Nhận định về mức giá 2,625 tỷ đồng cho lô đất nông nghiệp 1750m² tại xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TPHCM
Mức giá 1,5 triệu đồng/m² cho đất nông nghiệp tại khu vực xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè là tương đối cao
Phân tích chi tiết
| Tiêu chí | Thông tin lô đất phân tích | Giá tham khảo khu vực tương tự | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| Loại đất | Đất nông nghiệp chưa có thổ cư | 0,8 – 1,2 triệu VNĐ/m² | Giá đất nông nghiệp khu vực Nhà Bè thường dao động trong khoảng này, đặc biệt khi chưa có thổ cư. |
| Vị trí | Cách đường liên ấp 3-4 khoảng 800m, gần khu công nghiệp Hiệp Phước (2km) | Đất gần đường lớn hoặc khu dân cư phát triển: 1,5 – 2 triệu VNĐ/m² | Đất cách đường chính khá xa, giảm giá trị sử dụng ngay lập tức. |
| Hiện trạng đất | Ao sâu 1m, xe máy đi lại được | Giá đất ao, đất chưa san lấp thường thấp hơn từ 10-20% | Cần chi phí cải tạo, san lấp để sử dụng hoặc xây dựng, làm giảm giá trị thực. |
| Pháp lý | Đã có sổ hồng riêng, chưa có thổ cư | Giá đất có thổ cư thường cao hơn khoảng 30-50% | Chưa thổ cư nên giá bán cần thấp hơn so với đất thổ cư. |
| Tiềm năng phát triển | Khu quy hoạch dân cư tương lai đã phủ hồng trên Guland | Đất quy hoạch dân cư có thể tăng giá 20-40% trong tương lai | Tiềm năng tốt nhưng chưa rõ thời gian phê duyệt và phát triển hạ tầng. |
So sánh giá đất nông nghiệp tại một số khu vực gần Nhà Bè (giá cập nhật 2024)
| Khu vực | Loại đất | Diện tích | Giá (VNĐ/m²) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hiệp Phước (gần khu công nghiệp) | Đất nông nghiệp, chưa thổ cư | 1000 – 2000 m² | 1,0 – 1,3 triệu | Đất chưa san lấp, chưa gần đường lớn |
| Nhà Bè (gần đường lớn, có thổ cư) | Đất thổ cư | 500 – 1000 m² | 3,0 – 4,5 triệu | Đất sổ hồng hoàn chỉnh, đường nhựa |
| Long Thới (gần trung tâm huyện) | Đất nông nghiệp | 1500 m² | 0,9 – 1,2 triệu | Chưa thổ cư, đất ruộng |
Kết luận và đề xuất mức giá hợp lý
Dựa trên các yếu tố trên, giá 1,5 triệu đồng/m² (tương đương 2,625 tỷ đồng) là mức giá cao đối với một lô đất nông nghiệp chưa có thổ cư, hiện trạng ao sâu và cách đường lớn khoảng 800m.
Để hợp lý hơn với thị trường và khả năng sử dụng hiện tại, mức giá hợp lý nên ở khoảng 1,0 – 1,2 triệu đồng/m². Tương ứng, tổng giá trị lô đất nên ở mức 1,75 – 2,1 tỷ đồng.
Đề xuất thuyết phục chủ đất:
- Nhấn mạnh hiện trạng ao cần cải tạo và chi phí phát sinh khi đầu tư xây dựng.
- Chưa có thổ cư làm hạn chế khả năng sử dụng đất ngay.
- Khoảng cách 800m đến đường liên ấp 3-4 gây bất tiện, giảm giá trị so với đất sát đường.
- So sánh giá thị trường khu vực tương tự để chứng minh mức giá hợp lý.
- Đưa ra cam kết mua nhanh với mức giá hợp lý để chủ đất có lợi về thanh khoản.



