Check giá "cho thuê diamond riverside full nội thất và nhà trống"

Giá: 10 triệu/tháng 73 m²

  • Loại hình căn hộ

    Chung cư

  • Quận, Huyện

    Quận 8

  • Giấy tờ pháp lý

    Hợp đồng mua bán

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích

    73 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường 16

Võ Văn Kiệt, Phường 16, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh

08/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá thuê căn hộ 2 phòng ngủ, diện tích 73m² tại Quận 8

Giá thuê 10 triệu/tháng cho căn hộ 2 phòng ngủ, 2 WC, diện tích 73m², nội thất cao cấp tại khu vực Võ Văn Kiệt, Phường 16, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh là có thể xem là hợp lý trong trường hợp căn hộ có đầy đủ tiện nghi và vị trí thuận lợi.

Phân khúc căn hộ cho thuê tại Quận 8 hiện nay có mức giá trung bình khoảng 7 – 10 triệu/tháng đối với căn hộ 2 phòng ngủ diện tích từ 65-75m², tùy thuộc vào vị trí, tiện ích nội khu và chất lượng nội thất. Việc căn hộ này có nội thất cao cấp, tiện ích đầy đủ như hồ bơi, phòng gym, sân tennis, siêu thị, nhà trẻ giúp nâng giá trị cho bất động sản này.

Phân tích chi tiết và so sánh giá thuê

Tiêu chí Căn hộ 2 phòng ngủ, 73m² tại Quận 8 (Bản tin) Giá thuê trung bình khu vực Quận 8 (Tham khảo thị trường)
Diện tích 73 m² 65-75 m²
Số phòng ngủ 2 phòng 2 phòng
Nội thất Nội thất cao cấp, đầy đủ tiện nghi Từ cơ bản đến cao cấp
Tiện ích nội khu Hồ bơi, gym, sân tennis, siêu thị, nhà trẻ, công viên cây xanh Có/không tùy dự án
Phí quản lý, bãi xe 7.000 đ/m²/tháng; Xe máy 121.000 đ; Ô tô 1.100.000 đ Thấp hơn hoặc tương đương
Giá thuê đề xuất 10 triệu/tháng (nội thất cao cấp) 7 – 9 triệu/tháng (nội thất cơ bản đến trung bình)

Những lưu ý khi quyết định thuê căn hộ

  • Pháp lý rõ ràng: Hợp đồng mua bán có đầy đủ, minh bạch là điểm cộng lớn, giảm thiểu rủi ro.
  • Hiệu quả sử dụng: Kiểm tra kỹ nội thất, thiết bị điện, hệ thống nước, an ninh khu căn hộ.
  • Phí quản lý và dịch vụ: Phí quản lý 7.000 đồng/m²/tháng cùng các khoản phí gửi xe cần được tính vào tổng chi phí hàng tháng.
  • Tiện ích xung quanh: Đánh giá mức độ thuận tiện của các tiện ích (siêu thị, nhà trẻ, công viên) phù hợp với nhu cầu sinh hoạt.
  • Thỏa thuận mức giá: Khả năng chủ nhà cho giảm giá nếu ký hợp đồng dài hạn hoặc thanh toán nhanh.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Với mức giá 10 triệu/tháng cho căn hộ nội thất cao cấp, nếu bạn muốn thương lượng, có thể đề xuất mức giá từ 8,5 đến 9 triệu/tháng với lý do sau:

  • Giá thuê căn hộ có nội thất cơ bản xung quanh đang dao động 8 – 9 triệu/tháng.
  • Phí quản lý và phí gửi xe tăng thêm chi phí hàng tháng, làm tổng chi phí thuê cao hơn mức giá niêm yết.
  • Cam kết thuê dài hạn (6 tháng hoặc 1 năm) giúp chủ nhà ổn định nguồn thu.

Chiến lược thương lượng có thể tập trung vào:

  • Nhấn mạnh cam kết thuê lâu dài để giảm rủi ro cho chủ nhà.
  • Đề nghị thanh toán trước nhiều tháng để tăng tính hấp dẫn.
  • So sánh giá thị trường và tiện ích tương đương để thuyết phục mức giá hợp lý hơn.

Kết luận

Giá 10 triệu/tháng là mức giá hợp lý nếu căn hộ thực sự có nội thất cao cấp, tiện ích đầy đủ và vị trí thuận tiện. Tuy nhiên, nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí, có thể cân nhắc thương lượng mức giá thấp hơn khoảng 8,5 – 9 triệu/tháng, đặc biệt khi bạn có thể ký hợp đồng thuê dài hạn và thanh toán nhanh. Lưu ý tính toán các chi phí phát sinh như phí quản lý và phí gửi xe để có tổng chi phí chính xác trước khi quyết định xuống tiền.

Thông tin BĐS

Căn 2 phòng ngủ, 2 WC, diện tích 73m²:
+ Giá thuê nhà trống có rèm 8 triệu/tháng.
+ Căn hộ có 2 máy lạnh, giá 8,5 triệu/tháng.
+ Căn có nội thất cơ bản như máy lạnh, tủ lạnh, máy giặt, bếp, bàn ghế giá 9 triệu.
+ Nhà có nội thất cao cấp đầy đủ xách vali vô ở liền giá 10 đến 12 triệu/tháng. Có nhiều vị trí đẹp để khách hàng lựa chọn, có thể nhận nhà ở ngay.
- Căn 3 phòng ngủ, 2 WC, diện tích 91m²:
+ Giá cho thuê 9 đến 10 triệu/tháng nhà trống.
+ Nhà có nội thất đầy đủ xách vali vô ở giá 12 triệu/tháng tùy vào nội thất. Vị trí đẹp để khách hàng lựa chọn, có thể nhận nhà ở ngay.
Tiện ích: Siêu thị, nhà hàng, nhà trẻ, sân tennis, hồ bơi, phòng tập gym, công viên cây xanh.
Phí quản lý căn hộ: 7.000 đồng/m²/tháng, phí xe máy 121.000 đồng/tháng, xe tay ga 143.000 đồng/tháng, xe ô tô 1.100.000 đồng/tháng.