Check giá "Cho thuê nhà 346/13/19 mã lò đúc 3,5 lầu nhà đẹp ở ngay"

Giá: 12 triệu/tháng 55 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Số tiền cọc

    24.000.000 đ/tháng

  • Hướng cửa chính

    Đông

  • Tổng số tầng

    4

  • Tình trạng nội thất

    Nội thất đầy đủ

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    11 m

  • Diện tích sử dụng

    170 m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    4 phòng

  • Diện tích đất

    55 m²

  • Số phòng vệ sinh

    3 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông A

  • Chiều ngang

    5 m

346/13/19 mã lò, Hẻm 346 Đường Mã Lò, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

10/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá thuê nhà nguyên căn tại 346/13/19 Mã Lò, Quận Bình Tân

Giá đề xuất hiện tại là 12 triệu đồng/tháng cho nhà nguyên căn 4 tầng, 4 phòng ngủ, 3 phòng vệ sinh, diện tích sử dụng 170m2, diện tích đất 55m2, nội thất đầy đủ, có sổ hồng rõ ràng. Vị trí thuộc hẻm rộng 5m, khu vực Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân.

Để đánh giá mức giá này hợp lý hay không, cần so sánh với thị trường cho thuê nhà nguyên căn tương tự trong Quận Bình Tân.

Phân tích thị trường và so sánh giá thuê

Địa điểm Loại nhà Diện tích sử dụng (m²) Số tầng Số phòng ngủ Giá thuê (triệu đồng/tháng) Ghi chú
Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân Nhà nguyên căn hẻm 5m 160 3 3 10 – 11 Nội thất cơ bản, có sổ
Bình Trị Đông, Q.Bình Tân Nhà nguyên căn hẻm xe hơi 150 4 4 11 – 12 Nội thất đầy đủ, mới sửa
Phường Tân Tạo, Q.Bình Tân Nhà nguyên căn hẻm xe hơi 180 4 4 13 – 14 Nội thất khá tốt, có sân rộng
Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân Nhà nguyên căn nhỏ hẻm nhỏ 90 2 2 7 – 8 Nội thất cơ bản

Nhận xét về giá thuê 12 triệu đồng/tháng

Dựa trên bảng so sánh, mức giá 12 triệu đồng/tháng cho nhà 4 tầng, 4 phòng ngủ, diện tích 170m² tại Bình Trị Đông A là trong mức hợp lý, đặc biệt khi nhà đã có nội thất đầy đủ, hẻm rộng 5m thuận tiện cho di chuyển và đã có sổ hồng rõ ràng.

Nếu so với nhà cùng khu vực, cùng diện tích và số tầng, nhưng nội thất không đầy đủ hoặc hẻm nhỏ hơn thì giá thường thấp hơn từ 1-2 triệu đồng/tháng. Ngược lại, nếu có thêm tiện ích như sân rộng, gara hoặc vị trí gần trục đường chính thì giá có thể cao hơn.

Lưu ý khi thuê để tránh rủi ro

  • Kiểm tra kỹ giấy tờ pháp lý: xác nhận sổ hồng chính chủ, không thế chấp hoặc tranh chấp.
  • Xem xét kỹ hiện trạng nhà, tình trạng nội thất, hệ thống điện nước, an ninh khu vực.
  • Thỏa thuận rõ về khoản cọc (hiện 24 triệu đồng tương đương 2 tháng tiền thuê) và điều kiện trả nhà, sửa chữa khi hết hợp đồng.
  • Kiểm tra thông tin môi giới nếu có để tránh bị mất phí không hợp lý (MQC, HH cho mô giới 4 triệu đồng nên cần xác minh trước).
  • Đàm phán hợp đồng rõ ràng, có điều khoản xử lý các tình huống phát sinh.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Nếu bạn muốn thương lượng giảm giá, mức 10.5 – 11 triệu đồng/tháng sẽ là đề xuất hợp lý dựa trên mặt bằng giá thực tế quanh khu vực và điều kiện nhà.

Để thuyết phục chủ nhà, bạn có thể đưa ra các luận điểm:

  • Giá thuê hiện tại là mức cao so với một số nhà tương tự, bạn sẽ gắn bó lâu dài nếu được ưu đãi giá hợp lý.
  • Cam kết thanh toán đúng hạn, hợp đồng thuê dài hạn ổn định giúp chủ nhà tránh rủi ro mất khách.
  • Đề nghị giảm một phần tiền cọc hoặc miễn phí phí môi giới để giảm chi phí ban đầu.
  • Nhấn mạnh bạn đã khảo sát thị trường kỹ và mức giá đề xuất là công bằng, phù hợp điều kiện căn nhà và khu vực.

Thông tin BĐS

MQC, HH cho mô giới 4tr
Cho thuê nhà nguyên căn hẻm 346// mã lò gần ngã 3 LVQ+mã lò nhà đẹp ở ngay 4Pn 3WC , có 2 máy lạnh , 1 tủ quần áo , 1 giường , hẻm 5m