Check giá "Cần bán thửa đất, 10 m mặt tiền: 23b, Đ Linh Đông, P. Hiệp Bình, HCM"

Giá: 22 tỷ 287 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Chiều dài

    28 m

  • Giá/m²

    76,66 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền,Thổ cư 1 phần

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích đất

    287 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Linh Đông (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    10 m

23b, Đường Linh Đông, Phường Linh Đông (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

17/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 22 tỷ đồng cho đất thổ cư tại 23b, Đường Linh Đông, TP Thủ Đức

Với diện tích 287 m², giá 22 tỷ tương đương khoảng 76,66 triệu đồng/m² như đã cung cấp. Đây là mức giá khá cao cho đất thổ cư tại khu vực TP Thủ Đức, tuy nhiên không phải là bất hợp lý nếu xét trong bối cảnh hiện nay của thị trường bất động sản TP.HCM, đặc biệt tại những vị trí gần trung tâm, hạ tầng phát triển và giao thông thuận tiện.

Phân tích chi tiết và so sánh thực tế

Tiêu chí Thông tin tài sản Giá tham khảo khu vực TP Thủ Đức (triệu đồng/m²) Nhận xét
Diện tích 287 m² (rộng 10m, dài 28m) Diện tích khá lớn, phù hợp làm nhà ở kết hợp kinh doanh hoặc đầu tư lâu dài
Vị trí Cách QL1A 1km, Phạm Văn Đồng 200m, sân bay Tân Sơn Nhất 4km, gần chợ, bệnh viện, trường học 70 – 85 triệu đồng/m² (tùy vị trí cụ thể) Vị trí rất thuận lợi, gần nhiều tiện ích và giao thông trọng điểm
Giấy tờ pháp lý Đã có sổ hồng, full thuế Giấy tờ rõ ràng, sổ đỏ chính chủ, giảm thiểu rủi ro pháp lý
Hạ tầng Điện, nước, cấp thoát nước đầy đủ Hạ tầng hoàn chỉnh, thuận tiện xây dựng và sử dụng
Loại đất Đất thổ cư 1 phần, mặt tiền 70 – 80 triệu đồng/m² Đất thổ cư là điểm cộng lớn, mặt tiền phù hợp kinh doanh hoặc xây nhà phố đẹp

Nhận xét tổng quan về giá

Mức giá 22 tỷ đồng (76,66 triệu đồng/m²) là hợp lý nếu khách hàng đánh giá cao vị trí, tiện ích và hạ tầng xung quanh. Khu vực TP Thủ Đức hiện nay có mức giá đất thổ cư nhiều nơi dao động từ 60 – 85 triệu đồng/m² tùy vị trí và pháp lý. Với vị trí gần các tuyến đường lớn, sân bay và các tiện ích, giá này thuộc nhóm cao nhưng vẫn trong ngưỡng chấp nhận được.

Tuy nhiên, nếu mục đích mua đầu tư hoặc xây nhà ở có thể thương lượng để giảm giá do:
– Đất thổ cư chỉ chiếm 1 phần, có thể ảnh hưởng đến khả năng xây dựng hoặc chia tách.
– Mức giá đã sát với mức giá cao nhất khu vực, có thể tìm các lô khác có pháp lý tương tự nhưng giá thấp hơn.
– Thời điểm thị trường có thể đang chững lại, chủ nhà có thể cắt giảm giá để nhanh giao dịch.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên các dữ liệu so sánh và phân tích, mức giá từ 19 – 20 tỷ đồng (tương đương 66 – 70 triệu đồng/m²) sẽ hợp lý hơn cho lô đất này, đảm bảo cân bằng giữa giá trị vị trí, pháp lý và lợi ích người mua.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể trình bày các luận điểm sau:

  • So sánh với các lô đất thổ cư tương tự trong khu vực có giá rẻ hơn do pháp lý rõ ràng, hạ tầng tương đương.
  • Nhấn mạnh về phần thổ cư chỉ chiếm một phần, có thể ảnh hưởng đến khả năng sử dụng đất.
  • Thời điểm thị trường có sự biến động, việc đồng ý mức giá hợp lý sẽ giúp chủ nhà bán nhanh và tránh rủi ro giá xuống.
  • Cam kết giao dịch nhanh, thanh toán rõ ràng để tạo sự an tâm cho bên bán.

Lưu ý khi xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ hồ sơ pháp lý, xác nhận rõ phần đất thổ cư và đất khác để tránh tranh chấp sau này.
  • Khảo sát thực tế hạ tầng, giao thông và tiện ích xung quanh để đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Xem xét quy hoạch khu vực trong tương lai để tránh bị ảnh hưởng bởi dự án hay thay đổi quy hoạch.
  • Thương lượng điều khoản hợp đồng rõ ràng, có sự hỗ trợ của luật sư hoặc chuyên gia để đảm bảo quyền lợi.

Thông tin BĐS

-Sổ hồng, full thuế
-Hạ tầng kỹ thuật: Điện, nước, cấp thoát nước tốt
-Tiện ích: Gần các chợ, bệnh viện, trường học lớn.
-Giao thông: thuận lợi. Cách Phạm Văn Đồng 200m, QL1A: 1km. Sân bay TSN: 4km, vành đai 2: 200m