Check giá "BÁN NHÀ 2 TẦNG, AN LẠC BÌNH TÂN ,HẺM 8M THÔNG, SỔ VUÔNG A4"

Giá: 5,95 tỷ 44 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    135,23 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    TP Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    44 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường An Lạc

Đường Lê Công Phép, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

29/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 5,95 tỷ cho nhà 44m² tại Đường Lê Công Phép, Quận Bình Tân

Mức giá 135,23 triệu/m² tương ứng tổng giá 5,95 tỷ đồng là khá cao so với mặt bằng chung tại khu vực Quận Bình Tân, đặc biệt cho một căn nhà 2 tầng, diện tích 44m² trong hẻm. Tuy nhiên, mức giá này có thể hợp lý nếu căn nhà sở hữu vị trí cực kỳ đắc địa, hẻm rộng 8m cho xe hơi vào tận nhà, nội thất đầy đủ và pháp lý hoàn chỉnh.

Phân tích chi tiết

1. So sánh giá thị trường khu vực Quận Bình Tân

Loại BĐS Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Vị trí, đặc điểm Thời điểm
Nhà riêng trong hẻm xe hơi 50 90 – 110 4,5 – 5,5 Hẻm nhỏ, nội thất cơ bản, Quận Bình Tân 2024 Q1-Q2
Nhà mới xây, hẻm lớn 44 110 – 120 4,8 – 5,3 Hẻm 6-8m, nội thất đầy đủ 2024 Q1-Q2
Nhà mặt tiền hẻm lớn 40 – 50 120 – 140 5 – 6,3 Vị trí gần trung tâm, tiện ích đầy đủ 2024 Q1-Q2

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 135,23 triệu/m² là thuộc nhóm cao nhất trong khu vực, phản ánh vị trí tốt và tiện ích hẻm rộng. Tuy nhiên, cần xác minh kỹ càng các yếu tố có thể nâng giá như pháp lý, nội thất, và tiềm năng tăng giá.

2. Ưu điểm và rủi ro cần lưu ý khi quyết định mua

  • Ưu điểm: Hẻm rộng 8m cho xe hơi, khu dân cư an ninh, sổ hồng riêng, công chứng ngay, nội thất đầy đủ, gần ngã tư Lê Công Phép – Kinh Dương Vương, tiện ích xung quanh hoàn chỉnh.
  • Rủi ro: Diện tích nhỏ 44m², có thể hạn chế mở rộng, mức giá cao nên cần kiểm tra lại giá thị trường xung quanh, khả năng thương lượng. Cần xem kỹ pháp lý, tránh tranh chấp, kiểm tra hiện trạng nhà thực tế so với mô tả.

3. Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý nên dao động khoảng 5,3 – 5,5 tỷ đồng (tương ứng 120 – 125 triệu/m²), phù hợp với mặt bằng nhà hẻm rộng, nội thất đầy đủ và vị trí tốt.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà:

  • Trình bày các dữ liệu giá trung bình khu vực thấp hơn, nhấn mạnh mức giá hiện tại là cao hơn mặt bằng.
  • Đề nghị xem nhà thực tế, đánh giá hiện trạng và bất cập nếu có để làm cơ sở điều chỉnh giá.
  • Đưa ra phương án thanh toán nhanh, công chứng ngay để tạo ưu thế cho người bán.
  • Thương lượng giảm giá dựa trên rủi ro diện tích nhỏ và nhu cầu thị trường hiện nay.

Kết luận

Mức giá 5,95 tỷ đồng cho căn nhà này chỉ nên xuống tiền nếu bạn đánh giá cao vị trí, tiện ích hẻm xe hơi và nội thất đầy đủ. Tuy nhiên, mức giá này là khá cao so với mặt bằng chung, nên cân nhắc thương lượng giảm còn khoảng 5,3 – 5,5 tỷ đồng để đảm bảo hợp lý và tránh rủi ro tài chính.

Thông tin BĐS

Diện tích 44m², ngang chuẩn đẹp, sổ vuông như tờ A4.

Kết cấu 2 tầng kiên cố BTCT gồm 2 phòng ngủ, 2 vệ sinh – phù hợp gia đình nhỏ hoặc vợ chồng trẻ.

Hẻm nhựa 8m thông thoáng, xe hơi ngủ trong nhà, khu dân cư an ninh – sạch sẽ.

Vị trí đắc địa, gần ngã tư Lê Công Phép – Kinh Dương Vương vài bước chân qua quận 6, tiện ích xung quanh đầy đủ.

Pháp lý: Sổ hồng riêng, công chứng ngay.