Check giá "bán đất sào giá rẽ"

Giá: 8,5 tỷ 7000 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Châu Đức

  • Loại hình đất

    Đất nông nghiệp

  • Chiều dài

    68 m

  • Giá/m²

    1,21 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền,Hẻm xe hơi,Không có thổ cư

  • Tỉnh, thành phố

    Bà Rịa - Vũng Tàu

  • Diện tích đất

    7000 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Đá Bạc

  • Chiều ngang

    110 m

Đường Nhựa 5 met, Xã Đá Bạc, Huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu

17/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá và tính hợp lý

Với diện tích 7000 m² đất nông nghiệp tại xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, Bà Rịa – Vũng Tàu, giá đề xuất là 8,5 tỷ đồng tương đương khoảng 1,21 triệu đồng/m². Giá này nhìn chung thuộc mức cao so với mặt bằng đất nông nghiệp tại khu vực nhưng vẫn có thể chấp nhận được trong trường hợp đất có vị trí thuận lợi và tiềm năng chuyển đổi sang đất thổ cư hoặc phát triển kho xưởng. Tuy nhiên, hiện trạng đất không có thổ cư, mặt tiền đường nhựa 5 mét và hai sổ riêng cũng là điểm cộng cho tính thanh khoản và khả năng phân lô.

Do đó, mức giá 8,5 tỷ này chỉ hợp lý nếu người mua có kế hoạch rõ ràng nhằm chuyển đổi mục đích sử dụng, đầu tư lâu dài hoặc phát triển kho xưởng trên khu đất.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Đất tại xã Đá Bạc (BĐS đang xem) Tham khảo đất nông nghiệp khu vực lân cận Đất thổ cư gần đó
Diện tích (m²) 7000 5000 – 10,000 500 – 1000
Giá/m² (triệu đồng) 1,21 0,7 – 1,0 3 – 6
Pháp lý Đã có sổ đất nông nghiệp, không có thổ cư Đất nông nghiệp, sổ riêng Đất thổ cư đầy đủ pháp lý
Vị trí Gần vòng xoay ngã 6, tỉnh lộ 765, đường nhựa 5m Gần trung tâm xã, đường đất hoặc nhựa nhỏ Gần khu dân cư hiện hữu, tiện ích đầy đủ
Tiềm năng sử dụng Đất nông nghiệp, có thể lên thổ cư nếu được duyệt quy hoạch Chủ yếu sử dụng nông nghiệp, hạn chế xây dựng Xây dựng nhà ở, kinh doanh

Lưu ý khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ tính pháp lý: xác nhận sổ riêng, quy hoạch mới nhất của khu vực, khả năng chuyển đổi lên đất thổ cư.
  • Đường nhựa 5 mét là tiêu chuẩn tốt nhưng cần xem xét hạ tầng xung quanh như điện, nước, giao thông có thuận tiện không.
  • Xác định rõ mục đích sử dụng đất (đầu tư lâu dài, mở kho xưởng, chuyển đổi thổ cư) để tính toán chi phí và thời gian đầu tư.
  • Thương lượng về giá dựa trên tình trạng pháp lý và tiềm năng quy hoạch.
  • Tham khảo thêm các dự án lân cận để đánh giá mức giá và tiềm năng tăng giá.

Đề xuất giá hợp lý và cách thương lượng

Giá đề xuất hợp lý hơn nên dao động trong khoảng từ 7 tỷ đến 7,5 tỷ đồng. Mức giá này tương đương 1 triệu đồng/m², vẫn nằm trong mức cao nhưng hợp lý hơn do chưa có thổ cư và cần thời gian, chi phí để chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

Khi thương lượng với chủ đất, bạn có thể đưa ra các luận điểm sau:

  • Khẳng định đất chưa có thổ cư, chi phí và thủ tục xin chuyển đổi sẽ tốn kém và mất thời gian.
  • Tham khảo giá thị trường xung quanh và phân tích sự chênh lệch giá so với đất thổ cư.

Nếu chủ đất có nhu cầu bán nhanh hoặc ít có người mua, khả năng chấp nhận thương lượng giá sẽ cao hơn.

Thông tin BĐS

Bán đất Xã Đá Bạc củ .7000'm2 đường nhựa . Qui hoạch đường chẻ đôi đất . 2 sổ riêng lô đất thích hợp cho anh chị đầu tư mở kho xưởng . Lên thổ cư trục tiếp . Khu dân cư . Cách vòng xoay ngã 6 .1Km . Sát tỉnh lộ 765