Check giá "bán nam hoà xuân giá tốt."

Giá: 5,25 tỷ 105 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Ngũ Hành Sơn

  • Hướng đất

    Đông Nam

  • Loại hình đất

    Đất nền dự án

  • Giá/m²

    50 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Thổ cư toàn bộ

  • Tỉnh, thành phố

    Đà Nẵng

  • Diện tích đất

    105 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hoà Quý

  • Chiều ngang

    5 m

Đường Minh Mạng, Phường Hoà Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

28/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá

Giá đề xuất 5,25 tỷ cho diện tích 105 m² tương đương khoảng 50 triệu/m² là mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng. Tuy nhiên, đây là đất nền dự án, đã có sổ đỏ, hướng Đông Nam và thuộc phường Hòa Quý – một khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, gần biển, thuận tiện về giao thông và hạ tầng đồng bộ.

Do đó, mức giá này có thể chấp nhận được trong trường hợp đất thổ cư toàn bộ, pháp lý rõ ràng, hạ tầng hoàn thiện và vị trí đẹp, đặc biệt nếu so sánh với các lô đất nền dự án có vị trí tương tự trong khu vực.

Ngược lại, nếu đất chưa hoàn toàn sạch sẽ về mặt pháp lý hay hạ tầng, hoặc có các yếu tố bất lợi như mặt tiền hẹp, đường đi hạn chế thì mức giá này là quá cao và không nên xuống tiền ngay.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Loại đất Ghi chú
Phường Hòa Quý, Ngũ Hành Sơn 105 50 5,25 Đất nền dự án, thổ cư Giá đề xuất
B2.68 TB sạch Hói Kiểng 22 (cùng khu vực TB) Không rõ 55 Không rõ Đất nền Giá tham khảo cao hơn, có thể do vị trí tốt hơn
B2.72 ĐN sạch hói kiểng 23 Không rõ 56,2 Không rõ Đất nền Giá cao, khu vực Đông Nam
B2.74 ĐN sạch Đặng Hồi Xuân Không rõ 61 Không rõ Đất nền Giá khá cao, khu vực phát triển
B2.26 ĐB bờ Quan 3 122 59 7,2 Đất nền Giá tổng cao hơn, diện tích lớn hơn
B2.14 TN thông bờ Quan 3 Không rõ 63 Không rõ Đất nền Giá cao, khu vực tiềm năng
B2.22 ĐN bờ Quan 11 Không rõ 67 Không rõ Đất nền Có thương lượng

Đề xuất giá hợp lý và cách thuyết phục chủ nhà

Dựa vào phân tích trên, mức giá 50 triệu/m² tương đương 5,25 tỷ cho 105 m² là mức giá khá sát với thị trường nhưng vẫn có thể thương lượng để có giá tốt hơn.

Với những lô đất tương tự cùng khu vực có giá từ 55 triệu/m² đến 67 triệu/m², mức giá đề xuất thấp hơn một chút so với các lô đất có vị trí cực kỳ tốt hoặc diện tích lớn hơn.

Đề xuất mức giá hợp lý nên là khoảng 48-49 triệu/m², tương đương 5,04 – 5,15 tỷ đồng.

Để thuyết phục chủ nhà chấp nhận mức giá này, có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • Thị trường hiện nay đang có nhiều lựa chọn, giá có xu hướng điều chỉnh nhẹ do ảnh hưởng kinh tế chung.
  • Đất đã có sổ nhưng chưa có các tiện ích hoàn thiện 100%, cần tính thêm chi phí đầu tư hoàn thiện.
  • Diện tích và mặt tiền hơi hạn chế (chiều ngang 5m) so với một số lô đất cùng khu vực có mặt tiền rộng hơn, thuận tiện xây dựng.
  • So sánh thực tế các lô đất cùng khu vực đa phần giá trên 55 triệu/m² nhưng diện tích lớn hơn hoặc vị trí tốt hơn, do đó mức giá 48-49 triệu/m² là hợp lý cho lô đất này.

Kết luận, nếu chủ nhà đồng ý mức giá đề xuất, người mua sẽ có cơ hội sở hữu lô đất có pháp lý đầy đủ, hướng đẹp, vị trí tốt và tiềm năng tăng giá trong tương lai gần.

Thông tin BĐS

B2.83 TN sạch trúc bạch: 5220
B2.92 ĐN sạch trục thông Đức tín : 5350
B2.92 TB sạch hói kiểng 33: 5280
B2.70 ĐN cống hói kiểng 24: 54xx
B2.68 TB sạch Hói kiểng 22: 5500
B2.72 ĐN sạch hói kiểng 23: 5620
B2.75 TB sạch hói kiểng 20: 5630
B2.101 ĐN sạch đẹp hói kiểng 26: 5620
B2.74 TB sạch hói kiểng 21 gần góc: 5600
B2.68 DN cống view trường : 5550
B2.96 TB trụ hói kiểng 30: 5340
B2.60 ĐB sạch đẹp : 5550
B2.81 ĐB sạch đẹp : 5550
B2.100 ĐN sạch Hói kiểng 27: 55xx
B2.40 TB điện âm hói kiểng 10: 55xx
B2.74 ĐN sạch Đặng hồi Xuân: 61xx
B2.74 ĐN trụ đặng hồi Xuân: 6050
B2.98 ĐN sạch sát sông : 5520
B2.52 ĐN cống hói kiểng 14: 5440
B2.78 TN trụ trúc bạch : 5420
B2.85 Cặp TN sạch đẹp : 10ty5
B2.46 ĐN sạch hói kiểng 10: 5500
B2.45 ĐN sạch hói kiểng 11: 5580
B2.26 ĐB bờ quan 3 - 122m : 5900
B2.49 TB cống hói kiểng 5: 5300
B2.68 TB cống Hói kiểng 22: 54xx
B2.14 TN thông bờ quan 3: 6300
B2.27 ĐN sạch bờ quan 6: 64xx
B2.153 TN trục thông từ giấy: 6200
B2.153 TN sạch đẹp trục từ giấy :6500 TL
B2.18 TB sạch bờ quan 7: 6250
B2.19 TB sát góc bờ quan 8: 6300
B2.20 TB bờ quan 9: 63xx
B2.22 ĐN bờ quan 11: 67 có thương lượng
B2.11 TB sát góc BT 150m: 8500