Check giá "BÁN ĐẤT 2MT, XE HƠI TỚI ĐẤT, GIÁ THỎA THUẬN"

Giá: 4,5 tỷ 624 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Bàu Bàng

  • Loại hình đất

    Đất công nghiệp

  • Giá/m²

    7,21 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền,Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Diện tích đất

    624 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Hưng Hòa

Khác, Xã Hưng Hòa, Huyện Bàu Bàng, Bình Dương

27/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 4,5 tỷ cho đất công nghiệp 624 m² tại Xã Hưng Hòa, Huyện Bàu Bàng, Bình Dương

Với giá chào bán 4,5 tỷ đồng cho mảnh đất công nghiệp diện tích 624 m², tương đương mức giá khoảng 7,21 triệu đồng/m², bước đầu có thể đánh giá mức giá này là hợp lý trong bối cảnh thị trường Bình Dương hiện nay, đặc biệt là khu vực Bàu Bàng đang phát triển nhanh với nhiều khu công nghiệp và cơ sở hạ tầng được cải thiện.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Khu vực Loại đất Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Ghi chú
Xã Hưng Hòa, Bàu Bàng Đất công nghiệp 624 7,21 4,5 Mức giá chào bán hiện tại
Thị xã Bến Cát, Bình Dương Đất công nghiệp 600-700 6,5 – 7,5 4,0 – 5,25 Giá thị trường gần đây, khu vực lân cận
Thị xã Tân Uyên, Bình Dương Đất công nghiệp 500-700 7,0 – 8,0 3,5 – 5,6 Giá tham khảo khu công nghiệp mới phát triển

Lý do mức giá hiện tại được đánh giá hợp lý

  • Vị trí: Đất mặt tiền, có 2 mặt tiền tiếp giáp đường bê tông rộng 5m và 3,5m, thuận tiện cho vận chuyển, xe hơi tiếp cận dễ dàng.
  • Pháp lý: Đã có sổ đỏ, minh bạch về pháp lý, giảm thiểu rủi ro khi giao dịch.
  • Cơ sở hạ tầng: Cách đường ĐT 741B khoảng 270m, nằm gần các tuyến đường lớn thuận tiện giao thương.
  • Tiềm năng phát triển: Bàu Bàng đang là khu vực phát triển mạnh mẽ về công nghiệp, giá đất có xu hướng tăng trong tương lai.

Những lưu ý quan trọng khi quyết định xuống tiền

  • Kiểm tra pháp lý chi tiết: Xác thực sổ đỏ, kiểm tra quy hoạch chi tiết, tránh các tranh chấp đất đai hoặc đất nằm trong diện quy hoạch giải tỏa.
  • Thẩm định thực tế: Thăm dò hiện trạng đất, khả năng sử dụng thực tế, kiểm tra đường vào, hệ thống thoát nước, điện nước.
  • Thương lượng giá: Có thể thương lượng giảm giá từ 5-8% tùy vào thời điểm và nhu cầu bán của chủ đất.
  • Chi phí phát sinh: Tính toán chi phí chuyển nhượng, thuế, phí liên quan để dự trù ngân sách chính xác.
  • Tham khảo ý kiến chuyên gia: Nên có sự tư vấn từ môi giới hoặc chuyên gia bất động sản địa phương để đánh giá chính xác hơn.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ đất

Mức giá khoảng 4,1 đến 4,3 tỷ đồng (tương đương 6,6 – 6,9 triệu đồng/m²) sẽ là mức giá hợp lý và có lợi hơn cho người mua, vẫn phản ánh đúng tiềm năng và vị trí của khu đất trong bối cảnh thị trường hiện tại.

Khi đàm phán với chủ đất, bạn nên:

  • Chỉ ra các yếu tố tương tự khu vực lân cận với mức giá thấp hơn hoặc tương đương để làm cơ sở thương lượng.
  • Nhấn mạnh việc bạn đã khảo sát kỹ pháp lý và hiện trạng, nếu chủ đất đồng ý giảm giá sẽ thúc đẩy giao dịch nhanh chóng, tránh rủi ro kéo dài.
  • Đề cập đến các chi phí phát sinh và tài chính của bạn để làm rõ mong muốn một mức giá hợp lý cho cả hai bên.
  • Thể hiện thiện chí mua nhanh nếu được giảm giá, tạo động lực cho người bán quyết định.

Kết luận

Giá 4,5 tỷ đồng là mức giá hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện tại, đặc biệt với vị trí và pháp lý đất đã hoàn chỉnh. Tuy nhiên, người mua vẫn có thể thương lượng để đạt mức giá tốt hơn, trong khoảng 4,1 – 4,3 tỷ đồng nhằm tối ưu hóa lợi ích đầu tư và giảm thiểu rủi ro tài chính.

Thông tin BĐS

ĐƯỜNG TRƯỚC TS 5M, XE HƠI TIẾP CẬN THOẢI MÁI
CÁCH ĐT 741B khoảng 270m
2 MT TIẾP GIÁP LÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG 5M VÀ 3,5M
TS làm việc với bank
Hỗ trợ thêm thông tin lh E QUA sđt GẶP PHÚ