Check giá "ĐẤT HẺM 6M – 5,2 x 16 – KO LỘ GIỚI- GIÁP TÊN LỬA"

Giá: 4,6 tỷ 83.2 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Chiều dài

    16 m

  • Giá/m²

    55,29 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Thổ cư toàn bộ

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích đất

    83.2 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Trị Đông A

  • Chiều ngang

    5.2 m

Đường Lê Đình Cẩn, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

17/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 4,6 tỷ đồng cho lô đất 83,2 m² tại quận Bình Tân

Dựa trên thông tin chi tiết lô đất có diện tích 83,2 m² (5,2 x 16 m), vị trí tại đường Lê Đình Cẩn, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, đất thổ cư, hẻm xe hơi rộng 8m, và đã có sổ riêng, mức giá đưa ra là 4,6 tỷ đồng tương đương khoảng 55,29 triệu đồng/m².

Đánh giá sơ bộ: So với thị trường hiện tại tại Bình Tân, mức giá này được xem là hơi cao so với giá trung bình các sản phẩm tương tự trong khu vực có vị trí tương đương.

Phân tích chi tiết và so sánh mức giá

Vị trí Diện tích (m²) Giá (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Đặc điểm Thời điểm
Lê Đình Cẩn, Bình Trị Đông A, Bình Tân 83,2 4,6 55,29 Hẻm xe hơi 8m, đất thổ cư, có sổ riêng 2024 (hiện tại)
Lê Đình Cẩn, Bình Trị Đông A, Bình Tân 80 4,0 50 Hẻm xe hơi 6m, đất thổ cư, có sổ riêng 2024 Q1
Hẻm lớn, Bình Tân 85 4,3 50,6 Hẻm xe hơi 7m, đất thổ cư, có sổ riêng 2023 Q4
Lê Đình Cẩn, Bình Trị Đông A, Bình Tân 78 3,8 48,7 Hẻm xe hơi nhỏ 5m, đất thổ cư, có sổ riêng 2023 Q3

Nhận xét và đề xuất giá hợp lý

Mức giá 55,29 triệu đồng/m² hiện tại có phần cao hơn khoảng 8-14% so với các giao dịch gần đây trong khu vực, đặc biệt khi xét về mặt hạ tầng hẻm và diện tích. Các sản phẩm tương tự với hẻm xe hơi lớn, diện tích gần bằng đã có giá dao động từ 48,7 đến 50,6 triệu đồng/m².

Do đó, mức giá từ 4,0 đến 4,3 tỷ đồng (tương đương 48-52 triệu đồng/m²) sẽ là mức giá hợp lý hơn, cân đối giữa ưu thế vị trí, pháp lý và tiện ích khu vực.

Chiến lược thương lượng với chủ nhà

  • Trình bày các dữ liệu so sánh thực tế trong khu vực để thuyết phục chủ nhà rằng mức 4,6 tỷ là hơi cao so với mặt bằng chung.
  • Nhấn mạnh ưu điểm pháp lý rõ ràng, sổ riêng, hẻm rộng là điểm cộng, tuy nhiên mức giá cần phù hợp với thị trường để dễ dàng giao dịch nhanh chóng.
  • Đề xuất mức giá 4,2 tỷ đồng như một điểm khởi đầu, đi kèm với cam kết công chứng nhanh để giảm thiểu rủi ro và thủ tục kéo dài.
  • Nhấn mạnh rằng việc giữ giá cao có thể khiến lô đất mất đi khách hàng tiềm năng trong bối cảnh nhiều lựa chọn cạnh tranh trong khu vực.

Kết luận

Giá 4,6 tỷ đồng là hơi cao so với mặt bằng thị trường hiện tại tại quận Bình Tân cho lô đất 83,2 m² với đặc điểm pháp lý và hạ tầng như trên. Mức giá hợp lý hơn nên dao động khoảng 4,0 – 4,3 tỷ đồng để đảm bảo tính cạnh tranh, hấp dẫn với người mua và khả năng thương lượng nhanh chóng.

Thông tin BĐS

*** NHÀ C4 - Ngang 5,2 x16 - GÍA 4tỷ6

- Đ/c : 188/13 Lê Đình Cẩn hẻm thông 8m ra hẻm 184/11 Lê đình cẩn
- DT 5,2 x16
- Sổ Riêng, công chứng trong ngày
- GIÁ gặp chủ thương lượng