Nhận định về mức giá thuê mặt bằng kinh doanh tại C12, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh
Giá thuê 400.000 đ/m²/tháng cho mặt bằng kho bãi diện tích 2500 m² tại khu vực Quận Tân Bình, TP.HCM có vẻ cao hơn mặt bằng chung thị trường hiện nay, đặc biệt khi xét các kho bãi có diện tích và vị trí tương tự trong khu vực lân cận.
Phân tích chi tiết và so sánh giá thuê kho bãi tại Quận Tân Bình
| Vị trí | Diện tích (m²) | Giá thuê (đ/m²/tháng) | Loại kho | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kho 1100m² Chợ Phạm Văn Hai | 1100 | 170.000 | Kho có PCCC, vách tường | Trống sẵn, Quận Tân Bình |
| Kho 350m² x2 Nhà Ga T3 | 700 (2 kho 350m²) | 130.000 | Kho + Sân, VP kinh doanh đa ngành | Quận Tân Bình |
| Kho 1200m² Tân Sơn P15, Tân Bình | 1200 | 130.000 | Kho chứa hàng hóa | Chưa VAT, hợp đồng 1-5 năm |
| Kho 500m² Âu Cơ P10, Tân Bình | 500 | 65.000.000 đ/tháng (~130.000 đ/m² nếu chia theo diện tích) | Kho cấp 4, có VP sẵn | Quận Tân Bình |
| Kho 9000m² mặt tiền Đường Trần Văn Dư | 9000 | 120.000 | Kho vách, nền mái kiên cố | Gần sân bay Tân Sơn Nhất |
Dựa trên bảng trên, giá thuê phổ biến cho kho bãi ở Quận Tân Bình dao động từ 120.000 – 170.000 đ/m²/tháng tùy vào vị trí, kết cấu và tiện ích đi kèm.
Trường hợp mặt bằng kho 2500 m² tại C12, Phường 2, Quận Tân Bình có giá 400.000 đ/m²/tháng là mức giá gấp khoảng 2.5-3 lần so với các mức giá tham khảo trên.
Trong trường hợp nào mức giá này có thể hợp lý?
- Kho có vị trí siêu đắc địa, mặt tiền lớn, rất thuận tiện cho xe tải lớn, container ra vào, gần sân bay Tân Sơn Nhất.
- Cơ sở vật chất hiện đại, kho tiêu chuẩn cao với đầy đủ hệ thống PCCC, an ninh 24/7, có máy lạnh hoặc kho đông lạnh.
- Thời gian thuê linh hoạt, hợp đồng dài hạn kèm theo các dịch vụ hỗ trợ vận hành chuyên nghiệp.
- Kho có giấy tờ pháp lý rõ ràng, sổ đỏ đầy đủ, không tranh chấp.
Nếu không đáp ứng những điều kiện trên thì giá này là không hợp lý và có thể gây khó khăn về mặt tài chính cho người thuê.
Khuyến nghị và lưu ý để tránh rủi ro khi thuê mặt bằng kho bãi
- Xác minh giấy tờ pháp lý, sổ đỏ rõ ràng, không dính tranh chấp.
- Kiểm tra hiện trạng kho, kết cấu, hệ thống PCCC, an ninh, tiện ích đi kèm.
- Thương lượng kỹ về giá, thời gian thuê, điều khoản thanh toán, chi phí phát sinh (VAT, phí dịch vụ).
- Yêu cầu chủ cho thuê cung cấp hợp đồng mẫu, các cam kết về bảo trì, sửa chữa.
- Tham khảo thêm các kho cùng khu vực để có cơ sở so sánh và thương lượng giá hợp lý.
Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ bất động sản
Dựa trên dữ liệu thị trường, bạn có thể đề nghị mức giá thuê khoảng 150.000 – 180.000 đ/m²/tháng cho kho 2500m² tại C12, Phường 2, Quận Tân Bình. Đây là mức giá vừa phải, sát với giá thuê thực tế các kho tương tự trong khu vực.
Cách thuyết phục chủ nhà:
- Trình bày rõ các dữ liệu so sánh giá thuê các kho cùng khu vực, làm nổi bật sự chênh lệch lớn về giá.
- Nhấn mạnh cam kết thuê dài hạn, thanh toán đúng hạn, giúp chủ nhà giảm rủi ro mất khách.
- Đề xuất ký hợp đồng với các điều khoản rõ ràng, tạo sự minh bạch và tin tưởng.
- Nếu kho chưa có nhiều tiện ích hỗ trợ, đề xuất chủ nhà hỗ trợ cải tạo hoặc giảm giá để tăng tính cạnh tranh.
Nếu chủ nhà vẫn giữ mức giá quá cao, bạn nên cân nhắc tìm kiếm các lựa chọn kho khác có mức giá hợp lý hơn hoặc có ưu đãi giá tốt kèm theo dịch vụ hỗ trợ phù hợp.



