Check giá "4.5 tỷ Thương lượng – 66m2 / 1 trệt 1 lầu / SHR/ hoàn công Khu phân l"

Giá: 4,5 tỷ 66 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Hướng cửa chính

    Đông Bắc

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    12 m

  • Diện tích sử dụng

    66 m²

  • Giá/m²

    68,18 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    66 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Tam Phú (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    5.1 m

Đường Tô Ngọc Vân, Phường Tam Phú (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

04/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét tổng quan về mức giá 4,5 tỷ cho nhà 66m² tại Tô Ngọc Vân, TP Thủ Đức

Với diện tích đất và sử dụng 66m², nhà 1 trệt 1 lầu, 2 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, trong hẻm xe hơi rộng 3m, khu vực Tô Ngọc Vân, Phường Tam Phú (Thành phố Thủ Đức), mức giá 4,5 tỷ tương đương 68,18 triệu đồng/m². Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà hẻm tại khu vực Thành phố Thủ Đức hiện nay.

Phân tích chi tiết và so sánh mức giá

Vị trí Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Loại hình Đặc điểm
Tô Ngọc Vân, Phường Tam Phú, TP Thủ Đức 66 4,5 68,18 Nhà hẻm xe hơi 2 tầng, 2PN, 2WC, hẻm 3m
Đường Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, TP Thủ Đức 70 4,2 60 Nhà hẻm xe hơi 2 tầng, 3PN, 2WC, hẻm 4m
Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, TP Thủ Đức 65 3,8 58,46 Nhà hẻm xe hơi 2 tầng, 2PN, 2WC, hẻm 3m
Đường Tô Ngọc Vân, Phường Tam Phú, TP Thủ Đức (nhà cấp 4) 68 3,5 51,47 Nhà hẻm xe hơi 1 tầng, 2PN, 1WC, hẻm 3m

Nhận định về mức giá

Qua bảng so sánh, có thể thấy giá 68,18 triệu/m² cho nhà 2 tầng hẻm xe hơi tại Tô Ngọc Vân là mức khá cao. Các căn tương tự có giá dao động từ 51,5 đến 60 triệu/m², đặc biệt những nhà có diện tích và tầng tương đương đều có mức giá thấp hơn đáng kể.

Mức giá 4,5 tỷ chỉ thực sự hợp lý trong trường hợp:

  • Nhà có hoàn thiện nội thất cao cấp, thiết kế hiện đại và mới xây dựng.
  • Vị trí nhà nằm ở đoạn rất gần đường lớn, tiện đi lại, giao thông thuận lợi hơn các căn so sánh.
  • Hẻm xe hơi rộng, dễ dàng đậu xe và có thể đón nhận nhiều tiện ích xung quanh hơn.

Nếu không đáp ứng đủ các tiêu chí trên, mức giá nên điều chỉnh giảm để phù hợp với thị trường.

Đề xuất giá và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên các dữ liệu tham khảo, mức giá 3,8 tỷ – 4 tỷ đồng (tương đương 57,5 – 60 triệu/m²) sẽ là mức giá hợp lý và dễ dàng chốt giao dịch hơn trong bối cảnh thị trường hiện nay.

Khi thương lượng với chủ nhà, có thể áp dụng các luận điểm sau:

  • Trình bày chi tiết các mức giá tương đương đã giao dịch thành công trong khu vực xung quanh.
  • Nhấn mạnh đến yếu tố hẻm nhỏ 3m, hạn chế xe hơi lớn và ảnh hưởng đến việc di chuyển, tiềm năng phát triển.
  • Phân tích hiện trạng nhà đã qua sử dụng, không phải nhà mới xây hoặc nội thất cao cấp để làm cơ sở điều chỉnh giá.
  • Đề nghị mức giá phù hợp với khả năng tài chính và tính thanh khoản của thị trường hiện tại nhằm nhanh chóng hoàn tất giao dịch, tránh để bất động sản bị “đứng giá”.

Việc thương lượng với thái độ thiện chí, kèm theo dẫn chứng cụ thể sẽ tạo cơ sở thuyết phục chủ nhà giảm giá để đạt được thỏa thuận hợp lý cho cả hai bên.

Thông tin BĐS

Bán nhà Tô Ngọc Vân
66m2 / 5.1x12
1 trệt 1 lầu 2 Pn, 2 wc
Hẻm 3m
Giá 4.5 tỷ thương lương