Check giá "cho thuê mặt bằng làm kho, xưởng may gia công"

Giá: 4 triệu/tháng 100 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thuận An

  • Loại hình văn phòng

    Mặt bằng kinh doanh

  • Hướng cửa chính

    Đông

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Bình Dương

  • Diện tích

    100 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường An Phú

122b, đường 01, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Bình Dương

05/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá thuê 4 triệu/tháng cho mặt bằng 100m² tại Phường An Phú, TP. Thuận An, Bình Dương

Với mặt bằng kinh doanh diện tích 100m² tại vị trí TP. Thuận An, Bình Dương, mức giá 4 triệu đồng/tháng tương đương 40.000 đồng/m²/tháng. Đây là mức giá khá phổ biến hiện nay đối với những mặt bằng không nằm trên tuyến đường lớn, có tiềm năng sử dụng làm kho hoặc xưởng may gia công.

Giá này được đánh giá là hợp lý nếu mặt bằng có các đặc điểm sau:

  • Vị trí dễ tiếp cận, gần các trục đường chính hoặc khu công nghiệp lớn trong Bình Dương.
  • Hạ tầng cơ bản đầy đủ như hệ thống điện nước riêng biệt, điện nước nhà nước.
  • Giấy tờ pháp lý rõ ràng, đã có sổ đỏ, thuận tiện cho ký hợp đồng thuê dài hạn.
  • Mặt bằng không cần cải tạo nhiều, có thể sử dụng ngay cho mục đích kho bãi hoặc gia công.

Tuy nhiên, nếu mặt bằng nằm trong ngõ nhỏ, khó tiếp cận, hoặc cần cải tạo lớn thì mức giá này có thể cao hơn so với thị trường.

So sánh thực tế với các mặt bằng tương tự gần đây tại Bình Dương

Vị trí Diện tích (m²) Giá thuê (đồng/m²/tháng) Mục đích sử dụng Ghi chú
Phường An Phú, TP. Thuận An 100 40.000 Kho, xưởng may Đã có sổ, điện nước riêng
Phường Hưng Định, TP. Thuận An 120 38.000 Kho, kinh doanh nhỏ Đường xe tải ra vào được
Phường Tân Đông Hiệp, Dĩ An 90 35.000 Kho, xưởng Cách đường lớn 200m
Phường An Thạnh, Thuận An 110 42.000 Kho, xưởng may Vị trí gần khu công nghiệp

Các lưu ý cần kiểm tra trước khi quyết định thuê

  • Xác minh chính xác giấy tờ pháp lý, đặc biệt là sổ đỏ, giấy phép sử dụng đất cho mục đích thuê.
  • Kiểm tra hệ thống điện nước có ổn định, đáp ứng nhu cầu sản xuất hoặc kinh doanh.
  • Đánh giá khả năng tiếp cận của xe tải, xe lớn nếu bạn sử dụng làm kho hoặc xưởng sản xuất.
  • Thời hạn thuê, điều khoản hợp đồng rõ ràng, bao gồm chi phí phát sinh nếu có.
  • Khả năng nâng cấp hoặc cải tạo mặt bằng nếu cần thiết cho hoạt động kinh doanh.

Đề xuất mức giá và cách thương lượng với chủ nhà

Dựa trên so sánh thị trường, bạn có thể đề xuất mức giá thuê khoảng 3.5 – 3.8 triệu đồng/tháng, tương đương 35.000 – 38.000 đồng/m²/tháng. Mức giá này vẫn phù hợp với mặt bằng có vị trí và tiện ích tương tự nhưng giúp bạn tiết kiệm chi phí thuê lâu dài.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, bạn nên:

  • Trình bày các mức giá thuê mặt bằng tương tự trong khu vực với diện tích và tiện ích tương đương.
  • Nhấn mạnh khả năng thuê dài hạn, ổn định của bạn để chủ nhà có lợi về mặt lâu dài.
  • Đề xuất hỗ trợ cải tạo nhỏ hoặc bảo trì mặt bằng trong quá trình thuê để giảm thiểu chi phí cho chủ nhà.
  • Thương lượng điều khoản thanh toán linh hoạt hoặc đặt cọc hợp lý để tạo sự tin tưởng.

Kết luận, mức giá 4 triệu đồng/tháng là hợp lý trong trường hợp mặt bằng có vị trí thuận lợi, hạ tầng đầy đủ và giấy tờ pháp lý minh bạch. Tuy nhiên, bạn nên cân nhắc thương lượng giảm nhẹ để tối ưu chi phí thuê khi mặt bằng có một số hạn chế về vị trí hoặc tiện ích.

Thông tin BĐS

Cần cho thuê mặt bằng nhà ở, xưởng may gia công hoặc làm kho, diện tích 10x10 = 100m2 . điện theo đồng hồ điện nhà nước , nước sình hoạt ( nước máy). lh : *** (Mr Lê)