Check giá "Cần bán đất nền ,"

Giá: 945 triệu 1130.5 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Vĩnh Lợi

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Chiều dài

    55 m

  • Giá/m²

    835.913 đ/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền,Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Bạc Liêu

  • Diện tích đất

    1130.5 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Vĩnh Hưng A

  • Chiều ngang

    21 m

Đường ĐT. 978, Xã Vĩnh Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu

05/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét về mức giá 945 triệu cho lô đất tại Đường ĐT. 978, Xã Vĩnh Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu

Với diện tích đất 1130.5 m² và giá 945 triệu đồng, ta tính được giá/m² thực tế là:

  • 945 triệu / 1130.5 m² ≈ 835.913 đồng/m²

Giá này nhìn chung là hợp lý trong bối cảnh thị trường đất thổ cư tại huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Đây là khu vực vùng ven, chưa phát triển mạnh về đô thị hóa, giá đất thường dao động trong khoảng 700.000 – 900.000 đồng/m² tùy vị trí và tiện ích kèm theo.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Dưới đây là bảng so sánh giá đất nền thổ cư tại các khu vực lân cận trong tỉnh Bạc Liêu tính đến quý 2 năm 2024:

Khu vực Diện tích (m²) Giá trung bình (đ/m²) Đặc điểm
Xã Vĩnh Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi ~1100 – 1200 800.000 – 850.000 Đất thổ cư, mặt tiền, hẻm ô tô, gần trường học, nền cao ráo
Thị xã Giá Rai 500 – 800 850.000 – 900.000 Đất thổ cư trung tâm, đường nhựa, tiện ích đầy đủ
TP. Bạc Liêu (ngoại thành) 300 – 600 900.000 – 1.100.000 Đất thổ cư gần khu công nghiệp, tiện ích đô thị

Từ bảng trên có thể thấy, mức giá 835.913 đồng/m² cho lô đất 1130.5 m² tại Vĩnh Hưng A là hợp lý và có phần ưu đãi hơn so với các khu vực trung tâm hoặc gần đô thị hiện đại hơn.

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Pháp lý: Đất đã có sổ đỏ, đây là điểm rất quan trọng giúp giảm thiểu rủi ro.
  • Đường xá và hạ tầng: Đường bê tông, xe ô tô ra vào dễ dàng là điểm cộng lớn. Cần kiểm tra thực tế để đảm bảo không có vấn đề về ngập úng hoặc quy hoạch sau này.
  • Tiện ích xung quanh: Gần trường học, thuận tiện cho gia đình có con nhỏ hoặc đầu tư cho thuê.
  • Khả năng phát triển giá: Đây là khu vực vùng ven, tiềm năng tăng giá sẽ phụ thuộc vào sự phát triển hạ tầng và dự án trong tương lai.
  • Chi phí phát sinh: Cần dự trù chi phí chuyển nhượng, thuế phí và các chi phí phát sinh khác.

Đề xuất giá và chiến lược thương lượng

Mặc dù giá hiện tại đã khá sát với thị trường, bạn có thể thử thương lượng giảm nhẹ khoảng 3-5% để có lợi thế tốt hơn, tức là giá khoảng:

  • 945 triệu x 95% = 897.75 triệu đồng

Lý do đưa ra để thuyết phục chủ đất:

  • Diện tích lớn nên thanh khoản có thể chậm, giảm giá để bán nhanh sẽ có lợi hơn.
  • Phân tích thị trường cho thấy một số khu vực lân cận có giá thấp hơn hoặc tương đồng mà không có nền cao ráo sẵn như vậy.
  • Bạn là người mua có thiện chí và giao dịch nhanh, giúp chủ đất giảm bớt công sức, thời gian tìm kiếm khách.

Như vậy, mức giá 945 triệu đồng là hợp lý, phù hợp với lợi thế diện tích lớn, vị trí mặt tiền, nền cao ráo và giấy tờ đầy đủ. Tuy nhiên, nếu bạn muốn có lợi thế hơn, có thể thương lượng xuống khoảng 898 triệu đồng với các lý do thuyết phục như trên.

Thông tin BĐS

Đất nền, đất xây nhà ở, gần trường học, đường bê tông xe ô tô, mặt tiền
Đất đã làm sẵn nền cao ráo