thương lượng xuống mức giá 5,7 – 5,9 tỷ sẽ là lựa chọn hợp lý và có tính thuyết phục hơn đối với chủ nhà.

Thông tin BĐS

Kết cấu: 1 trệt, 3 lầu, sân thượng trước, 5 PN, 5WC, khu dân cư đông đúc.
+ Hẻm oto đổ cửa thoáng cách 50m mặt tiền Lê Đình Cẩn giao với  Tĩnh Lộ 10, thuận tiện di chuyển sang Tân Phú, Quận 6
+ Sổ vuông vức chính chủ đang bìa, hoàn công đủ, công chứng nhanh.