Check giá "Hẻm 81"

Giá: 2,05 tỷ 36 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Tổng số tầng

    1

  • Tình trạng nội thất

    Hoàn thiện cơ bản

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    6 m

  • Diện tích sử dụng

    72 m²

  • Giá/m²

    56,94 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Sổ chung / công chứng vi bằng

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    2 phòng

  • Diện tích đất

    36 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Bình Chánh (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    6 m

Hẻm , Đường Số 48, Phường Hiệp Bình Chánh (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

29/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét tổng quan về mức giá 2,05 tỷ đồng cho nhà hẻm Đường Số 48, Phường Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức

Giá bán 2,05 tỷ đồng tương đương khoảng 56,94 triệu đồng/m² cho căn nhà diện tích sử dụng 72 m², diện tích đất 36 m², 1 trệt 1 lầu với 2 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh, hoàn thiện cơ bản, thuộc dạng nhà trong hẻm nhỏ ở khu vực TP Thủ Đức.

Đây là mức giá cao hơn khá nhiều so với mặt bằng chung nhà hẻm trong khu vực Hiệp Bình Chánh và các quận lân cận với đặc điểm tương tự.

Phân tích chi tiết và so sánh thị trường

Vị trí Diện tích đất (m²) Diện tích sử dụng (m²) Số tầng Giá bán (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng) Ghi chú
Hẻm Đường Số 48, Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức 36 72 2 2,05 56,94 Hoàn thiện cơ bản, nhà ngõ nhỏ
Hẻm lớn Đường số 9, Hiệp Bình Chánh 40 80 2 1,7 21,25 Nhà cũ, cần sửa chữa
Hẻm nhỏ Đường 47, Hiệp Bình Chánh 35 70 2 1,85 26,43 Nhà mới, hoàn thiện cơ bản
Hẻm lớn, gần đường Lê Văn Việt 38 76 2 1,9 25,00 Nhà mới, có thể ở ngay

Nhận định mức giá và đề xuất

Qua dữ liệu trên, có thể thấy giá 56,94 triệu/m² là quá cao so với mặt bằng chung khu vực nhà hẻm tại Hiệp Bình Chánh và TP Thủ Đức nói chung, thường dao động khoảng 20-27 triệu/m² cho các căn nhà mới hoặc hoàn thiện cơ bản trong hẻm.

Mặc dù căn nhà hiện trạng tốt, hoàn thiện cơ bản, diện tích vừa phải, tuy nhiên vị trí trong hẻm nhỏ và pháp lý sổ chung có thể khiến giá trị thực không đạt mức 2,05 tỷ đồng.

Đề xuất giá hợp lý hơn là khoảng 1,7 – 1,85 tỷ đồng, tương đương giá khoảng 24-26 triệu đồng/m², phù hợp với các căn nhà tương tự trong khu vực có điều kiện sử dụng và vị trí tương đương.

Cách thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá đề xuất

  • Trình bày các giao dịch thực tế gần đây trong khu vực với mức giá thấp hơn nhiều, làm cơ sở so sánh khách quan.
  • Nhấn mạnh thực tế vị trí trong hẻm nhỏ, gây hạn chế về giao thông và tiện ích, làm giảm giá trị bất động sản.
  • Chỉ ra rủi ro pháp lý với sổ chung so với sổ riêng, ảnh hưởng đến khả năng chuyển nhượng và vay vốn ngân hàng.
  • Đề xuất mức giá 1,7-1,85 tỷ là phù hợp với thị trường hiện tại, giúp giao dịch nhanh chóng, tránh tình trạng bất động sản bị tồn đọng lâu, mất giá theo thời gian.
  • Đưa ra phương án thương lượng linh hoạt, có thể tăng giá nhẹ nếu khách mua đồng ý nhanh, nhằm tạo động lực cho bên bán.

Kết luận

Giá 2,05 tỷ đồng cho căn nhà này là cao so với mặt bằng thị trường TP Thủ Đức hiện nay. Nếu người mua không quá vội và có kinh nghiệm, nên thương lượng mức giá thấp hơn khoảng 10-20% để đảm bảo đầu tư hiệu quả. Ngược lại, nếu người mua cần nhà ở ngay, chấp nhận vị trí hẻm nhỏ và sổ chung, mức giá này có thể được cân nhắc nhưng không phải mức giá tối ưu về mặt đầu tư.

Thông tin BĐS

Bán nhà mới đẹp xinh mua vào ở ngay đường 47 HBC Thủ Đức diện tích ngang 6m dài 6m 1 trệt 1 lầu đúc suốt có 2p phòng ngủ 2 WC điện nước chính số nhà Quận cấp giá 2tỉ 050 triệu có thương lượng