Check giá "BÁN NHÀ SỔ CHUNG KHU XÓM NGHÈO DĨ AN, TPHCM"

Giá: 1,555 tỷ 60 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Dĩ An

  • Hướng cửa chính

    Đông

  • Tổng số tầng

    1

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    12 m

  • Diện tích sử dụng

    60 m²

  • Giá/m²

    25,92 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ chung / công chứng vi bằng

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    60 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Dĩ An

  • Chiều ngang

    5 m

26, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Bình Dương

02/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá và vị trí

Giá bán 1,555 tỷ cho căn nhà 60 m² tại Thành phố Dĩ An, Bình Dương tương đương 25,92 triệu/m² là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà trong ngõ, hẻm khu vực này. Tuy nhiên, mức giá này cũng có thể chấp nhận được nếu căn nhà đáp ứng các điều kiện như: hoàn thiện đẹp, vị trí gần trung tâm, tiện ích đầy đủ, pháp lý rõ ràng và hướng Đông đón ánh sáng tốt.

Thành phố Dĩ An đang phát triển nhanh, hạ tầng giao thông cải thiện, nhiều khu công nghiệp lân cận tạo lực đẩy tăng giá bất động sản. Tuy nhiên, các căn nhà trong ngõ thường có giá thấp hơn so với mặt tiền đường lớn.

So sánh giá bán với thị trường lân cận

Vị trí Loại nhà Diện tích (m²) Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (tỷ đồng) Ghi chú
Phường Dĩ An, TP Dĩ An Nhà ngõ, 1 tầng, 3 phòng ngủ 60 25,92 1,555 Bất động sản đang xét
Phường Dĩ An, TP Dĩ An Nhà ngõ, 1 tầng, 2 phòng ngủ 55 20 – 22 1,1 – 1,21 Giá tham khảo 2024
Phường Tân Bình, TP Dĩ An Nhà mặt tiền đường nhỏ, 1 tầng 70 22 – 24 1,54 – 1,68 Nhà mới hoàn thiện
Phường Đông Hòa, TP Dĩ An Nhà trong hẻm, 1 tầng 65 18 – 20 1,17 – 1,3 Nhà cũ cần sửa chữa

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Pháp lý: Sổ chung và công chứng vi bằng có thể tiềm ẩn rủi ro hơn so với sổ đỏ riêng biệt, cần kiểm tra kỹ tính pháp lý, tránh tranh chấp.
  • Hạ tầng và tiện ích: Đánh giá thực tế hạ tầng khu vực, giao thông, điện nước, môi trường xung quanh.
  • Khả năng tăng giá: Xem xét dự án phát triển khu vực, quy hoạch, sự phát triển công nghiệp, dịch vụ lân cận.
  • Thiết kế và chất lượng xây dựng: Kiểm tra thực tế chất lượng xây dựng, hoàn thiện, có cần sửa chữa hay không.
  • Khả năng tài chính: Đảm bảo giá mua phù hợp khả năng tài chính, tránh rủi ro về vay nợ.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên so sánh thị trường, giá hợp lý hơn cho căn nhà này nên dao động trong khoảng 1,3 – 1,4 tỷ đồng (tương đương 22 – 23 triệu/m²). Mức giá này phản ánh thực tế vị trí trong ngõ, diện tích vừa phải, và có thể vẫn đảm bảo chủ nhà có lợi nhuận.

Để thương lượng với chủ nhà, bạn có thể đưa ra các lý do sau:

  • Giá thị trường nhà trong ngõ tương tự có giá thấp hơn 10-15%.
  • Pháp lý sổ chung có thể gây khó khăn khi chuyển nhượng nhanh, chủ đầu tư có thể giảm giá để thúc đẩy giao dịch.
  • Chi phí phát sinh khác (sửa chữa nhỏ, hoàn thiện phần chưa rõ) cần được tính đến.
  • Đề xuất thanh toán nhanh, không gây khó khăn thủ tục, giúp chủ nhà thuận tiện bán.

Nếu chủ nhà không đồng ý giảm giá, bạn nên cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố khác như tiềm năng phát triển khu vực, nhu cầu ở thực tế và khả năng tài chính của mình.

Thông tin BĐS

Nhà xây hoàn thiện ,
Chỉ việc dọn vào khai thác và sử dụng