Check giá "Đất sổ đỏ 55,5m2 2 mặt tiền xã Hiệp Phước"

Giá: 650 triệu 55.5 m²

  • Quận, Huyện

    Huyện Nhà Bè

  • Hướng đất

    Đông Nam

  • Loại hình đất

    Đất nông nghiệp

  • Giá/m²

    11,71 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi,Không có thổ cư

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích đất

    55.5 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Xã Nhơn Đức

Lê Văn Lương, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

13/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Phân tích tổng quan về bất động sản tại xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh

Bất động sản được mô tả là đất nông nghiệp, diện tích 55.5 m², nằm tại vị trí có hẻm xe hơi, hướng Đông Nam, đã có sổ riêng, pháp lý rõ ràng, thuộc xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè. Giá chào bán là 650 triệu đồng, tương ứng khoảng 11,71 triệu đồng/m².

Nhận định về mức giá chào bán 650 triệu đồng

Giá 650 triệu đồng cho diện tích 55.5 m² đất nông nghiệp tại khu vực xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè là mức giá khá cao nếu xét dưới góc độ loại đất không thổ cư và diện tích nhỏ. Đất nông nghiệp không được phép xây dựng nhà ở, điều này ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng sử dụng và giá trị thực tế của bất động sản.

Hơn nữa, mặc dù khu vực có hẻm xe hơi thuận tiện, nhưng đất không có thổ cư sẽ gây hạn chế trong việc xin chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc xây dựng nhà ở ngay lập tức.

So sánh giá đất nông nghiệp tại huyện Nhà Bè và các khu vực lân cận

Khu vực Loại đất Diện tích Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Xã Nhơn Đức, Nhà Bè Đất nông nghiệp 55.5 m² 11.71 Giá chào bán
Xã Phước Kiển, Nhà Bè Đất nông nghiệp 100 m² 7 – 9 Giá thị trường tham khảo
Quận 7, TP HCM Đất thổ cư 50 – 70 m² 25 – 35 Đất thổ cư, giá cao do vị trí trung tâm
Huyện Bình Chánh Đất nông nghiệp 100 m² 6 – 8 Giá tham khảo

Đánh giá chi tiết và đề xuất mức giá hợp lý

So với các khu vực lân cận cùng loại đất nông nghiệp, mức giá 11,71 triệu đồng/m² hiện tại thuộc mức khá cao. Đất nông nghiệp tại Nhà Bè thường dao động từ 7 đến 9 triệu đồng/m², thậm chí thấp hơn nếu diện tích lớn hơn hoặc vị trí không thuận tiện bằng.

Với diện tích nhỏ chỉ 55.5 m², khả năng phát triển hạn chế hơn so với những lô đất lớn hơn. Ngoài ra, việc không có thổ cư làm giảm đáng kể giá trị sử dụng ngay lập tức, khiến giá trị thực của lô đất khó đạt mức 11,71 triệu đồng/m².

Đề xuất mức giá hợp lý hơn là khoảng 400 – 500 triệu đồng, tương đương khoảng 7 – 9 triệu đồng/m², phù hợp với giá thị trường đất nông nghiệp tại khu vực Nhà Bè hiện nay.

Chiến lược thương lượng với chủ đất

  • Trình bày rõ ràng các hạn chế về pháp lý (đất nông nghiệp, không có thổ cư) ảnh hưởng đến khả năng xây dựng và sử dụng ngay.
  • So sánh trực tiếp với các mức giá đất nông nghiệp tương tự trong khu vực để chứng minh mức giá hiện tại đang vượt trội.
  • Nhấn mạnh yếu tố diện tích nhỏ hạn chế khả năng phát triển, gây khó khăn khi tìm người mua lại sau này.
  • Đề xuất mức giá 400 – 500 triệu đồng dựa trên giá thị trường thực tế, thể hiện thiện chí và mong muốn giao dịch nhanh chóng, tránh rủi ro giữ đất lâu không sinh lời.

Kết luận

Mức giá 650 triệu đồng cho lô đất nông nghiệp 55.5 m² không phải là mức giá hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện tại. Việc thương lượng giảm giá về khoảng 400 – 500 triệu đồng sẽ phản ánh đúng giá trị thực, phù hợp với điều kiện pháp lý và vị trí đất. Người mua có thể cân nhắc đầu tư nếu có kế hoạch xin chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc khai thác hiệu quả trong tương lai.

Thông tin BĐS

Vị ttis đất ngay khu đông dân cư, đã có hàng rào bao quanh đất, sổ riêng, công chứng nhà nước, thuận tiện làm nhà vườn, nhà kho, xưởng nhỏ, hai mặt tiền hẻm lớn.