Check giá "Bán nhà HXH An Dương Vương , Quận 8 ,4 lầu , 4pn ngang 4,5m chỉ 6 tỷ"

Giá: 6 tỷ 54 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 8

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    12 m

  • Diện tích sử dụng

    54 m²

  • Giá/m²

    111,11 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    54 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 16

  • Chiều ngang

    4.5 m

Đường An Dương Vương, Phường 16, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh

22/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 6 tỷ đồng cho nhà tại Đường An Dương Vương, Quận 8

Với diện tích đất 54 m², chiều ngang 4,5 m, chiều dài 12 m, cùng tổng số tầng là 4 tầng (1 trệt, 2 lầu, sân thượng), nhà có 4 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, nội thất đầy đủ, pháp lý rõ ràng và hẻm xe hơi thuận tiện, mức giá 6 tỷ đồng tương đương khoảng 111,11 triệu đồng/m².

Ở góc độ thị trường hiện tại tại Quận 8, mức giá này là khá cao so với mặt bằng chung các bất động sản cùng phân khúc trong khu vực. Quận 8 là khu vực có giá nhà đất tăng lên trong những năm gần đây, tuy nhiên giá trung bình nhà hẻm xe hơi trong khu vực An Dương Vương dao động từ khoảng 70 triệu đến 95 triệu đồng/m² tùy vị trí và tiện ích kèm theo.

So sánh giá nhà hẻm xe hơi tại Quận 8 gần đây

Địa điểm Diện tích (m²) Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Đặc điểm nổi bật Thời gian giao dịch
An Dương Vương, Quận 8 50 4.5 90 Nhà 3 tầng, hẻm xe hơi 4m, nội thất cơ bản Q1/2024
Phạm Thế Hiển, Quận 8 60 5.4 90 Nhà 3 lầu, hẻm xe hơi 5m, gần đường lớn Q4/2023
An Dương Vương, Quận 8 55 5.2 94.5 Nhà mới xây, 3 tầng, hẻm xe hơi, nội thất đầy đủ Q1/2024

Phân tích chi tiết

Nhà đề xuất có diện tích 54 m² với 4 tầng, nội thất đầy đủ, hẻm xe hơi gần mặt tiền An Dương Vương (cách 60m) là một ưu điểm lớn, tạo thuận tiện cho di chuyển và tiềm năng tăng giá trong tương lai.

Tuy nhiên, với mức giá 6 tỷ đồng, tức khoảng 111 triệu/m², cao hơn khoảng 15-20% so với các giao dịch thực tế gần đây trong khu vực có đặc điểm tương tự. Điều này có thể là do nhà mới, thiết kế hiện đại, số tầng nhiều hơn (4 tầng) và nội thất đầy đủ hơn, nhưng mức chênh lệch này cần có lý do thuyết phục rõ ràng, ví dụ như có diện tích sử dụng thực tế lớn hơn (sân thượng, không gian phụ trợ), hoặc vị trí đặc biệt thuận lợi.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên dữ liệu thực tế và so sánh, mức giá hợp lý hơn cho ngôi nhà này nên nằm trong khoảng 5,2 tỷ đến 5,5 tỷ đồng (tương đương 96-102 triệu/m²). Đây là mức giá thể hiện sự đánh giá đúng về hiện trạng, vị trí và tiềm năng tăng giá.

Khi thương lượng với chủ nhà, có thể đưa ra các lập luận sau để thuyết phục:

  • So sánh với các bất động sản tương tự trong khu vực có giá thấp hơn nhưng vẫn đáp ứng nhu cầu sử dụng.
  • Nhấn mạnh trạng thái thị trường hiện tại, sự cạnh tranh và khả năng thanh khoản.
  • Đưa ra đề nghị nhanh, thanh toán thuận tiện để giảm thiểu rủi ro và thời gian chờ bán của chủ nhà.
  • Gợi ý việc điều chỉnh giá phù hợp để đảm bảo giao dịch thành công, tránh giảm giá đột ngột trong tương lai.

Tóm lại, mức giá 6 tỷ đồng là khá cao so với mặt bằng chung và chỉ phù hợp nếu nhà có những đặc điểm vượt trội rất rõ ràng hoặc nhu cầu chủ nhà rất cấp bách. Việc đề xuất mức giá khoảng 5,3 tỷ đồng sẽ hợp lý hơn và có khả năng đạt được thuận lợi trong thương lượng.

Thông tin BĐS

Nhà Hẻm xe hơi , cách đường xe tải chỉ 15m , cách mặt tiền An Dương Vuong 60m
+ Thiết kế 1 trệt , 2 lầu . sân thượng , có ngang 4,5m rộng rải , nhà còn mới , đẹp
+ Pháp lý chuẩn , hoàng công đầy đủ , giá đang *** khu vực