Check giá "Chính chủ cần bán, mặt tiền làm ăn buôn bán thuận tiện"

Giá: 4,8 tỷ 20.8 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 4

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà mặt phố, mặt tiền

  • Diện tích sử dụng

    39.6 m²

  • Giá/m²

    230,77 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Nhà nát

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    1 phòng

  • Diện tích đất

    20.8 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 16

Đường Xóm Chiếu, Phường 16, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh

17/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích tổng quan về bất động sản tại Đường Xóm Chiếu, Phường 16, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh

Bất động sản được giới thiệu là nhà mặt phố, mặt tiền tại Quận 4 với diện tích sử dụng 39.6 m² (diện tích đất 20.8 m²), nhà 2 tầng, có 1 phòng ngủ, hiện trạng nhà nát và hẻm xe hơi. Giá được người bán đưa ra là 4,8 tỷ đồng, tương ứng khoảng 230,77 triệu đồng/m².

Nhận định về mức giá 4,8 tỷ đồng

Mức giá 4,8 tỷ đồng là khá cao so với tình trạng thực tế của căn nhà. Dù nhà mặt phố, mặt tiền và có vị trí tại Quận 4 – khu vực đang phát triển, giá đất tăng nhanh, tuy nhiên:

  • Nhà hiện trạng “nhà nát”, cần đầu tư sửa chữa hoặc xây mới.
  • Diện tích đất chỉ 20.8 m², khá nhỏ so với tiêu chuẩn nhà mặt phố.
  • Hẻm xe hơi dù thuận tiện nhưng không phải mặt tiền đường lớn, điều này ảnh hưởng đến giá trị giao dịch.

Do đó, giá 230,77 triệu/m² là mức giá cao hơn khá nhiều so với giá thị trường nhà nát trong khu vực Quận 4.

So sánh giá nhà nát tại Quận 4 gần đây

Vị trí Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Hiện trạng Ghi chú
Đường Nguyễn Tất Thành, Quận 4 25 3,8 152 Nhà nát Hẻm xe hơi, gần mặt tiền
Đường Tôn Thất Thuyết, Quận 4 30 4,2 140 Nhà nát Hẻm nhỏ, không xe hơi
Đường Xóm Chiếu, Quận 4 22 3,5 159 Nhà cũ Hẻm xe hơi

Nhận xét và đề xuất mức giá hợp lý

Dựa trên dữ liệu so sánh, mức giá phổ biến cho nhà nát tại Quận 4 dao động từ 140 đến 160 triệu đồng/m². Với diện tích đất 20.8 m², giá thị trường hợp lý cho căn nhà này sẽ vào khoảng:

2.9 tỷ đến 3.5 tỷ đồng.

Vì vị trí tốt hơn các căn nhà trong bảng so sánh (nhà mặt phố, hẻm xe hơi), có sổ đỏ đầy đủ, nhà 2 tầng, nên mức giá có thể đặt ở mức trên 3 tỷ nhưng không nên lên đến 4,8 tỷ.

Chiến lược thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá hợp lý

  • Trình bày dữ liệu thực tế về giá thị trường khu vực Quận 4, làm nổi bật các căn nhà tương đồng nhưng giá thấp hơn.
  • Nhấn mạnh hiện trạng “nhà nát” cần đầu tư sửa chữa, xây dựng lại, phát sinh chi phí và rủi ro cho người mua.
  • Đề xuất mức giá 3.2 – 3.5 tỷ đồng, phù hợp với thị trường và tiềm năng phát triển khu vực, tránh gây tranh cãi và mất cơ hội giao dịch.
  • Thể hiện thiện chí và sẵn sàng đàm phán nhanh, giúp chủ nhà tiết kiệm thời gian và chi phí tiếp thị.

Kết luận

Mức giá 4,8 tỷ đồng hiện tại được đánh giá là cao hơn giá trị thực tế của căn nhà. Với tình trạng nhà nát, diện tích nhỏ và điều kiện hẻm xe hơi, mức giá hợp lý nên ở khoảng 3.2 – 3.5 tỷ đồng. Người mua nên dùng các dữ liệu thị trường làm cơ sở đàm phán để đạt được mức giá hợp lý, tránh mua với giá quá cao gây rủi ro tài chính.

Thông tin BĐS

Liên hệ chính chủ : *** dì sáu - *** tram