Thẩm định giá trị thực:
Căn nhà 4 tầng, diện tích đất 75 m², diện tích sử dụng khoảng 300 m² (4 tầng x 75 m²). Giá niêm yết là 6,8 tỷ đồng, tương đương 90,67 triệu/m² sàn xây dựng.
So sánh với mặt bằng giá nhà 4 tầng mới xây ở khu vực Lê Văn Khương, Quận 12 hiện nay, mức giá trung bình dao động khoảng 70-85 triệu/m² đối với nhà mới hoàn thiện nội thất cơ bản đến khá đẹp. Giá 90,67 triệu/m² là mức khá cao, gấp khoảng 10-20% so với giá thị trường khu vực.
Chi phí xây mới hiện nay khoảng 6-7 triệu/m² sàn xây dựng (giá thô + hoàn thiện), tương đương tổng chi phí xây dựng một căn nhà 4 tầng diện tích 300 m² vào khoảng 1,8 – 2,1 tỷ đồng. Giá nhà trên thị trường khoảng 70-85 triệu/m² phản ánh phần giá trị đất và lợi thế vị trí khá quan trọng. Vì vậy, với giá 6,8 tỷ, giá đất tương đương khoảng 4,7 tỷ đồng (75 m² x ~62,7 triệu/m²) là khá cao so với mặt bằng đất thổ cư Quận 12 nói chung.
Nhận xét về giá: Giá này đang ở mức trên trung bình, có thể bị định giá hơi cao khoảng 15-20% do chủ nhà đưa kèm full nội thất cao cấp. Người mua cần cân nhắc kỹ, có thể thương lượng giảm giá hoặc so sánh thêm các căn tương tự gần đó.
Phân tích lợi thế cạnh tranh:
- Nhà xây mới 4 tầng, kết cấu chắc chắn, 6 phòng ngủ phù hợp gia đình đa thế hệ hoặc vừa ở vừa cho thuê.
- Diện tích đất 75 m², ngang gần 5 m nở hậu, thuận lợi cho phong thủy và thiết kế không gian.
- Hẻm rộng 5m xe hơi chạy thoải mái, điểm cộng lớn tại khu vực thường hẻm nhỏ, khó quay đầu xe.
- Vị trí Lê Văn Khương, khu dân trí cao, an ninh tốt, phù hợp cho người làm việc tại Quận 12 hoặc các quận lân cận.
- Full nội thất cao cấp giúp tiết kiệm chi phí đầu tư, có thể dọn vào ở ngay.
Kịch bản khai thác tối ưu:
Phù hợp nhất để ở thực tế hoặc cho thuê dòng tiền cao do số phòng ngủ lớn, kết cấu hiện đại và vị trí thuận tiện. Nếu mua để đầu tư xây mới lại thì không hợp lý vì nhà đã mới xây, chi phí xây dựng lại không tiết kiệm được. Làm kho xưởng không phù hợp do vị trí trong hẻm dân cư và thiết kế nhà ở.
Bảng so sánh thị trường:
| Đặc điểm | Căn hiện tại | Đối thủ 1 (Lê Văn Khương, Quận 12) | Đối thủ 2 (Hiệp Thành, Quận 12) |
|---|---|---|---|
| Diện tích đất (m²) | 75 | 70 | 80 |
| Diện tích sử dụng (m²) | 300 (4 tầng) | 280 (4 tầng) | 320 (4 tầng) |
| Giá bán (tỷ đồng) | 6.8 | 5.8 | 6.5 |
| Giá/m² sử dụng (triệu/m²) | 90,67 | ~75 | ~81 |
| Hẻm xe hơi | Có, 5m | Hẻm nhỏ, 3m | Có, 4m |
| Nội thất | Full cao cấp | Hoàn thiện cơ bản | Full cơ bản |
| Pháp lý | SHR, hoàn công | SHR | SHR |
Checklist dành riêng cho tài sản này:
- Kiểm tra kỹ giấy tờ sổ hồng, đặc biệt phần hoàn công xây dựng 4 tầng đã được cơ quan có thẩm quyền xác nhận đầy đủ chưa.
- Kiểm tra tình trạng nội thất “full xịn xò” có đúng như quảng cáo hay chỉ trang trí tạm thời.
- Đánh giá hiện trạng nhà về hệ thống điện nước, chống thấm, độ bền kết cấu xây dựng thực tế.
- Xem xét hẻm 5m nhưng cần thực tế kiểm tra khả năng quay đầu xe, tránh trường hợp hẻm có đoạn nhỏ hoặc bị cấm tải trọng xe.
- Kiểm tra quy hoạch khu vực, tránh rủi ro bị lộ giới mở đường hoặc nâng tầng kế bên ảnh hưởng ánh sáng, thoáng mát.



