Nhận định về mức giá cho thuê kho tại 139/8, Đường Hòa Bình, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú
Tổng diện tích kho là 160m² (8m x 20m) nằm trong hẻm xe tải tránh nhau, trần cao, có điện 3 pha và 1 phòng vệ sinh. Giá thuê 22 triệu đồng/tháng tại khu vực Quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh, cho một kho có đặc điểm như trên là về cơ bản hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện nay, đặc biệt nếu hợp đồng thuê lâu dài.
Phân tích chi tiết và so sánh giá thị trường
| Địa điểm | Diện tích (m²) | Đặc điểm | Giá thuê (triệu đồng/tháng) | Đơn giá (triệu đồng/m²/tháng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 139/8 Hòa Bình, Tân Phú | 160 | Kho trần cao, hẻm xe tải, điện 3 pha, vệ sinh | 22 | 0.1375 | Kho hẻm xe tải, thuận tiện giao nhận |
| Gò Vấp (kho tương tự, tháng 5/2024) | 150 | Kho hẻm xe hơi, trần cao, điện 3 pha | 20 – 23 | 0.133 – 0.153 | Vị trí gần trung tâm, hẻm rộng |
| Bình Tân (kho 180m², tháng 4/2024) | 180 | Kho trần cao, hẻm xe tải, điện 3 pha | 21 – 24 | 0.116 – 0.133 | Khu vực công nghiệp, hẻm xe tải |
| Quận 12 (kho 160m²) | 160 | Kho hẻm nhỏ, chỉ xe máy, không có điện 3 pha | 15 – 18 | 0.094 – 0.112 | Hạn chế vận chuyển xe tải lớn |
Nhận xét về mức giá và điều kiện thuê
– Mức giá 22 triệu đồng/tháng tương đương khoảng 137.500 đồng/m²/tháng là phù hợp với loại kho có trần cao, hẻm xe tải tránh nhau, có điện 3 pha và vệ sinh riêng tại khu vực Tân Phú.
– Ưu điểm lớn là hẻm xe tải tránh nhau, thuận tiện cho vận chuyển hàng hóa bằng xe tải lớn, phù hợp cho nhiều loại hình lưu kho và phân phối.
– Hợp đồng lâu dài sẽ giúp giữ giá ổn định, hạn chế tăng giá đột ngột.
Lưu ý khi quyết định xuống tiền thuê
- Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý (đã có sổ) để đảm bảo quyền thuê hợp pháp, tránh tranh chấp.
- Xác nhận rõ ràng về các chi phí phát sinh khác như điện nước, phí quản lý (nếu có), thời gian bắt đầu và kết thúc hợp đồng.
- Kiểm tra hiện trạng kho: trần cao có thực sự phù hợp với nhu cầu lưu kho, tình trạng vệ sinh, hệ thống điện 3 pha hoạt động ổn định.
- Thỏa thuận rõ ràng về việc sửa chữa, bảo trì kho trong quá trình thuê.
- Đàm phán điều khoản gia hạn hợp đồng nếu có nhu cầu thuê lâu dài.
Đề xuất về mức giá và cách thương lượng
Nếu muốn thương lượng giảm giá, bạn có thể đề xuất mức từ 19 đến 20 triệu đồng/tháng (tương đương 118.750 – 125.000 đồng/m²/tháng), dựa trên các kho tương tự ở khu vực lân cận có mức giá phổ biến như Bình Tân hoặc Gò Vấp. Lý do để đưa ra mức giá này:
- Khu vực Tân Phú chưa phải là trung tâm kho bãi lớn, nên giá có thể thấp hơn khu vực trung tâm hoặc các khu vực công nghiệp trọng điểm.
- Yêu cầu hợp đồng dài hạn để tránh việc chủ tăng giá đột ngột.
- Kiểm tra lại hiện trạng kho để xem có thể chấp nhận một số hạn chế nhỏ để đổi lấy mức giá thuê tốt hơn.
Trong quá trình thương lượng, bạn nên:
- Nhấn mạnh mong muốn thuê lâu dài, ổn định, tránh thay đổi thường xuyên khiến chủ bất động sản có lợi hơn.
- Đề cập đến một số kho khác có giá tương đương hoặc thấp hơn để làm cơ sở thương lượng.
- Đề nghị chủ kho hỗ trợ một số điều khoản như sửa chữa nhỏ, hoặc giảm tiền thuê tháng đầu để cảm ơn hợp tác.
Kết luận
Giá thuê 22 triệu đồng/tháng là hợp lý với các tiện ích và vị trí hiện tại, phù hợp nếu bạn cần kho có hẻm xe tải rộng rãi, trần cao, điện 3 pha và vệ sinh riêng. Tuy nhiên, nếu bạn có khả năng thương lượng và không quá gấp rút, có thể đề xuất mức giá thấp hơn khoảng 10-15% để nâng cao tính hiệu quả tài chính.


