Check giá "bán đất làm nhà vườn , trang trại"

Giá: 3,7 tỷ 8485 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Đức Hòa

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Giá/m²

    436.063 đ/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Long An

  • Diện tích đất

    8485 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Tân Phú

Đường Đá Xanh, Xã Tân Phú, Huyện Đức Hòa, Long An

05/01/2026

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích tổng quan về bất động sản tại Xã Tân Phú, Huyện Đức Hòa, Long An

Bất động sản được chào bán với diện tích lớn gồm 685m² thổ cư và 7.800m² đất lúa, tổng cộng 8.485m², thuộc đất thổ cư đã có sổ đỏ, nằm trên đường Đá Xanh, xã Tân Phú, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An. Giá bán hiện tại được rao là 3,7 tỷ đồng, tương đương mức giá trung bình khoảng 436.063 đồng/m². Vị trí đất gần khu công nghiệp Trần Anh (khoảng 3km), có hẻm xe hơi và kênh thoát nước, phù hợp phát triển nhà vườn, trang trại.

Nhận định về mức giá 3,7 tỷ đồng

Mức giá này tương đối hợp lý cho một lô đất thổ cư có sổ, diện tích lớn, vị trí cách trung tâm huyện Đức Hòa và khu công nghiệp Trần Anh chỉ vài km. Tuy nhiên, do phần lớn diện tích là đất lúa, chỉ 685m² là thổ cư, nên giá trên tính trên tổng diện tích đất sẽ thấp hơn so với giá đất thổ cư chuẩn hoặc các lô đất có diện tích thổ cư lớn hơn. Nếu tính riêng phần đất thổ cư, mức giá sẽ tương đối cao.

So sánh giá đất thổ cư và đất lúa xung quanh khu vực

Loại đất Diện tích (m²) Giá/m² (VND) Giá tổng (tỷ VND) Vị trí Ghi chú
Đất thổ cư 500 800.000 0.4 Đức Hòa, Long An Gần khu dân cư, hẻm xe hơi
Đất thổ cư 685 850.000 0.58 Xã Tân Phú, Long An Gần khu công nghiệp, sổ đỏ
Đất lúa 7.800 100.000 0.78 Long An Đất nông nghiệp, chưa chuyển đổi
Đất tổng hợp (thổ cư + đất lúa) 8.485 ~436.000 3.7 Xã Tân Phú, Đức Hòa Hiện trạng như mô tả

Phân tích chi tiết

Giá đất thổ cư khu vực Đức Hòa hiện dao động khoảng 700.000 đến 900.000 đồng/m² tùy vị trí và tiện ích xung quanh. Đất lúa được định giá thấp hơn nhiều, chỉ khoảng 80.000 đến 120.000 đồng/m² do tính pháp lý và hạn chế sử dụng.

Với diện tích thổ cư chỉ 685m², nếu tính theo giá thổ cư trung bình 800.000 đồng/m², giá trị phần thổ cư đã khoảng 548 triệu đồng. Phần đất lúa 7.800m² nếu tính 100.000 đồng/m² thì khoảng 780 triệu đồng. Tổng cộng khoảng 1,33 tỷ đồng giá trị lý thuyết. Giá rao 3,7 tỷ đồng gấp gần 3 lần giá trị tính toán này.

Nguyên nhân mức giá chênh lệch cao có thể do vị trí gần khu công nghiệp Trần Anh, hẻm xe hơi, kênh thoát nước tiện lợi, có tiềm năng chuyển đổi đất lúa lên đất thổ cư hoặc phát triển trang trại, nhà vườn trong tương lai.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ đất

Dựa trên phân tích, mức giá 3,7 tỷ đồng là khá cao so với giá trị hiện tại của đất, đặc biệt do phần lớn là đất lúa chưa chuyển đổi. Để có thể mua được với giá hợp lý hơn, bạn có thể tham khảo mức giá khoảng 2,2 – 2,5 tỷ đồng.

  • Giải thích rõ cho chủ đất rằng giá đất lúa hiện nay thấp và cần chi phí, thời gian chuyển đổi sang đất thổ cư mới có giá trị cao hơn.
  • Nêu bật các rủi ro và chi phí phát sinh nếu muốn phát triển khu nhà vườn hay trang trại, ví dụ chi phí chuyển đổi, đầu tư hạ tầng.
  • Đưa ra các ví dụ thực tế trong khu vực với mức giá đất thổ cư và đất nông nghiệp để chứng minh tính hợp lý của mức giá đề xuất.
  • Đề xuất thanh toán nhanh hoặc không qua trung gian để tạo lợi thế đàm phán với chủ đất.

Kết luận

Mức giá 3,7 tỷ đồng là cao nhưng có thể chấp nhận được nếu người mua đánh giá cao tiềm năng phát triển và sẵn sàng đầu tư chuyển đổi đất. Nếu ưu tiên tiết kiệm chi phí hoặc không muốn đầu tư lớn, mức giá hợp lý nên nằm trong khoảng 2,2 – 2,5 tỷ đồng.

Việc thương lượng giá cần dựa trên cơ sở pháp lý, hiện trạng đất và tiềm năng phát triển khu vực để đạt được thỏa thuận tốt nhất.

Thông tin BĐS

685m thổ cư shr + 7800m đất lúa shr đường xe hơi có kênh thoát nước thích hợp làm nhà vườn trang trại đất thuộc xã tân phú đức hoà cách kcn trần anh khoảng 3km lh ***