Check giá "Bán nhà đường 85 P.Hiệp Phú 62,3m2 giá 5 tỷ 3."

Giá: 5,3 tỷ 62.3 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Hướng cửa chính

    Tây

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà mặt phố, mặt tiền

  • Chiều dài

    14.5 m

  • Diện tích sử dụng

    62.3 m²

  • Giá/m²

    85,07 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    62.3 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Phú (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    5.3 m

Đường Số 85, Phường Hiệp Phú (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

27/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét tổng quan về mức giá 5,3 tỷ đồng

Dựa trên dữ liệu cung cấp, căn nhà có diện tích sử dụng 62,3 m² với mức giá 5,3 tỷ đồng, tương đương khoảng 85,07 triệu đồng/m². Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà phố tại khu vực Thành phố Thủ Đức, đặc biệt là tại Phường Hiệp Phú (Quận 9 cũ).

Giá này chỉ có thể được xem là hợp lý trong các trường hợp:

  • Nhà mặt tiền đường ô tô, nằm trên trục giao thông thuận tiện, gần các tiện ích đồng bộ và khu vực đang phát triển mạnh.
  • Nhà mới xây dựng, kiên cố, chất lượng hoàn thiện tốt, nội thất cao cấp được tặng kèm.
  • Pháp lý rõ ràng, sổ hồng riêng, sang tên công chứng nhanh gọn.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng/m²) Loại nhà Ghi chú
Phường Hiệp Phú, TP Thủ Đức 62,3 5,3 85,07 Nhà mặt phố 2 tầng Đường ô tô, nội thất tặng kèm
Phường Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức 70 4,5 64,29 Nhà phố mới xây Gần tiện ích, đường xe hơi
Phường Phước Long B, TP Thủ Đức 60 4,2 70,00 Nhà phố 2 tầng Hẻm xe hơi, khu dân cư ổn định
Phường Hiệp Phú, TP Thủ Đức 65 4,8 73,85 Nhà phố 2 tầng Gần ga metro, tiện ích đầy đủ

Nhận định và đề xuất mức giá hợp lý

Qua bảng so sánh, mức giá 85,07 triệu đồng/m² cao hơn khoảng 15-25% so với các bất động sản tương tự trong khu vực. Đặc biệt, các căn nhà có diện tích và vị trí tương đương thường dao động quanh mức 64-74 triệu đồng/m².

Do đó, nếu căn nhà không có điểm đặc biệt vượt trội về vị trí (ví dụ như mặt tiền đường lớn đẳng cấp hơn hoặc view đẹp), hoặc nội thất quá cao cấp, thì mức giá 5,3 tỷ đồng là chưa thật sự hấp dẫn.

Giá đề xuất hợp lý hơn là 4,7 – 5,0 tỷ đồng, tương đương khoảng 75-80 triệu đồng/m². Đây là mức giá vừa phải, có sức cạnh tranh hơn trên thị trường, vẫn đảm bảo lợi ích cho chủ nhà và hấp dẫn người mua.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà

  • Trình bày rõ các dữ liệu so sánh thị trường và mức giá trung bình của các căn tương tự để chứng minh mức giá hiện tại là cao hơn.
  • Đánh giá lại các ưu điểm thực tế của căn nhà (ví dụ: hẻm xe hơi thay vì mặt tiền đường lớn) để làm giảm giá trị đánh giá.
  • Nhấn mạnh đến tính thanh khoản nhanh nếu giảm giá, hỗ trợ chuyển nhượng nhanh chóng, giúp chủ nhà giảm áp lực thời gian và chi phí.
  • Đề nghị mức giá 4,7 – 5,0 tỷ, giải thích đây là mức giá phù hợp để cạnh tranh và phù hợp với điều kiện thị trường.

Bằng cách sử dụng dữ liệu thực tế và tiếp cận hợp lý, khả năng thương lượng thành công và đạt mức giá hợp lý sẽ cao hơn, đảm bảo lợi ích cho cả hai bên.

Thông tin BĐS

+ Nhà 2 tầng kiên cố khách mua vào ở ngay.
+ Đường ô tô thông tiện đi chuyển ra xa lộ Hà Nội ga metro Thủ Đức, tiện ích bủa vây.
+ Chủ tặng lại nội thất nếu khách có nhu cầu.
+ Shr công chứng mua bán nhanh gọn.