Check giá "ĐẤT xây BIỆT THỰ, CHDV, KHO XƯỞNG"

Giá: 23,5 tỷ 750 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 12

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Chiều dài

    62 m

  • Giá/m²

    31,33 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Mặt tiền,Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích đất

    750 m²

  • Đơn vị (m2/hecta)

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường An Phú Đông

  • Chiều ngang

    12 m

Apd 09, Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

25/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá

Giá 23,5 tỷ đồng cho diện tích 750 m² (12 x 62 m) tại Phường An Phú Đông, Quận 12, TP Hồ Chí Minh tương ứng khoảng 31,33 triệu đồng/m² là mức giá khá cao so với thị trường đất thổ cư Quận 12 hiện nay. Tuy nhiên, mức giá này có thể chấp nhận được trong trường hợp vị trí đất có mặt tiền hẻm xe hơi, gần các tuyến đường lớn như APD 09, thông sông Vàm Thuật, đang có hạ tầng phát triển mạnh, và pháp lý đất đã có sổ riêng rõ ràng.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Tiêu chí Bất động sản đang xem Giá đất trung bình Quận 12 (2024) Nhận xét
Diện tích đất 750 m² (12 x 62 m) Thường 50 – 200 m² Diện tích lớn, phù hợp xây nhà vườn, nhà xưởng hoặc nhà trọ
Giá/m² 31,33 triệu đồng/m² Khoảng 20 – 28 triệu đồng/m² Giá đang cao hơn trung bình thị trường từ 10-50%
Vị trí Gần đường APD 09, thông sông Vàm Thuật, gần cầu An Lộc Vùng sâu, ít kết nối giao thông Vị trí có tiềm năng phát triển, gần khu vực Bình Thạnh đang mở rộng
Pháp lý Đã có sổ riêng Pháp lý đa dạng, có nơi chưa rõ ràng Pháp lý rõ ràng là điểm cộng lớn
Đặc điểm Mặt tiền hẻm xe hơi, tiện xây nhà vườn, nhà trọ, nhà xưởng Thường là đất hẻm nhỏ hoặc không mặt tiền Tiện ích và khả năng khai thác tốt, giá do đó có thể cao hơn

Những lưu ý quan trọng khi quyết định mua

  • Xác minh kỹ lưỡng pháp lý, sổ đỏ phải rõ ràng, không tranh chấp.
  • Kiểm tra quy hoạch khu vực, đặc biệt các dự án hạ tầng giao thông và phát triển đô thị gần đó.
  • Thẩm định thực tế mặt bằng đường APD 09 và khả năng thông thương ra các tuyến chính.
  • Đánh giá khả năng phát triển giá và tính thanh khoản trong tương lai.
  • Kiểm tra kỹ các chi phí phát sinh như thuế, phí chuyển nhượng, và chi phí san lấp nếu có.

Đề xuất mức giá hợp lý và chiến lược thương lượng

Dựa trên phân tích, mức giá 28 – 29 triệu đồng/m² (tương đương khoảng 21 – 22 tỷ đồng) là hợp lý hơn, cân bằng giữa vị trí, diện tích, và tiềm năng phát triển.

Chiến lược thương lượng có thể bao gồm:

  • Đưa ra các dẫn chứng so sánh giá thực tế khu vực tương tự nhưng có giá thấp hơn để làm cơ sở.
  • Nhấn mạnh các rủi ro tiềm ẩn như quy hoạch chưa rõ ràng hoặc chi phí phát sinh trong tương lai.
  • Đề xuất thanh toán nhanh hoặc không kèm theo điều kiện phức tạp để tạo sức hút với người bán.
  • Đề nghị chủ nhà xem xét giảm giá dựa trên thời gian giao dịch nhanh và đảm bảo pháp lý minh bạch.

Nếu chủ nhà không đồng ý giảm giá, bạn nên cân nhắc kỹ vì mức giá hiện tại đang có phần cao hơn giá thị trường. Tuy nhiên, nếu bạn đánh giá cao vị trí và tiện ích đất, cũng có thể chấp nhận mức giá này trong trường hợp có kế hoạch sử dụng đất lâu dài và đầu tư phát triển.

Thông tin BĐS

🏢đất 12 x 62m —> giá 23,5 tỷ
1/ đường APD 9 thông sông Vàm Thuật sát Gv
Đang thì công ầm ầm thông qua Bình Thạnh

- tiện xây bệt thư, nhà vườn , nhà trọ , nhà xưởng
- sổ riêng, đường thông
- khu gần cầu an lộc

—> giá thương lượng