Nhận định về mức giá 4,8 tỷ đồng cho lô đất 79,1m² tại Nguyễn Thị Út, phường Đông Hòa, TP Dĩ An
Mức giá 4,8 tỷ đồng tương đương 60,68 triệu đồng/m² cho lô đất thổ cư diện tích 79,1m², mặt tiền 6m, hướng Nam, có sổ hồng riêng và nằm trên đường nhựa xe tải né nhau thoải mái ở phường Đông Hòa, TP Dĩ An.
Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung đất nền thổ cư tại khu vực TP Dĩ An, Bình Dương hiện nay, tuy nhiên không phải là quá bất hợp lý nếu xét đến vị trí đất:
- Gần trung tâm hành chính phường Đông Hòa, thuận tiện di chuyển ra các trục đường lớn như Trần Hưng Đạo, Nguyễn Hữu Cảnh, Quốc lộ 1K.
- Tiện ích xung quanh đầy đủ: gần làng đại học quốc gia, KTX B, cầu vượt Linh Xuân, siêu thị Go, bệnh viện Quốc Tế Hoàn Mỹ, nhà ga metro Suối Tiên, bệnh viện Ung Bướu, khu công nghệ cao Quận 9.
- Đường rộng, xe tải, ô tô né nhau thoải mái, mặt tiền 6m thuận lợi kinh doanh hoặc xây nhà ở kết hợp kinh doanh.
- Pháp lý rõ ràng, đã có sổ hồng riêng.
Như vậy, giá trên 60 triệu/m² là hợp lý trong trường hợp khách hàng cần mua đất ngay khu vực trung tâm, mặt tiền đường lớn, có pháp lý đầy đủ, và có nhu cầu sử dụng đa dạng (ở hoặc kinh doanh). Nếu mua để đầu tư dài hạn hoặc xây nhà ở kết hợp kinh doanh thì mức giá này có thể chấp nhận được.
So sánh giá đất nền thổ cư tại các khu vực lân cận TP Dĩ An và TP Thủ Đức (tháng 5/2024)
| Khu vực | Diện tích (m²) | Giá/m² (triệu đồng) | Giá tổng (tỷ đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Phường Đông Hòa, TP Dĩ An | 79 – 80 | 55 – 62 | 4,3 – 5,0 | Mặt tiền đường nhựa, pháp lý sổ đỏ, gần trung tâm |
| Phường Linh Xuân, TP Thủ Đức | 70 – 75 | 50 – 58 | 3,5 – 4,3 | Đường nhựa, gần cầu vượt Linh Xuân, tiện lợi đi lại |
| Phường Tam Bình, TP Thủ Đức | 90 – 100 | 45 – 52 | 4,0 – 5,2 | Đất thổ cư, khu vực mới phát triển, hẻm xe hơi |
| Phường Bình Thắng, TP Dĩ An | 80 – 85 | 48 – 55 | 3,8 – 4,7 | Gần khu công nghiệp, phù hợp đầu tư cho thuê |
Những lưu ý khi quyết định xuống tiền
- Pháp lý: Kiểm tra kỹ sổ hồng riêng, không có tranh chấp, đất thổ cư đúng diện tích và hướng ghi trong sổ.
- Tiện ích và hạ tầng: Đường nhựa có đảm bảo được xe tải, ô tô chạy thoải mái không, khả năng phát triển hạ tầng khu vực trong tương lai.
- Khả năng sinh lời: Nếu mua để ở lâu dài, gần các trường đại học, bệnh viện, chợ thì rất phù hợp. Nếu mua để đầu tư cần đánh giá xu hướng tăng giá khu vực.
- Khả năng thương lượng: Giá hiện tại đã khá sát thị trường, tuy nhiên có thể đề xuất mức giá 4,5 – 4,6 tỷ đồng (tương đương 57 – 58 triệu/m²) để có biên độ thương lượng
- Phương án tài chính: Xác định rõ số tiền thanh toán, chi phí chuyển nhượng, thuế phí liên quan.
Đề xuất mức giá hợp lý và cách thuyết phục chủ đất
Dựa trên các phân tích và so sánh thị trường, mức giá hợp lý để thương lượng là 4,5 tỷ đồng cho toàn bộ lô đất, tương đương khoảng 57 triệu/m².
Cách thuyết phục chủ đất đồng ý mức giá này:
- Trình bày rõ thực tế thị trường và các mức giá tương đương trong khu vực, nhấn mạnh giá chào hiện tại đã ở mức cao nhất.
- Đưa ra cam kết mua nhanh, thanh toán nhanh để chủ đất giảm rủi ro chờ bán lâu.
- Nêu rõ các chi phí phát sinh (thuế, phí sang tên) người mua sẽ chịu, làm giảm giá trị thực thu của chủ đất.
- Gợi ý phương án thanh toán linh hoạt, có thể trả trước một phần lớn để tạo sự tin tưởng.
Kết luận: Nếu bạn có nhu cầu mua đất để ở hoặc kinh doanh tại khu vực trung tâm TP Dĩ An, mức giá 4,8 tỷ đồng là chấp nhận được, nhưng nên thương lượng để giảm xuống còn khoảng 4,5 tỷ đồng sẽ hợp lý hơn và đảm bảo lợi ích tài chính.



