Nhận định mức giá 1,68 tỷ cho lô đất 119m² tại Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Với diện tích 119m² (5x24m), đất thổ cư, đã có sổ, thuộc khu vực Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một, Bình Dương, mức giá 1,68 tỷ đồng tương đương với 14,12 triệu đồng/m². Đây là mức giá khá cao so với mặt bằng chung đất thổ cư trong khu vực có đường hẻm xe hơi 4m, vị trí gần các đường lớn như Nguyễn Chí Thanh và Hồ Văn Cống.
Phân tích thị trường và so sánh giá đất tương tự
| Khu vực | Diện tích (m²) | Đường hẻm/đường lớn | Giá (triệu đồng) | Giá/m² (triệu đồng) | Thời gian cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|
| Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một | 110 | Hẻm xe hơi 5m | 1,3 tỷ | 11,82 | Quý 1/2024 |
| Phú Hòa, Thủ Dầu Một | 120 | Hẻm xe hơi 6m | 1,4 tỷ | 11,67 | Quý 1/2024 |
| Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một | 125 | Đường nhánh lớn | 1,5 tỷ | 12,0 | Quý 4/2023 |
| Tương Bình Hiệp, Thủ Dầu Một | 119 | Hẻm xe hơi 4m (bất động sản đang xem) | 1,68 tỷ | 14,12 | Tháng 6/2024 |
Nhận xét và đánh giá
Giá 14,12 triệu đồng/m² là cao hơn khoảng 15-20% so với các lô đất tương tự trong khu vực cùng loại hình và vị trí đường hẻm xe hơi 4-6m. Mức giá này có thể chấp nhận được nếu lô đất có ưu điểm nổi bật như mặt tiền rộng hơn, vị trí cực kỳ thuận tiện, kết nối tốt với các tuyến đường lớn, hoặc có tiềm năng phát triển dự án nhỏ (nhà trọ, kinh doanh nhỏ, xây nhà phố cho thuê).
Tuy nhiên, nếu chỉ là đất thổ cư bình thường trong hẻm xe hơi 4m, giá 1,68 tỷ đồng là chưa hợp lý và khó có khả năng sinh lời nếu mua để đầu tư hoặc ở lâu dài.
Đề xuất giá hợp lý và cách thương lượng với chủ nhà
- Giá đề xuất: 1,35 – 1,45 tỷ đồng, tương đương 11,3 – 12,2 triệu đồng/m², phù hợp với mặt bằng giá chung khu vực.
- Lý do đề xuất: So sánh với các lô đất tương tự có đường hẻm xe hơi và diện tích gần bằng, giá 1,35 – 1,45 tỷ đồng là mức giá cạnh tranh, giúp người mua giảm rủi ro tài chính và có dư địa đầu tư cải tạo hoặc phát triển sau này.
- Cách thuyết phục chủ nhà:
- Trình bày dữ liệu so sánh thực tế với các lô đất tương tự đã giao dịch gần đây trong khu vực.
- Phân tích các yếu tố về vị trí, tiện ích, hạ tầng hiện tại để chứng minh giá đề xuất là hợp lý.
- Nhấn mạnh việc giao dịch nhanh, công chứng liền, giảm bớt rủi ro, tiết kiệm thời gian cho chủ nhà và người mua.
- Gợi ý trao đổi, thương lượng để đạt mức giá phù hợp đôi bên cùng có lợi.
Kết luận
Giá 1,68 tỷ đồng là mức giá có phần nhỉnh hơn thị trường hiện tại. Nếu người mua có nhu cầu cấp thiết, đánh giá cao vị trí và khả năng sinh lời trong tương lai, có thể xem xét. Tuy nhiên, theo dữ liệu thị trường, giá hợp lý hơn dao động từ 1,35 đến 1,45 tỷ đồng. Việc thương lượng dựa trên dữ liệu thực tế sẽ giúp đạt được giao dịch có lợi cho cả hai bên.



