Check giá "Chính chủ bán nhà hẻm xe hơi đường 359 phước long B, 6*16 giá 6,9 tỷ"

Giá: 6,9 tỷ 110 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    2

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    16 m

  • Diện tích sử dụng

    200 m²

  • Giá/m²

    62,73 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    110 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Phước Long B (Quận 9 cũ)

  • Chiều ngang

    6 m

Đường Số 359, Phường Phước Long B (Quận 9 cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

06/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 6,9 tỷ đồng cho nhà tại Đường Số 359, P. Phước Long B, TP Thủ Đức

Giá chào bán 6,9 tỷ đồng cho căn nhà 2 tầng, diện tích đất 110 m² (6×16 m), diện tích sử dụng 200 m², với 3 phòng ngủ và 3 phòng vệ sinh, tại hẻm xe hơi, nội thất đầy đủ, đã có sổ, thuộc khu vực Phường Phước Long B, TP Thủ Đức được đánh giá là mức giá khá cao.

Lý do là:

  • Giá/m² đất tương ứng khoảng 62,73 triệu đồng/m², đây là mức giá sát với các khu vực tương tự tại TP Thủ Đức nhưng cần đối chiếu kỹ.
  • Nhà hẻm xe hơi, diện tích đất 110 m², mặt tiền 6 m, chiều dài 16 m, thiết kế 2 tầng, nội thất đầy đủ, 3 phòng ngủ, 3 phòng vệ sinh phù hợp với nhu cầu gia đình.
  • Khu vực Phường Phước Long B là vùng phát triển nhanh, cơ sở hạ tầng được cải thiện, giá nhà đất có xu hướng tăng.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường

Vị trí Diện tích đất (m²) Giá chào bán (tỷ đồng) Giá/m² đất (triệu đồng) Loại hình Ghi chú
Phường Phước Long B, TP Thủ Đức 110 6,9 62,7 Nhà hẻm xe hơi, 2 tầng Nội thất đầy đủ, sổ riêng
Phường Long Trường, TP Thủ Đức 100 5,5 55 Nhà hẻm xe hơi, 2 tầng Tương tự, nội thất cơ bản
Phường Trường Thọ, TP Thủ Đức 120 6,8 56,7 Nhà mặt tiền hẻm Nội thất đầy đủ
Phường Tăng Nhơn Phú B, TP Thủ Đức 105 5,9 56,2 Nhà hẻm xe hơi 2 tầng Pháp lý rõ ràng

Nhận xét: Giá 62,7 triệu/m² cao hơn khoảng 10-12% so với mức giá phổ biến 55-57 triệu/m² tại các khu vực tương đồng trong TP Thủ Đức. Tuy nhiên, nếu căn nhà có vị trí hẻm xe hơi rộng, nội thất cao cấp, pháp lý rõ ràng, tiện ích xung quanh tốt thì mức giá này có thể chấp nhận được.

Các lưu ý khi cân nhắc xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ tính pháp lý, đặc biệt là sổ đỏ/sổ hồng, tránh rủi ro tranh chấp hoặc quy hoạch.
  • Khảo sát thực tế hẻm xe hơi thông thoáng, chiều rộng hẻm, tình trạng giao thông, an ninh khu vực.
  • So sánh giá các căn nhà lân cận đã giao dịch thành công trong vòng 3-6 tháng vừa qua.
  • Đánh giá các tiện ích xung quanh như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại, giao thông công cộng.
  • Xem xét tình trạng nội thất, sửa chữa, nâng cấp nếu cần thiết để tính toán chi phí bổ sung.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên phân tích, mức giá hợp lý hơn nên dao động từ 6,2 – 6,4 tỷ đồng, tương đương giá đất khoảng 56-58 triệu/m², vẫn đảm bảo cạnh tranh và phù hợp với thị trường xung quanh.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể:

  • Trình bày các dữ liệu so sánh giá thị trường, minh chứng các căn tương tự có giá thấp hơn.
  • Chỉ ra những điểm cần cải tạo, sửa chữa hoặc hạn chế về tiện ích nếu có để giảm giá hợp lý.
  • Đề nghị thanh toán nhanh, hoặc không phát sinh thêm chi phí để tạo sự thuận lợi cho chủ nhà.
  • Nhấn mạnh sự nghiêm túc và khả năng giao dịch nhanh chóng, đôi bên cùng có lợi.

Kết luận: Nếu bạn thấy các yếu tố pháp lý, vị trí, tiện ích xung quanh đáp ứng nhu cầu thì mức giá 6,9 tỷ có thể chấp nhận trong trường hợp nhà có nội thất cao cấp, hẻm xe hơi rộng và thuận tiện. Tuy nhiên, nếu không có các điểm cộng nổi bật, bạn nên thương lượng giảm giá xuống khoảng 6,2 – 6,4 tỷ để đảm bảo giá trị hợp lý theo thị trường.

Thông tin BĐS

Chính chủ
Vị trí đẹp hẻm xe hơi thông
Nhà còn ở tốt
Sổ vuông.
Liên hệ em để xem nhà.