Check giá "Bán nhà 5 tầng Thang máy HL2 . DT 4,2Mx18M giá 7.75 tỷ"

Giá: 7,75 tỷ 76 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    18 m

  • Giá/m²

    101,97 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    6 phòng

  • Diện tích đất

    76 m²

  • Số phòng vệ sinh

    6 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông A

  • Chiều ngang

    4.2 m

Đường Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

16/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định tổng quan về mức giá 7,75 tỷ cho căn nhà tại Bình Tân

Mức giá 7,75 tỷ tương đương khoảng 101,97 triệu/m² với diện tích đất 76 m² tại vị trí gần Hương Lộ 2, Quận Bình Tân là một mức giá khá cao so với mặt bằng chung khu vực.

Phân tích chi tiết và so sánh giá

Tiêu chí Thông tin căn nhà Giá tham khảo khu vực Bình Tân (triệu/m²) Nhận xét
Diện tích đất 76 m² (4,2m x 18m) Không áp dụng Diện tích phù hợp với nhà phố Bình Tân, không quá lớn nhưng đủ thoáng.
Giá/m² 101,97 triệu/m² Khoảng 60 – 85 triệu/m² tùy vị trí và tiện ích Giá hiện tại vượt trội so với mức trung bình khu vực. Nguyên nhân có thể do nhà xây dựng 5 tầng, có thang máy và hoàn công đầy đủ.
Loại hình & Đặc điểm Nhà hẻm xe hơi, 1 trệt, lửng, 3 lầu, sân thượng, 6 phòng ngủ, 6 WC, thang máy 500kg Nhà ngõ xe hơi thường có giá cao hơn nhà hẻm nhỏ Tiện nghi, bố trí nhiều phòng ngủ phù hợp cho gia đình lớn hoặc làm văn phòng, kinh doanh tại nhà.
Pháp lý Đã có sổ, hoàn công đầy đủ Rõ ràng, minh bạch Điểm cộng lớn giúp tăng giá trị và giảm rủi ro giao dịch.

Nhận xét chi tiết về giá và lời khuyên khi xuống tiền

Mức giá 7,75 tỷ được đánh giá là cao hơn mặt bằng chung từ 20-40% tại khu vực Bình Tân đối với loại hình nhà hẻm xe hơi có diện tích tương đương.

Điểm cộng cho căn nhà này là thiết kế hiện đại, đầy đủ tiện nghi với thang máy, nhiều phòng ngủ và vệ sinh, sân thượng mát mẻ và pháp lý rõ ràng.

Tuy nhiên, bạn cần lưu ý:

  • Kiểm tra kỹ pháp lý và tính xác thực của giấy tờ hoàn công.
  • Xác định rõ nhu cầu sử dụng: nếu bạn cần không gian rộng rãi, nhiều phòng cho gia đình hoặc kết hợp kinh doanh thì mức giá này có thể chấp nhận được.
  • Thương lượng giá dựa trên tình trạng thực tế của căn nhà, như chất lượng xây dựng, nội thất, và thời gian hoàn thiện.
  • Tham khảo thêm giá bán các căn tương tự trong bán kính gần để có cơ sở thương lượng hợp lý.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý hơn nên dao động trong khoảng 6,5 đến 7 tỷ đồng, tương đương khoảng 85-92 triệu/m², vẫn đảm bảo giá trị công trình và vị trí.

Chiến lược thương lượng bạn có thể áp dụng:

  • Đưa ra các bằng chứng từ các căn nhà cùng khu vực có giá thấp hơn nhưng tương đương về diện tích và tiện nghi.
  • Nhấn mạnh các yếu tố ảnh hưởng đến giá như: hiện trạng nhà có thể cần bảo trì, sửa chữa, hoặc tốc độ tăng giá khu vực đang chững lại.
  • Đề xuất trả giá thấp hơn một chút và sẵn sàng thương lượng lên mức 6,8-7 tỷ nếu chủ nhà muốn nhanh giao dịch.
  • Nhấn mạnh sự nghiêm túc và khả năng thanh toán nhanh để tạo thiện cảm với chủ nhà.

Kết luận

Nếu bạn có nhu cầu sử dụng căn nhà với nhiều phòng, vị trí thuận tiện và pháp lý rõ ràng, mức giá 7,75 tỷ có thể xem xét nhưng không nên vội vàng xuống tiền. Việc thương lượng để giảm giá xuống khoảng 6,5 – 7 tỷ sẽ giúp bạn có được giao dịch hợp lý hơn, đảm bảo giá trị thực của tài sản trong bối cảnh thị trường hiện nay.

Thông tin BĐS

Nằm ngay cạnh HL2, QL 1A
DT(4,2mx18m) kết cấu 1 trệt, lửng, 3 lầu, sân thượng mát
6PN, 6WC. Thang máy 500kg
Sỏi hồng chuẩn chỉnh, hoàn công đầy đủ