Check giá "Bán đất"

Giá: 6 tỷ 706 m²

  • Quận, Huyện

    Thị xã Bến Cát

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Chiều dài

    80 m

  • Giá/m²

    8,50 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Diện tích đất

    706 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Thới Hòa

  • Chiều ngang

    9 m

Dh.616, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Bình Dương

05/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định ban đầu về mức giá 6 tỷ đồng cho lô đất 706 m² tại Thị xã Bến Cát, Bình Dương

Với diện tích 706 m², chiều ngang 9 m, chiều dài 80 m, lô đất có 200 m² thổ cư, mặt tiền, đã có sổ đỏ và phù hợp để xây nhà trọ hoặc nhà xưởng. Giá chào bán 6 tỷ đồng tương đương khoảng 8,5 triệu đồng/m².

Nhận xét về giá: Giá 8,5 triệu/m² tại khu vực Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát hiện đang ở mức cao hơn một chút so với mặt bằng chung các lô đất thổ cư tương tự tại đây. Tuy nhiên, nếu xét về vị trí mặt tiền, đất đã có sổ và tiềm năng xây nhà trọ hoặc nhà xưởng thì mức giá này vẫn có thể chấp nhận được.

Phân tích chi tiết và so sánh giá đất thổ cư tại Thị xã Bến Cát, Bình Dương

Địa điểm Diện tích (m²) Giá (triệu đồng/m²) Giá tổng (tỷ đồng) Đặc điểm Thời điểm
Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát 700 – 750 6,0 – 7,5 4,2 – 5,3 Đất thổ cư, không mặt tiền đường lớn 2024 Q1
Gần KCN Mỹ Phước, Bến Cát 650 – 700 7,0 – 8,0 4,55 – 5,6 Đất thổ cư, mặt tiền, có sổ 2024 Q1
Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát 706 8,5 6,0 (chào bán) Mặt tiền, đất thổ cư, đã có sổ 2024 Q2

Nhận xét và đề xuất mức giá hợp lý

Dữ liệu cho thấy các lô đất thổ cư tại khu vực Thới Hòa, Bến Cát thường có giá giao dịch khoảng 6-7,5 triệu đồng/m² đối với đất có vị trí đường nhỏ, không mặt tiền lớn. Các lô đất mặt tiền gần khu công nghiệp có giá cao hơn, dao động 7-8 triệu đồng/m².

Lô đất 706 m² của bạn có mặt tiền, diện tích lớn, pháp lý rõ ràng nên mức giá 8,5 triệu/m² tương đương 6 tỷ đồng là cao hơn mặt bằng chung khoảng 10-20%. Do đó, mức giá này chỉ hợp lý nếu người mua đánh giá cao vị trí mặt tiền, tiềm năng phát triển nhà trọ hoặc xưởng sản xuất, và tính thanh khoản nhanh.

Nếu người mua có kế hoạch đầu tư dài hạn hoặc xây dựng nhà xưởng có giá trị cao, mức giá có thể chấp nhận. Tuy nhiên, để nhanh bán hoặc thu hút thêm người mua, chủ đất nên xem xét giảm giá về khoảng 7,5 – 8 triệu đồng/m², tương đương 5,3 – 5,6 tỷ đồng.

Chiến lược thương lượng với chủ đất

  • Trình bày các mức giá thực tế trên thị trường gần đây, đặc biệt là các lô đất tương tự có vị trí và diện tích gần bằng.
  • Nhấn mạnh rằng mặc dù đất có mặt tiền và pháp lý đầy đủ, nhưng mức giá hiện tại cao hơn 10-20% so với giá tham khảo.
  • Đưa ra đề xuất mua với giá 5,3 – 5,6 tỷ đồng, tương đương 7,5 – 8 triệu đồng/m², phù hợp với mức giá chung của thị trường để đảm bảo tính thanh khoản và giảm rủi ro đầu tư.
  • Nhấn mạnh tiềm năng phát triển của khu vực và cam kết thương lượng nhanh chóng nếu chủ đất đồng ý mức giá hợp lý.

Kết luận: Mức giá 6 tỷ đồng cho lô đất 706 m² tại Phường Thới Hòa có mặt tiền, đất thổ cư và sổ đỏ là cao hơn mức giá thị trường hiện tại. Để phù hợp hơn với thực tế, nên đề xuất mức giá khoảng 5,3 – 5,6 tỷ đồng. Nếu chủ đất chấp nhận mức giá này sẽ dễ dàng giao dịch hơn và đồng thời vẫn đảm bảo lợi ích cho người mua và bán.

Thông tin BĐS

Ngang 9 x 80 706 m2 có 200m2 thổ cư . Thích hợp xây nhà trọ hoặc nhà xưởng
Giá 6ti Tl ai cần lh ***