Check giá "35m2, vuông vức, HXH 6m, Lê Quang Định, Bình Thạnh"

Giá: 5,69 tỷ 35 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Thạnh

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    162,57 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    35 m²

  • Số phòng vệ sinh

    1 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 14

Đường Lê Quang Định, Phường 14, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh

20/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích mức giá nhà cấp 4 tại Đường Lê Quang Định, Phường 14, Quận Bình Thạnh

Trước tiên, chúng ta cùng xem xét các yếu tố chính của bất động sản:

  • Diện tích đất: 35 m²
  • Loại hình: Nhà ngõ, hẻm xe hơi
  • Phòng ngủ: 2 phòng
  • Phòng vệ sinh: 1 phòng
  • Giấy tờ pháp lý: Đã có sổ, pháp lý chuẩn, công chứng ngay
  • Giá bán: 5,69 tỷ đồng (tương đương 162,57 triệu/m²)

Nhận xét về mức giá

Giá bán 5,69 tỷ cho 35 m² tương đương 162,57 triệu/m² là mức giá khá cao so với mặt bằng chung tại Quận Bình Thạnh, đặc biệt là nhà trong hẻm. Tuy nhiên, việc nhà có mặt tiền hẻm xe hơi và pháp lý rõ ràng là điểm cộng lớn, giúp tăng giá trị bất động sản.

So sánh giá thị trường gần đây tại Quận Bình Thạnh

Loại nhà Diện tích (m²) Vị trí Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Nhà phố hẻm xe hơi 40 Phường 14, Bình Thạnh 5,2 130 Nhà 2PN, 2WC, cần sửa chữa
Nhà phố hẻm nhỏ 38 Phường 13, Bình Thạnh 4,5 118 Nhà cũ, pháp lý đầy đủ
Nhà cấp 4 30 Phường 12, Bình Thạnh 4,2 140 Nhà nhỏ, mặt tiền hẻm xe máy

Nhận định chi tiết

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 5,69 tỷ (162,57 triệu/m²) cao hơn đáng kể so với các bất động sản tương tự trong cùng khu vực (giá phổ biến dao động từ 118 đến 140 triệu/m²). Nhà được mô tả là cấp 4, 2 phòng ngủ và 1 phòng vệ sinh, tuy có ưu điểm là hẻm xe hơi và pháp lý chuẩn, nhưng diện tích nhỏ và loại nhà không phải nhà mới xây dựng hay nhà phố hiện đại khiến mức giá này khá áp lực với người mua.

Nếu người mua có nhu cầu xây dựng mới hoàn toàn, mức giá có thể được chấp nhận trong trường hợp vị trí nhà cực kỳ đắc địa, thuận tiện giao thông, gần các tiện ích như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại. Tuy nhiên, nếu khu vực không có nhiều điểm cộng về tiện ích hoặc cơ sở hạ tầng, mức giá này có thể khiến người mua cân nhắc lại.

Đề xuất giá hợp lý hơn

Với tình hình thị trường hiện tại và so sánh thực tế, mức giá khoảng 4,8 – 5,0 tỷ đồng (tương đương 137 – 143 triệu/m²) sẽ hợp lý hơn, phản ánh đúng giá trị thực và sức cạnh tranh trong khu vực.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà:

  • Trình bày các giao dịch thực tế tương tự với giá thấp hơn để minh chứng mức giá hiện tại là cao.
  • Nhấn mạnh thị trường đang có xu hướng người mua thận trọng, giá cao sẽ kéo dài thời gian bán.
  • Đề xuất mức giá 4,8 – 5,0 tỷ là mức giá hợp lý, nhanh chóng kích thích giao dịch, giảm bớt rủi ro tồn kho cho chủ nhà.
  • Nhấn mạnh tính pháp lý chuẩn và hẻm xe hơi là điểm cộng, giúp giá đề xuất vẫn cao hơn mặt bằng chung nhưng vẫn hợp lý.

Kết luận

Mức giá 5,69 tỷ đồng cho nhà cấp 4 diện tích 35 m² tại Phường 14, Quận Bình Thạnh là cao hơn mặt bằng chung thị trường. Nếu nhà có vị trí cực kỳ thuận lợi và tiện ích đầy đủ thì có thể xem xét. Tuy nhiên, để tăng khả năng giao dịch thành công, mức giá 4,8 – 5,0 tỷ đồng sẽ thuyết phục hơn đối với người mua, đồng thời không làm giảm nhiều giá trị tài sản của chủ nhà.

Thông tin BĐS

Nhà cấp 4, 2pn, 1wc, tiện xây mới, 5.69 tỉ
Shr, pháp lý chuẩn, công chứng ngay