Nhận định mức giá 18 tỷ cho nhà phố liền kề tại Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức
Giá 18 tỷ đồng cho căn nhà diện tích sử dụng 230 m² trên diện tích đất 84.6 m² tương đương 212.77 triệu/m² là mức giá khá cao so với mặt bằng chung nhà phố liền kề trong khu vực Thành phố Thủ Đức hiện nay.
Vị trí căn nhà được mô tả nằm trong khu vực đường Đinh Thị Thi, gần khu đô thị Vạn Phúc City và khu văn phòng chính phủ, thuộc phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức. Đây là khu vực đang phát triển mạnh mẽ với nhiều dự án hạ tầng và khu dân cư mới. Tuy nhiên, việc nằm trong hẻm xe hơi và không phải mặt tiền đường lớn sẽ ảnh hưởng đến giá trị so với các căn nhà mặt tiền hoặc gần các tuyến đường lớn.
So sánh giá thị trường bất động sản liền kề tương tự tại Thành phố Thủ Đức
| Vị trí | Diện tích đất (m²) | Diện tích sử dụng (m²) | Giá bán (tỷ đồng) | Giá/m² đất (triệu đồng) | Đặc điểm | Thời điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 2, Phường Hiệp Bình Chánh | 80 | 210 | 15.5 | 193.75 | Nhà phố liền kề, hẻm xe hơi | 2024/04 |
| Đường Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A | 85 | 220 | 16.2 | 190.59 | Nhà phố liền kề, hẻm xe hơi rộng | 2024/03 |
| Đường số 11, Phường Hiệp Bình Phước | 90 | 240 | 17.5 | 194.44 | Nhà phố liền kề, gần mặt tiền đường lớn | 2024/05 |
| Đường Đinh Thị Thi, Phường Hiệp Bình Phước (Tin đăng) | 84.6 | 230 | 18.0 | 212.77 | Nhà phố liền kề, hẻm xe hơi | 2024/06 |
Phân tích và đề xuất mức giá hợp lý
Dựa trên các giao dịch gần đây, giá đất nhà phố liền kề trong khu vực Thành phố Thủ Đức, đặc biệt tại phường Hiệp Bình Phước và vùng lân cận, dao động trong khoảng 190 – 195 triệu đồng/m². Những căn có vị trí gần mặt tiền đường hoặc trong hẻm xe hơi rộng thường được giá cao hơn chút nhưng mức chênh lệch không vượt quá 10%.
Căn nhà này có diện tích đất 84.6 m² và diện tích sử dụng 230 m², kết cấu 1 trệt 3 lầu, 3 phòng ngủ, 5 phòng vệ sinh, có chỗ để ô tô trong nhà, hẻm xe hơi 10m. Những đặc điểm này khá hấp dẫn nhưng vị trí trong hẻm thay vì mặt tiền sẽ hạn chế một phần giá trị.
Vì vậy, mức giá 18 tỷ đồng (212.77 triệu/m² đất) là mức giá cao hơn so với các giao dịch gần nhất trong cùng khu vực.
Đề xuất mức giá hợp lý hơn: 16.5 – 17 tỷ đồng, tương đương 195 – 201 triệu/m². Đây là mức giá phù hợp với các yếu tố về vị trí, diện tích, tiện ích và cấu trúc nhà.
Chiến lược thương lượng với chủ bất động sản
- Trình bày các dữ liệu so sánh minh bạch về giá bán các căn tương tự trong khu vực để chứng minh mức giá đề xuất là hợp lý và sát với thị trường.
- Nhấn mạnh yếu tố vị trí trong hẻm thay vì mặt tiền, cũng như mức độ tiện ích chung quanh đang phát triển nhưng chưa hoàn chỉnh, làm hạn chế một phần giá trị căn nhà.
- Đưa ra đề nghị mua với mức giá 16.5 tỷ đồng kèm cam kết nhanh chóng hoàn tất thủ tục, giúp chủ nhà tiết kiệm thời gian và chi phí giao dịch.
- Khuyến khích chủ nhà cân nhắc giảm giá để tăng khả năng bán nhanh trong bối cảnh nhu cầu mua nhà phố liền kề có cạnh tranh nhưng không quá nóng.
Kết luận
Mức giá 18 tỷ đồng là cao hơn mức thị trường hiện tại với đặc điểm hẻm xe hơi và vị trí. Mức giá 16.5 – 17 tỷ đồng sẽ tương ứng với giá trị thực tế và các giao dịch gần đây trong khu vực Thành phố Thủ Đức, là mức giá hợp lý để người mua có thể xuống tiền.



