Check giá "Bán khu hoà xuân nam tri phương"

Giá: 5,8 tỷ 100 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Cẩm Lệ

  • Hướng đất

    Đông Nam

  • Loại hình đất

    Đất nền dự án

  • Giá/m²

    58 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền,Không có thổ cư

  • Tỉnh, thành phố

    Đà Nẵng

  • Diện tích đất

    100 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hòa Xuân

  • Chiều ngang

    5 m

Đường Bùi Thiện Ngộ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng

26/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 5,8 tỷ đồng cho đất nền 100m² tại Bùi Thiện Ngộ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng

Giá chào 5,8 tỷ đồng tương đương 58 triệu đồng/m² cho lô đất 100m² mặt tiền đường Bùi Thiện Ngộ thuộc khu đất nền dự án tại Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng, đã có sổ đỏ pháp lý rõ ràng.

Đây là mức giá hiện khá cao so với mặt bằng chung đất nền cùng khu vực nhưng vẫn có thể chấp nhận được trong các trường hợp:

  • Vị trí đất có mặt tiền rộng, thuận tiện kinh doanh hoặc xây dựng nhà ở cao cấp.
  • Đất thuộc khu vực đang phát triển mạnh, hạ tầng hoàn thiện hoặc gần các tiện ích trọng điểm như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại.
  • Pháp lý rõ ràng, sổ đỏ chính chủ, không tranh chấp, không có quy hoạch treo.

Phân tích so sánh giá đất nền dự án tại Quận Cẩm Lệ – Đà Nẵng

Địa chỉ Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Hướng Ghi chú
Đường Bùi Thiện Ngộ (Tin đăng) 100 5,8 58 Đông Nam Đã có sổ, đất nền dự án, mặt tiền
Đường Bùi Thiện Ngộ (Tin đăng khác) 100 6,2 62 Tây Nam Đất sạch, có tiện ích mới
Đường Thanh Lương 10 100 6,0 60 Đông Nam Đất sạch, khu dân cư sầm uất
Đường Cồn Dầu 14 100 6,65 66,5 Đông Bắc Đất sạch, khu vực đang phát triển

Nhận xét và lời khuyên khi cân nhắc xuống tiền

Mức giá 5,8 tỷ đồng là cao nhưng vẫn trong phạm vi có thể thương lượng được. Đặc biệt khi so sánh với các lô đất khác cùng khu vực có giá từ 58 đến 66 triệu/m², thì nếu lô đất có các ưu điểm như mặt tiền rộng, hạ tầng đồng bộ, pháp lý minh bạch thì mức giá này có thể chấp nhận được.

Lưu ý quan trọng trước khi quyết định đầu tư:

  • Xác minh tình trạng pháp lý chi tiết, đảm bảo đất có sổ hồng riêng, không nằm trong diện quy hoạch hay tranh chấp.
  • Kiểm tra hiện trạng thực tế đất, mặt tiền, đường vào, cũng như tiện ích xung quanh để đánh giá tính thanh khoản.
  • Đánh giá tiềm năng phát triển khu vực: các dự án hạ tầng, quy hoạch đô thị trong tương lai.
  • So sánh kỹ với các sản phẩm tương tự cùng khu vực, đặc biệt là các lô đất có hướng và diện tích tương đương.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên dữ liệu so sánh và thực tế thị trường, mức giá lý tưởng để thương lượng nên dao động khoảng 54-56 triệu đồng/m², tương ứng 5,4 – 5,6 tỷ đồng. Đây là mức giá phù hợp hơn để cân đối lợi nhuận và rủi ro đầu tư.

Chiến lược thương lượng với chủ đầu tư có thể bao gồm:

  • Đưa ra các phân tích so sánh rõ ràng về mức giá trung bình khu vực.
  • Nêu bật các điểm chưa hoàn thiện hoặc tiềm năng hạn chế của lô đất (nếu có), như không có thổ cư, chiều ngang 5m có thể hạn chế xây dựng.
  • Thể hiện thiện chí mua nhanh và thanh toán nhanh để có thể giảm giá tốt hơn.
  • Đề nghị các ưu đãi khác như hỗ trợ thủ tục pháp lý hoặc giảm các chi phí phát sinh.

Kết luận

Mức giá 5,8 tỷ đồng là tương đối cao so với mặt bằng chung, tuy nhiên nếu lô đất có vị trí đẹp, pháp lý rõ ràng và tiềm năng phát triển tốt thì có thể cân nhắc đầu tư. Để đảm bảo hiệu quả, nhà đầu tư nên thương lượng mức giá giảm xuống khoảng 5,4-5,6 tỷ đồng, kiểm tra kỹ pháp lý và thực trạng đất trước khi quyết định giao dịch.

Thông tin BĐS

Cập NhậT Hàng B1 NTP Chủ Cần Bán !!
- Đường Trần Kim xuyến
B1.25 Đông Bắc ( cống) - Giá : 5tỷ8
B1.25 Đông Bắc (sạch) - Giá: 5tỷ9
- Đường Nguyễn Thị sáu
B1.101 Đông Nam (cống) - Giá: 5tỷ950
- Đường Thanh Lương 10
B1.107 Đông Nam (sạch) - Giá: 6 tỷ
- Đường Thanh Lương 32
B1.118 Tây Bắc (sạch) - Giá: 6 tỷ
- Đường Diệp Minh Châu
B1.24 Tây Nam (sạch Gần Góc) Giá: 6tỷ xx
- Đường Thiều Chửu
B1.57 Đông Bắc (trụ) - Giá: 6tỷ050
- Đường Thanh Lương 8
B1.113 Tây Bắc (sạch CV ) - Giá: 6tỷ050
- Đường Thanh Lương 18
B1.43 Tây Bắc (trụ) - Giá: 6tỷ1xx
B1.43 Tây Bắc (sạch) - Giá: 6tỷ2xx
- Đường Đậu Quang Lĩnh
B1.105 Tây Bắc (sạch) - Giá: 6tỷ200
B1.119 Tây Bắc (sạch) - Giá: 6tỷ250 Cv
- Đường Bùi Thiện Ngộ
B1.38 Tây Nam (sạch) - Giá: 6tỷ2xx
B1.38 Tây Nam (sạch) - Giá: 6tỷ300
- Đường Huỳnh Ngọc Đủ
B1.41 Tây Nam (sạch) - Giá: 6tỷ300
- Đường Tôn Thất Dương Kỵ
B1.39 Tây Nam (trụ) - Giá: 6tỷ300
- Đường Bích Khê
B1.74 Đông Nam (sạch) - Giá: 6tỷ400
- Đường Bùi Thiện Ngộ
B1.90 Tây Bắc (sạch Wew BT) - Giá: 6tỷ5
- Đường Cồn Dầu 23
B1.79 Đông Nam (trụ) - Giá: 6tỷ500
- Đường Vũ xuân Thiều
B1.65 Đông Bắc (sạch) - Giá: 6tỷ550
- Đường Cồn Dầu 18
B1.139 Tây Bắc (sạch) - Giá: 6tỷ550
- Đường Cồn Dầu 14
B1.132 Đông Bắc (sạch) - Giá: 6tỷ650
- Đường Cồn Dầu 19
B1.139 Đông Nam (sạch) - Giá: 6tỷ770
- Đường Đỗ Quỳ
B1.136 Đông Nam (sạch) - Giá: 6tỷ700
- Đường Đinh Văn Chấp
B1.42 Đông Bắc (sạch 114m2 ) - Giá: 6tỷ700
- Đường Hồ Trung Lượng
B1.23 Đông Bắc (sạch) - Giá: 6tỷ850
- Đường Trung Lương 14