Check giá "Cần bán căn hộ Ciputra giá tốt nhất tháng 12/2025, liên hệ Ms Thư: 0989 589 ***"

Giá: 10,5 tỷ 123 m²

  • Khoảng giá

    10,5 tỷ

  • Diện tích

    123 m²

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Số phòng tắm, vệ sinh

    2 phòng

  • Hướng nhà

    Tây - Bắc

  • Hướng ban công

    Đông - Nam

  • Pháp lý

    Sổ đỏ/ Sổ hồng

  • Nội thất

    Cơ bản

Ciputra Hà Nội, Đường Võ Chí Công, Phường Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội

29/11/2025

Liên hệ tin tại Batdongsan.com.vn

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 10,5 tỷ cho căn hộ 123 m² tại Ciputra Hà Nội

Giá 10,5 tỷ đồng cho căn hộ 123 m², 3 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh tại Ciputra là mức giá cần được cân nhắc kỹ lưỡng dựa trên nhiều yếu tố thị trường và đặc thù căn hộ.

Phân tích chi tiết và dữ liệu so sánh

Tòa nhà Diện tích (m²) Số phòng ngủ Số phòng vệ sinh Hướng ban công Giá bán (tỷ VNĐ) Đơn giá (triệu VNĐ/m²) Ghi chú
G3 (tham khảo) 123 3 2 Chưa rõ 10,5 85,4 Giá hiện tại được hỏi
E5 120 3 2 Đông Nam 8,8 73,3 View thoáng, ban công hướng Đông Nam
L1, L2 114 3 2 Chưa rõ 9,5 83,3 Cùng loại căn 3 ngủ, 2 vệ sinh
L3,4,5 114 3 2 Chưa rõ 11 96,5 Giá trên thị trường cho căn tương đương

Nhận xét về mức giá và các yếu tố liên quan

Mức giá 10,5 tỷ tương đương 85,4 triệu đồng/m² so với các căn tương đương tại Ciputra có giá dao động từ khoảng 73 triệu đến 96 triệu đồng/m². Đây là mức giá nằm trong khoảng trung bình đến cao, tuy nhiên không phải là mức giá cao nhất.

Các yếu tố nên xem xét thêm trước khi quyết định xuống tiền:

  • Hướng nhà và ban công: Mô tả ban đầu cho thấy hướng nhà Tây – Bắc và ban công Đông – Nam, một yếu tố thuận lợi cho ánh sáng và gió tự nhiên, tăng giá trị căn hộ.
  • Pháp lý: Sổ đỏ/ Sổ hồng rõ ràng là điểm cộng lớn, giảm rủi ro về thủ tục, pháp lý.
  • Nội thất: Cơ bản, người mua cần dự trù chi phí hoàn thiện nếu muốn nâng cấp.
  • Vị trí cụ thể trong khu dự án: Căn hộ có view và vị trí nội khu như thế nào, có sự khác biệt lớn về giá trị.
  • Tình trạng căn hộ: Nếu căn hộ đã sửa chữa đẹp, mới thì giá cao hơn cũng hợp lý.

Đề xuất giá và chiến lược thương lượng

Dựa vào các căn hộ cùng diện tích và số phòng trong khu vực có mức giá từ 8,8 tỷ đến 11 tỷ, giá hợp lý hơn để thương lượng nên khoảng 9,5 – 10 tỷ đồng. Mức giá này vừa đảm bảo lợi ích cho người mua vừa hợp lý với thị trường hiện tại.

Cách thuyết phục chủ nhà:

  • Đưa ra các căn hộ tương đương với giá thấp hơn làm bằng chứng.
  • Nhấn mạnh việc căn hộ đang ở mức giá cao hơn một số căn tương tự nhưng chưa có nội thất hoàn thiện, cần chi phí đầu tư thêm.
  • Lưu ý đến yếu tố thời gian bán, nếu chủ nhà muốn bán nhanh sẽ dễ chấp nhận mức giá đề xuất.
  • Đề nghị thanh toán nhanh hoặc không phát sinh thủ tục để tạo ưu thế thương lượng.

Kết luận

Giá 10,5 tỷ đồng cho căn hộ 123 m² tại Ciputra là hợp lý nếu căn hộ có vị trí tốt, view đẹp, nội thất cơ bản đủ dùng và pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, nếu căn hộ chưa có điểm đặc biệt nổi bật hoặc cần đầu tư nội thất, người mua nên thương lượng mức giá từ 9,5 tỷ để đảm bảo tính cạnh tranh và hiệu quả đầu tư.

Thông tin BĐS

Danh sách các căn bán Ciputra: Pháp lý sổ đỏ chính chủ, thủ tục rõ ràng, uy tín.
- Liên hệ phòng kinh doanh chủ đầu tư: Ms Thư 0989 589 ***
I: Tòa G2, G3:
1. Tòa G3, DT 123m², nhà thiết kế hiện đại, có 3 phòng ngủ và 2 vệ sinh. Giá bán: 10.5 tỷ VNĐ.
2. Căn G2, 3 diện tích 150 m² giá từ 13 - 17 tỷ.( đã sửa đepj)
II: Tòa E4, E5, E1.
1. Tòa E5: Diện tích: 143 m², ban công Tây Nam, có 3 phòng ngủ và 3 vệ sinh, nhà thiết kế hiện đại, view thoáng nội khu nhìn cầu Nhật Tân. Giá bán: 13.5 tỷ.
2. Tòa E5 DT 120m², có 3 phòng ngủ và 2 vệ sinh, ban công Đông Nam, giá bán: 8.8 tỷ VNĐ.
III: Toà P1. P2:
1. Căn diện tích 182 m², giá 15.5 tỷ.
2. Căn diện tích 145 m², giá từ 14 tỷ, căn view đẹp.
IV: Toà L3,4,5.
1. Căn 114 m² - 3 ngủ, 2 vệ sinh - Giá 11 tỷ.
2. Căn 153 m², 3 ngủ, 2 vệ sinh - giá 16 tỷ.
3. Căn 53 m², 2 ngủ giá 6.0tỷ, căn 72 m² 2 ngủ giá 7.5 tỷ.
V: Toà L1, L2.
1. Căn: 114 m² - 3 ngủ, 2 vệ sinh - Giá 9.5 tỷ.
2. Và 267 m² - 4 ngủ, 3 vệ sinh - Giá từ 28 tỷ.