Check giá "hẻm thông 2 ôtô 4×20.5m2 TL15 giá 4,6 tỷ TL"

Giá: 4,6 tỷ 80.9 m²

  • Quận, Huyện

    Quận 12

  • Hướng đất

    Đông Bắc

  • Loại hình đất

    Đất thổ cư

  • Chiều dài

    20.25 m

  • Giá/m²

    56,86 triệu/m²

  • Giấy tờ pháp lý

    Đã có sổ

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Diện tích đất

    80.9 m²

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Thạnh Lộc

  • Chiều ngang

    4 m

Tl15, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

02/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận định mức giá bất động sản tại TL15, Phường Thạnh Lộc, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh

Với diện tích đất 80,9 m² (4 m x 20,25 m), đất thổ cư, hướng Đông Bắc, hẻm xe hơi thông thoáng, có sổ đỏ rõ ràng, giá chào bán 4,6 tỷ đồng (tương đương khoảng 56,86 triệu/m²) là mức giá khá cao cho khu vực Quận 12 hiện nay. Tuy nhiên, vẫn có thể chấp nhận được trong các trường hợp sau:

  • Vị trí đất nằm trên đường hẻm thông hai ô tô, thuận tiện di chuyển, gần các trục đường lớn như TL14, TL15.
  • Hệ số xây dựng 3.5 cho phép xây dựng nhiều tầng, tăng giá trị sử dụng.
  • Đất thổ cư đã có sổ đỏ pháp lý đầy đủ, minh bạch, giúp giao dịch thuận lợi.

So sánh giá đất tại khu vực Quận 12 gần vị trí TL15

Vị trí Diện tích (m²) Giá chào (tỷ đồng) Giá/m² (triệu đồng/m²) Đặc điểm
TL15, Phường Thạnh Lộc 80,9 4,6 56,86 Hẻm xe hơi, sổ đỏ, hệ số xây dựng 3.5
TL14, Phường Thạnh Lộc 80 3,8 47,5 Hẻm nhỏ, sổ đỏ, khu vực gần TL15
Hẻm 6m, Phường Thạnh Lộc 90 4,2 46,7 Hẻm rộng, sổ đỏ
Đường TL15, Phường Thạnh Lộc 75 3,5 46,7 Hẻm nhỏ, sổ đỏ

Phân tích chi tiết và lời khuyên khi xuống tiền

Giá 4,6 tỷ đồng cho lô đất 81 m² tương đương mức 56,86 triệu/m² là mức giá cao hơn đáng kể so với mặt bằng chung khu vực có giá từ 46 – 48 triệu/m².

Điều này phần nào được bù đắp bởi vị trí hẻm rộng đủ cho 2 xe hơi lưu thông và hệ số xây dựng cao 3.5 giúp tối đa hóa tiềm năng xây dựng, phù hợp với nhà đầu tư hoặc người mua có nhu cầu xây nhà cao tầng.

Để quyết định xuống tiền hợp lý, bạn cần lưu ý các điểm sau:

  • Kiểm tra kỹ pháp lý, đặc biệt là sổ đỏ, không có tranh chấp hoặc quy hoạch treo.
  • Thẩm định thực tế vị trí, hẻm có đúng như mô tả, tiếp cận giao thông thuận lợi.
  • So sánh với các bất động sản tương tự trong cùng khu vực để thương lượng giá hợp lý hơn.
  • Xem xét nhu cầu xây dựng cá nhân hoặc tiềm năng cho thuê, kinh doanh để đánh giá khả năng sinh lời.

Đề xuất mức giá hợp lý và cách thương lượng

Dựa trên phân tích so sánh, mức giá từ 3,8 đến 4,0 tỷ đồng (tương đương 47 – 50 triệu/m²) là mức giá hợp lý hơn để bạn có thể cân nhắc đầu tư với rủi ro thấp hơn và tỷ suất sinh lời tốt hơn.

Để thuyết phục chủ nhà giảm giá, bạn có thể áp dụng các luận điểm sau:

  • Trình bày rõ các mức giá tham khảo trong khu vực thấp hơn giá hiện tại.
  • Nhấn mạnh vào các rủi ro tiềm ẩn như quy hoạch, thời gian sang tên nếu có thủ tục phức tạp.
  • Đề xuất thanh toán nhanh, không làm phát sinh thủ tục rườm rà giúp chủ nhà bán nhanh, tiết kiệm thời gian.
  • Chỉ ra hạn chế về diện tích ngang nhỏ (4 m) có thể hạn chế thiết kế xây dựng so với kỳ vọng.

Kết luận: Mức giá 4,6 tỷ đồng có thể chấp nhận được nếu bạn ưu tiên vị trí hẻm rộng, hệ số xây dựng cao và pháp lý rõ ràng. Tuy nhiên, nếu có thể thương lượng được mức giá khoảng 3,8 – 4,0 tỷ đồng sẽ là lựa chọn tối ưu hơn về mặt tài chính và rủi ro.

Thông tin BĐS

TL15 thông TL14 hẻm thông 2 ôtô
Dt 4x20.5m(81m2 Tcu)
Hệ số XD 3.5
Hướng ĐB
Giá 4,6 TL
LH Vân ***