Check giá "Đất nền khu dân cư gần chợ 5 rưỡi"

Giá: 350 triệu 304 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Tân Phú

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Chiều dài

    38 m

  • Giá/m²

    1,15 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Nở hậu,Thổ cư 1 phần

  • Tỉnh, thành phố

    Đồng Nai

  • Diện tích đất

    304 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Tà Lài

  • Chiều ngang

    8 m

Đường Tà Lài, Xã Tà Lài, Huyện Tân Phú, Đồng Nai

01/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá 350 triệu cho lô đất tại Xã Tà Lài, Huyện Tân Phú, Đồng Nai

Với diện tích 304 m² (8×38 m) và giá bán 350 triệu đồng, tương đương khoảng 1,15 triệu đồng/m², lô đất này thuộc đất thổ cư, đã có sổ hồng và nằm trong khu dân cư, đường đá mi ô tô, có điện tận nơi, khá thuận tiện cho việc xây dựng và sinh hoạt.

Nhận xét về giá: Giá 1,15 triệu/m² cho đất thổ cư tại khu vực huyện Tân Phú, Đồng Nai là mức giá tương đối hợp lý và có thể xem là khá cạnh tranh trong bối cảnh hiện nay. Tuy nhiên, cần chú ý rằng đất chỉ có “thổ cư 1 phần” và vị trí cụ thể trong xã cũng ảnh hưởng đến giá trị thực tế.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích (m²) Loại đất Giá/m² (triệu đồng) Giá tổng (triệu đồng) Ghi chú
Xã Tà Lài, Huyện Tân Phú 300-320 Đất thổ cư (1 phần) 1,10 – 1,30 330 – 416 Đường xe hơi, điện nước đầy đủ
Thị trấn Tân Phú 250-350 Đất thổ cư 1,50 – 1,80 375 – 630 Trung tâm huyện, tiện ích đầy đủ hơn
Xã Phú An, Huyện Tân Phú 300 Đất thổ cư 1,20 – 1,40 360 – 420 Gần khu dân cư, đường trải nhựa

Theo bảng so sánh, giá đất trong khoảng 1,10 – 1,30 triệu/m² tại khu vực xã Tà Lài là phù hợp, thấp hơn so với các vị trí trung tâm hoặc khu vực có hạ tầng phát triển hơn. Với lô đất 304 m², mức giá 350 triệu đồng là hợp lý nếu đất có pháp lý rõ ràng và hạ tầng cơ bản tốt.

Những lưu ý quan trọng khi quyết định xuống tiền

  • Pháp lý: Xác minh rõ ràng về tình trạng “thổ cư 1 phần” để tránh rủi ro về pháp lý sau này. Cần kiểm tra sổ đỏ/sổ hồng thật sự hợp lệ, không tranh chấp.
  • Hạ tầng: Kiểm tra các tiện ích như điện nước, đường đi, tính thực tế của đường đá mi có phù hợp cho xe ô tô hay không.
  • Tiềm năng phát triển: Xem xét quy hoạch của khu vực, khả năng lên thổ cư đầy đủ trong tương lai nếu hiện tại chưa đủ 100% thổ cư.
  • Pháp luật và quy định địa phương: Tìm hiểu xem đất có thuộc diện quy hoạch hay bị giới hạn xây dựng không.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên các dữ liệu thị trường và đặc điểm lô đất, bạn có thể đề xuất mức giá khoảng 320 – 330 triệu đồng để có biên độ thương lượng. Lý do thuyết phục chủ đất:

  • Phân tích so sánh giá thị trường tương tự cho thấy lô đất có giá bán 350 triệu là mức cao hơn một chút so với trung bình.
  • Đất thổ cư 1 phần có thể gây khó khăn cho việc xây dựng và sử dụng tối đa diện tích.
  • Chi phí làm đường hoặc nâng cấp hạ tầng có thể phát sinh thêm.

Bạn có thể trình bày rằng mức giá đề xuất phản ánh đúng giá trị thực tế, đồng thời bạn là người mua thiện chí, thanh toán nhanh giúp chủ đất giảm bớt thời gian và chi phí giao dịch.

Kết luận: Nếu bạn xác nhận pháp lý đầy đủ và hạ tầng đảm bảo, mức giá 350 triệu đồng là hợp lý để đầu tư hoặc sử dụng lâu dài. Tuy nhiên, vẫn nên cố gắng thương lượng để giảm giá xuống khoảng 320-330 triệu đồng nhằm có lợi thế tài chính tốt hơn.

Thông tin BĐS

Điện tận nơi, khu dân cư, đường đá mi oto
8x38 100 thổ giá 350tr