Check giá "hẻm xe hoi"

Giá: 5,5 triệu/tháng 56 m²

  • Quận, Huyện

    Thành phố Thủ Đức

  • Số tiền cọc

    5.500.000 đ/tháng

  • Tổng số tầng

    2

  • Loại hình nhà ở

    Nhà ngõ, hẻm

  • Chiều dài

    14 m

  • Giấy tờ pháp lý

    Giấy tờ viết tay

  • Đặc điểm nhà/đất

    Hẻm xe hơi

  • Tỉnh, thành phố

    Tp Hồ Chí Minh

  • Số phòng ngủ

    3 phòng

  • Diện tích đất

    56 m²

  • Số phòng vệ sinh

    2 phòng

  • Phường, thị xã, thị trấn

    Phường Hiệp Bình Phước (Quận Thủ Đức cũ)

  • Chiều ngang

    4 m

Đường Số 4, Phường Hiệp Bình Phước (Quận Thủ Đức cũ), Thành phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

24/12/2025

Liên hệ tin tại Nhatot.com

Phân tích giá chi tiết

Nhận xét chung về mức giá thuê nhà tại Đường Số 4, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức

Mức giá 5,5 triệu đồng/tháng cho căn nhà có diện tích 56 m², gồm 3 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh, trên 2 tầng và nằm trong hẻm xe hơi là mức giá có thể coi là hợp lý trong bối cảnh thị trường hiện nay tại Thành phố Thủ Đức. Tuy nhiên, điểm đáng chú ý là nhà có giấy tờ viết tay, không có giấy tờ pháp lý rõ ràng sẽ ảnh hưởng đáng kể đến giá thuê.

Phân tích chi tiết về mức giá thuê và điều kiện nhà ở

  • Vị trí: Phường Hiệp Bình Phước thuộc Thành phố Thủ Đức, khu vực đang phát triển với nhiều dự án hạ tầng giao thông và tiện ích, giá thuê nhà ở đây có xu hướng tăng nhẹ.
  • Diện tích & thiết kế: Nhà có diện tích 56 m² (4x14m), 3 phòng ngủ và 2 phòng vệ sinh phù hợp với gia đình từ 4-6 người, thiết kế 2 tầng giúp tận dụng không gian.
  • Hẻm xe hơi: Đây là điểm cộng lớn, giúp việc di chuyển và đỗ xe thuận tiện, nâng cao giá trị sử dụng.
  • Pháp lý: Giấy tờ viết tay tiềm ẩn rủi ro cho người thuê, giảm sức hấp dẫn và giá trị thuê so với nhà có giấy tờ pháp lý đầy đủ.

So sánh giá thuê nhà tương tự tại Thành phố Thủ Đức

Địa điểm Diện tích (m²) Số phòng ngủ Giấy tờ pháp lý Giá thuê (triệu đồng/tháng)
Phường Hiệp Bình Phước 60 3 Đầy đủ (hợp đồng chính chủ) 6 – 7
Phường Linh Xuân 55 3 Viết tay 5 – 5,5
Phường Tam Phú 50 2 Đầy đủ 5,5 – 6

Kết luận và đề xuất mức giá hợp lý

Với các phân tích trên, giá 5,5 triệu đồng/tháng phù hợp nếu người thuê chấp nhận rủi ro về pháp lý viết tay. Tuy nhiên, nếu bạn là người thuê muốn giảm thiểu rủi ro, có thể đề xuất mức giá khoảng
4,8 – 5 triệu đồng/tháng với chủ nhà để bù trừ cho việc giấy tờ không chính thức.

Để thuyết phục chủ nhà đồng ý mức giá này, bạn có thể trình bày:

  • Pháp lý viết tay làm giảm giá trị nhà cho thuê do rủi ro tranh chấp.
  • Mức giá đề xuất phản ánh đúng thị trường hiện có, đảm bảo bạn có thể thuê lâu dài và thanh toán ổn định.
  • Cam kết thanh toán đúng hạn, giữ gìn nhà cửa, giảm thiểu rủi ro cho chủ nhà.

Nếu chủ nhà có thể bổ sung giấy tờ pháp lý hoặc hợp đồng rõ ràng, bạn có thể xem xét tăng giá thuê lên gần mức thị trường (5,5 – 6 triệu đồng/tháng).

Thông tin BĐS

Nhà 5tr5 tháng 4*14m trệt lưng 3 pn hẻm xe hỏi đường 4 hiệp bình Phước