Check giá "Đất thổ cư"

Giá: 2,9 tỷ 144 m²

  • Quận, Huyện

    Thị xã Phú Thọ

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Giá/m²

    20,14 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền

  • Tỉnh, thành phố

    Phú Thọ

  • Diện tích đất

    144 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hùng Vương

. , Làng Giàn, Phường Hùng Vương, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ

18/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 2,9 tỷ đồng cho lô đất 144 m² tại Phường Hùng Vương, Thị xã Phú Thọ

Với diện tích 144 m² và mức giá 2,9 tỷ đồng, tương đương khoảng 20,14 triệu đồng/m², lô đất thổ cư tại Phường Hùng Vương thuộc Thị xã Phú Thọ đang được chào bán với mức giá khá cao so với mặt bằng chung hiện nay tại khu vực này.

Mức giá này có thể hợp lý trong trường hợp:

  • Đất có vị trí mặt tiền đường lớn, thuận tiện giao thông, gần các tiện ích quan trọng như trung tâm hành chính, trường học, bệnh viện.
  • Pháp lý rõ ràng, sổ đỏ đầy đủ, không tranh chấp.
  • Khu vực có tiềm năng tăng giá mạnh do phát triển hạ tầng hoặc quy hoạch mở rộng đô thị.
  • Đất nằm trong khu vực đang phát triển nhanh, nhu cầu mua cao, quỹ đất hạn chế.

Tuy nhiên, nếu không đáp ứng các điều kiện trên, mức giá này được đánh giá là cao hơn mặt bằng chung, có thể gây khó khăn trong việc đầu tư hoặc sử dụng lâu dài.

Phân tích và so sánh mức giá trên thị trường

Khu vực Loại đất Diện tích (m²) Giá trung bình (triệu đồng/m²) Ghi chú
Phường Hùng Vương, Thị xã Phú Thọ Đất thổ cư 100 – 150 15 – 18 Vị trí mặt đường nhỏ, gần khu dân cư
Trung tâm Thị xã Phú Thọ Đất thổ cư 100 – 200 18 – 22 Vị trí mặt tiền đường lớn, gần tiện ích
Khu vực ngoại ô Thị xã Phú Thọ Đất thổ cư 150 – 200 10 – 13 Đất nền chưa phát triển, ít tiện ích

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên bảng so sánh, mức giá hợp lý cho lô đất 144 m² tại Phường Hùng Vương nên dao động trong khoảng 15 – 18 triệu đồng/m², tương đương 2,16 – 2,59 tỷ đồng.

Chiến lược thương lượng với chủ đất:

  • Trình bày các dữ liệu thị trường minh bạch so sánh các bất động sản tương tự trong khu vực để làm cơ sở định giá.
  • Nhấn mạnh các yếu tố chưa rõ ràng nếu có như vị trí mặt tiền đường, tiện ích xung quanh để đề nghị xem xét giảm giá nếu thiếu các điều kiện này.
  • Đề xuất mức giá khoảng 2,3 – 2,5 tỷ đồng để tạo đòn bẩy cho việc thương lượng, đồng thời thể hiện thiện chí mua nhanh.
  • Khuyến khích chủ đất nhận thức rằng mức giá quá cao có thể kéo dài thời gian bán, giảm lượng người quan tâm.

Kết luận

Mức giá 2,9 tỷ đồng có thể là mức giá tối đa trong điều kiện lô đất có vị trí đặc biệt, đầy đủ tiện ích và tiềm năng phát triển. Nếu không đáp ứng các tiêu chí này, việc thương lượng giảm giá về khoảng 2,3 – 2,5 tỷ đồng là hợp lý, giúp đảm bảo hiệu quả đầu tư và tính cạnh tranh trên thị trường.

Thông tin BĐS

Vị trí đắc dịa thuận tiện về mọi tỉêu trí .. Liên hệ.. ***