Check giá "GẦN LÊ THÚC HOẠCH-61M2-4TỶ1-SÁT MT"

Giá: 4,1 tỷ 61 m²

  • Quận, Huyện

    Quận Bình Tân

  • Tổng số tầng

    1

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Giá/m²

    67,21 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Tỉnh, thành phố

    TP Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    61 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Bình Hưng Hòa

Đường Kênh Nước Đen, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh

29/11/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định về mức giá 4,1 tỷ đồng cho nhà cấp 4 tại Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

Mức giá 4,1 tỷ đồng cho diện tích 61m² tương đương khoảng 67,21 triệu đồng/m² là mức giá khá cao đối với một căn nhà cấp 4 tại khu vực Quận Bình Tân. Tuy nhiên, mức giá này có thể lý giải trong một số trường hợp sau:

  • Vị trí gần mặt tiền đường lớn, thuận tiện di chuyển, gần công viên, môi trường sống tương đối tốt.
  • Nhà nở hậu, giúp tăng diện tích sử dụng thực tế, tạo ưu thế về không gian.
  • Pháp lý rõ ràng, sổ hồng đầy đủ, công chứng sang tên nhanh chóng.
  • Quận Bình Tân đang trong quá trình phát triển hạ tầng, giá bất động sản có xu hướng tăng.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Khu vực Loại hình Diện tích (m²) Giá (triệu đồng/m²) Giá tham khảo (tỷ đồng) Ghi chú
Quận Bình Tân Nhà cấp 4, hẻm nhỏ 60-70 45-55 2,7 – 3,85 Nhà tương tự, vị trí lẻ, hẻm nhỏ
Quận Bình Tân Nhà mặt tiền hoặc gần mặt tiền 60 60-70 3,6 – 4,2 Vị trí tốt, hẻm rộng, gần công viên
Quận Tân Phú (gần Bình Tân) Nhà cấp 4, hẻm trung bình 60 40-50 2,4 – 3,0 Gần trung tâm, hạ tầng đang phát triển

Qua bảng trên, mức giá 67,21 triệu/m² (tương đương 4,1 tỷ cho 61m²) là cao hơn mặt bằng giá phổ biến của khu vực. Giá này chỉ hợp lý nếu căn nhà có vị trí cực kỳ thuận lợi, đường rộng, gần mặt tiền lớn hoặc sở hữu nhiều tiện ích đặc biệt.

Những lưu ý khi quyết định xuống tiền

  • Kiểm tra kỹ pháp lý, không có tranh chấp, quy hoạch hay vướng mắc nào liên quan đến đất.
  • Xác định chính xác vị trí thực tế, đường hẻm có rộng rãi, dễ đi lại không.
  • Thẩm định hiện trạng nhà, xem xét chi phí sửa chữa hoặc nâng cấp nếu cần.
  • So sánh với các bất động sản tương tự đang rao bán trong khu vực để có cơ sở thương lượng.
  • Đánh giá tiềm năng tăng giá trong tương lai dựa trên quy hoạch và hạ tầng xung quanh.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích, một mức giá hợp lý hơn cho căn nhà này có thể dao động từ 3,6 đến 3,8 tỷ đồng, tương đương khoảng 59 – 62 triệu/m². Mức giá này vẫn cao nhưng sát với giá thị trường khu vực và đảm bảo tính khả thi cho người mua.

Khi thương lượng với chủ nhà, bạn có thể sử dụng các luận điểm sau:

  • Giá tham khảo các căn nhà tương tự trong khu vực thấp hơn, do đó mức giá hiện tại cần điều chỉnh để phù hợp với thị trường.
  • Nhà cấp 4 cần tính thêm chi phí cải tạo, nâng cấp trong tương lai.
  • Phân tích kỹ mặt hẻm nếu nhỏ, đi lại bất tiện sẽ ảnh hưởng giá trị.
  • Đề nghị giảm giá để bù đắp cho những hạn chế về vị trí hoặc nhà ở hiện trạng.

Nếu chủ nhà đồng ý mức giá đề xuất, giao dịch sẽ có tính khả thi và đảm bảo lợi ích cho cả hai bên.

Thông tin BĐS

🏘️NHÀ CẤP 4 NỞ HẬU-GẦN LÊ THÚC HOẠCH-BÌNH LONG-61M2 CHỈ 4TỶ1(TL)

🏠Ngang 4.2m(nở hậu 7.2m), dài 11m, 2PN…nhà cấp 4 nhưng rất xinh, sẵn dòng tiềnn, mua giữ tiền or ở đều ok
🏡Gần MT, vài bước ra công viên…
📚Sổ chuẩn chỉnh, công chứng ngay
☎️LH Yến: ***-***(zalo)
09BT44KNĐ